Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng nhà khám chữa bệnh trạm y tế xã Bảo Thắng, huyện Kỳ Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460274-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án ĐTXD huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng nhà khám chữa bệnh trạm y tế xã Bảo Thắng, huyện Kỳ Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 16:31:00 đến ngày 2020-08-28 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,474,552,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 14,35 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 37,6 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 11,24 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V | 22,59 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,13 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,39 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả theo chương V | 0,45 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 32,78 | m³ |
| 10 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 6,93 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 16,02 | m² |
| 12 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 47,8 | m² |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 66,852 | m³ |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,05 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,19 | 100m² |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả theo chương V | 0,16 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,81 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả theo chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả theo chương V | 0,77 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,36 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,34 | 100m² |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 0,21 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,99 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 1,44 | 100m² |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 0,11 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 50,21 | m³ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 7,001 | m³ |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,02 | m³ |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 36,43 | m² |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,24 | m² |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 255,65 | m² |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 272,48 | m² |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 48,92 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 45,94 | m |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 28,68 | m² |
| 8 | Bả matít vào tường | Mô tả theo chương V | 577,8 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 285,72 | m² |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 292,08 | m² |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,56 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V | 1,6 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 0,88 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 15,48 | m³ |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 1,89 | 100m² |
| 16 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả theo chương V | 756 | cái |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 152,19 | m² |
| 18 | Cửa đi mở quay 1 cánh (Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (đã bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5,0mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Mô tả theo chương V | 8,75 | m² |
| 19 | Cửa sổ mở quay 2 cánh (Cửa nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD - Tập đoàn Austdoor (đã bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, kính trắng dày 5,0mm, thanh nhựa Austprofile, lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; đã lắp đặt) | Mô tả theo chương V | 21,6 | m² |
| 20 | SX hoa sắt cửa đi, cửa sổ 14x14mm | Mô tả theo chương V | 20,6 | m² |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 20,6 | m² |
| 22 | Lắp đặt móc gió cửa sổ | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt khóa Việt Tiệp (04508) | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp chốt cửa Việt Tiệp(10400) | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 25 | Bản lề Việt Tiệp cửa sổ, cửa đi (Loại INOX 08125) | Mô tả theo chương V | 55 | cái |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤300x300mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả theo chương V | 5 | bảng |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤100x100mm | Mô tả theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Đinh các loại | Mô tả theo chương V | 6 | kg |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả theo chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Đai giữ ống thoát nước mái | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Vít nở | Mô tả theo chương V | 2 | kg |
| E | II. BỂ CHỨA KẾT HỢP NHÀ TẮM | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,032 | m³ |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 3,672 | m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 1,34 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,48 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,48 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả theo chương V | 0,31 | 100m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 1 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả theo chương V | 0,13 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 1,51 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤4m | Mô tả theo chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Mô tả theo chương V | 0,08 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,01 | m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,76 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,28 | 100m² |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,66 | m² |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,66 | m² |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,66 | m² |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 21,08 | m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,36 | m³ |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả theo chương V | 0,21 | 100m |
| 21 | Lưới B40, loại cao 1,2m | Mô tả theo chương V | 20,68 | m² |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mô tả theo chương V | 1,21 | 100m |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cửa nhà tắm bằng tôn khung thép hộp mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 1,26 | m² |
| 24 | SX và lắp dựng bản lề cửa nhà tắm ( Bản lề Việt Tiệp 08127): | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| F | III. PHẦN GARA XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,29 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,29 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V | 1,152 | cái |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả theo chương V | 0,25 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài ≤2m | Mô tả theo chương V | 0,84 | 100m² |
| 7 | Ke chống lật 4 cái/m2 | Mô tả theo chương V | 336 | cái |
| G | IV. TƯỜNG KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 35,526 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 8,882 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả theo chương V | 4,16 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 29,95 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 95,68 | m³ |
| H | THIẾT BỊ |
|||
| 1 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Ghế xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Giường bệnh nhân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi