Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200813793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác từ năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 09:43:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,230,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền - mặt đường + Hạng mục chung | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.290,9323 | m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7,1172 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,7185 | 100m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,3748 | 100m3 |
| 5 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.421 | m |
| 6 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 101,5 | m |
| 7 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,5843 | m3 |
| 8 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,6763 | 100m3 |
| 9 | Đào phá đá khuôn đường chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 64,3571 | m3 |
| 10 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,6975 | m3 |
| 11 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,6718 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 33,1003 | m3 |
| 13 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,2191 | 100m3 |
| 14 | Đào phá đá nền đường chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 409,688 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4607 | m3 |
| 16 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,7157 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0791 | m3 |
| 18 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5088 | 100m3 |
| 19 | Đào phá đá rãnh chiều dày <= 0,5m bằng búa căn, đá cấp IV | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 16,7056 | m3 |
| 20 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,0488 | m3 |
| 21 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,4939 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường làm mới, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9956 | m3 |
| 23 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,9379 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4126 | 100m3 |
| 25 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,7137 | 100m3 |
| B | Cống, rãnh + hạng mục chung | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3653 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,8525 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4177 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1716 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 26,02 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,56 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 60,48 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,16 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,42 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1305 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1531 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0908 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1529 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3148 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,702 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,1424 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,5143 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.632 | cái |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,6 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,494 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 54,6 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,5 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,052 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,72 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| C | Phụ trợ thi công + hạng mục chung | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,2861 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 11,2861 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất từ đào tận dụng đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24,3081 | 100m3 |
| 4 | Đào đất từ mỏ máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1486 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1486 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,9075 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,9075 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,9075 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi