Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200869750-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200869538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 14:12:00 đến ngày 2020-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,211,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ 2 TẦNG
1 Tháo dỡ trần Theo HSTK bản vẽ thi công 55,9504 m2
2 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK bản vẽ thi công 85,0904 m2
3 Mua, lắp đặt tấm ốp tường tấm gỗ tự nhiên Theo HSTK bản vẽ thi công 106,916 m2
4 Mua, lắp đặt phào vân gỗ (phào 100) Theo HSTK bản vẽ thi công 30,92 md
5 Mua, lắp đặt phào gỗ (phào 80) Theo HSTK bản vẽ thi công 17,64 md
6 Mua, lắp đặt phào gỗ (phào 50) Theo HSTK bản vẽ thi công 85,3 md
7 Rèm cửa kiểu chớp gỗ Theo HSTK bản vẽ thi công 14,43 m2
8 Mua, lắp đặt khung mica: Theo HSTK bản vẽ thi công 7,216 m2
9 Mua ghế ngồi (ghế gỗ + đệm, tựa lưng bằng xốp, bọc nỉ màu đỏ) Theo HSTK bản vẽ thi công 14 cái
10 Mua bàn kẹp Theo HSTK bản vẽ thi công 10 cái
11 Mua bàn đặt hoa Theo HSTK bản vẽ thi công 2 cái
12 Mua đôn gỗ (mặt trên có xốp bọc nỉ màu đỏ) Theo HSTK bản vẽ thi công 6 cái
13 Mua thảm màu đỏ trải nền phòng khách Theo HSTK bản vẽ thi công 55,9504 m2
14 Mua mặt trống đồng (đường kính 1,2m) Theo HSTK bản vẽ thi công 1 cái
15 Mua tranh điện, kích thước (3,02x2,12)m Theo HSTK bản vẽ thi công 6,4024 m2
16 Cắt CNC Theo HSTK bản vẽ thi công 22,41 m2
17 Mua điều hoà âm trần 26000 BTU Theo HSTK bản vẽ thi công 2 máy
18 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Ốp trần Theo HSTK bản vẽ thi công 1 máy
19 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Theo HSTK bản vẽ thi công 0,12 100m
20 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Theo HSTK bản vẽ thi công 0,12 100m
21 Thử kín ống đồng Theo HSTK bản vẽ thi công 1
22 Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồng Theo HSTK bản vẽ thi công 1
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSTK bản vẽ thi công 0,12 100m
24 Thử kín ống nước ngưng Theo HSTK bản vẽ thi công 1
25 Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống nước ngưng Theo HSTK bản vẽ thi công 1
26 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D26 Theo HSTK bản vẽ thi công 30 m
27 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo HSTK bản vẽ thi công 38 bộ
28 Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng Theo HSTK bản vẽ thi công 1 bộ
29 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo HSTK bản vẽ thi công 8 bộ
30 Mua, lắp đặt dây đèn LED Theo HSTK bản vẽ thi công 65 m
31 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK bản vẽ thi công 1 cái
32 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK bản vẽ thi công 7 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSTK bản vẽ thi công 3 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo HSTK bản vẽ thi công 60 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK bản vẽ thi công 50 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK bản vẽ thi công 100 m
37 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK bản vẽ thi công 100 m
38 Móc đèn chùm fi 16; L=400 Theo HSTK bản vẽ thi công 1 cái
39 Đế âm + mặt Theo HSTK bản vẽ thi công 10 cái
40 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK bản vẽ thi công 144,863 m2
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công 147,6384 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ thi công 292,5014 m2
43 Mua bục tượng Bác bằng gỗ Theo HSTK bản vẽ thi công 1 cái
44 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo HSTK bản vẽ thi công 5 10m
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo HSTK bản vẽ thi công 6,25 m2
46 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK bản vẽ thi công 10 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSTK bản vẽ thi công 25 m
48 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK bản vẽ thi công 35 m
49 Đế âm + mặt Theo HSTK bản vẽ thi công 10 cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK bản vẽ thi công 538,4704 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo HSTK bản vẽ thi công 1.744,518 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo HSTK bản vẽ thi công 229,068 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK bản vẽ thi công 0,1069 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK bản vẽ thi công 20 m2
6 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao Theo HSTK bản vẽ thi công 0,5069 m3
7 Đào hót đá sụt Theo HSTK bản vẽ thi công 0,5069 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK bản vẽ thi công 1.744,692 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo HSTK bản vẽ thi công 3.314,194 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công 1.537,0082 m2
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK bản vẽ thi công 0,1069 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK bản vẽ thi công 21,98 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ thi công 4.873,1822 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ thi công 1.744,692 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ thi công 229,068 1m2
16 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ thi công 1.744,518 m2
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK bản vẽ thi công 538,4704 1m2 cấu kiện
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK bản vẽ thi công 16,884 100m2
19 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK bản vẽ thi công 4,356 100m2
20 Tháo dỡ bệ xí Theo HSTK bản vẽ thi công 12 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK bản vẽ thi công 12 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Theo HSTK bản vẽ thi công 0,1 100m
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo HSTK bản vẽ thi công 12 cái
24 Mua, lắp đặt xi phông Theo HSTK bản vẽ thi công 12 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 40mm Theo HSTK bản vẽ thi công 0,2 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 89mm Theo HSTK bản vẽ thi công 0,04 100m
C HẠNG MỤC : SỬA CHỮA CỔNG
1 Mua, Lắp đặt cổng Inox (Inox 304, cao 1,6m, 30kg/m2) Theo HSTK bản vẽ thi công 364,8 kg
2 Môtơ cổng (tải 500kg) Theo HSTK bản vẽ thi công 1 bộ
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 3mm2 Theo HSTK bản vẽ thi công 25 m
4 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Theo HSTK bản vẽ thi công 1 cái
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo HSTK bản vẽ thi công 298 cấu kiện
2 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện Theo HSTK bản vẽ thi công 47,68 m3
3 Đào xúc đất,đất cấp I Theo HSTK bản vẽ thi công 47,68 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo HSTK bản vẽ thi công 47,68 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK bản vẽ thi công 298 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSTK bản vẽ thi công 0,1503 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK bản vẽ thi công 0,2884 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ thi công 1,47 m3
9 Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng Theo HSTK bản vẽ thi công 28 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK bản vẽ thi công 0,98 m3
11 Vận chuyển phế thải Theo HSTK bản vẽ thi công 0,98 m3
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ CƠ QUAN
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK bản vẽ thi công 31,92 m2
2 Mua, lắp dựng cửa sắt xếp có lá tôn Theo HSTK bản vẽ thi công 31,92 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK bản vẽ thi công 8,019 m3
4 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK bản vẽ thi công 0,0417 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK bản vẽ thi công 0,0044 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK bản vẽ thi công 0,0266 tấn
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ thi công 0,1694 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK bản vẽ thi công 0,1641 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK bản vẽ thi công 0,0299 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK bản vẽ thi công 2,4301 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK bản vẽ thi công 0,9025 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK bản vẽ thi công 135,9 m2
13 Gia công xà gồ thép Theo HSTK bản vẽ thi công 0,678 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK bản vẽ thi công 0,678 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK bản vẽ thi công 57,5936 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK bản vẽ thi công 1,3585 100m2
17 Ke nẹp chống bão: (4,5 cái/m2) Theo HSTK bản vẽ thi công 611,325 Cái
18 Mua, lắp dựng tôn úp nóc, úp góc Theo HSTK bản vẽ thi công 28,2 md
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK bản vẽ thi công 16,48 m2
2 Đào hót đá sụt bằng thủ công Theo HSTK bản vẽ thi công 0,6592 m3
3 Vận chuyển phế thải Theo HSTK bản vẽ thi công 0,6592 m3
4 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm Theo HSTK bản vẽ thi công 16,48 m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐÀI PHUN NƯỚC
1 Lắp đặt đèn mầu chiếu sáng chuyên dụng chìm trong nước LED đổi màu IP65-40w Theo HSTK bản vẽ thi công 5 bộ
2 Lắp đặt đèn mầu chiếu sáng chuyên dụng chìm trong nước LED đổi màu IP65-10w Theo HSTK bản vẽ thi công 6 bộ
3 Máy bơm chuyên dụng chìm trong nước( công suất P=5Kw-3Fa, Q=65m3/h) Theo HSTK bản vẽ thi công 1 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->