Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200833863-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200407512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN+NDĐG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 18:04:00 đến ngày 2020-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,887,366,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,176 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,721 100 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,455 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,455 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,468 100 m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,468 100 m3 đất nguyên thổ
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,468 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 100 m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,332 100 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,888 100 m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,877 100 m2
12 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,176 100 Tấn
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,877 100 m2
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,176 100 tấn
15 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 4km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 12 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,176 100 tấn
B MƯƠNG ĐAN
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,861 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,334 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,25 m3
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,266 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,601 100 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,916 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cấu kiện
C MƯƠNG DỌC
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,639 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,639 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,639 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,808 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,233 m3
6 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,37 m3
D CỐNG TRÒN
1 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 100 m3 đất nguyên thổ/1km
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,99 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100 m2
8 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100 m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 tấn
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
12 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm (không tính vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn
13 Trám mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,938 m2
14 Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
15 Quét nhựa bitum nguội vào lưng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,12 m2
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 100 m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
2 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,63 m2
F PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN HẠ THẾ
G TRỤ + MÓNG
1 Trụ BTLT 8.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 trụ
2 Đà cản 1,2 mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Boulon D22-L550 VRS -2ĐR- 4 tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Beton móng trụM200( 0,8m3/móng 10,5 đôi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
H DÂY DẪN
1 Dây AV 70 mm2( m*1.02) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m
2 Dây AC 50mm2 (m*1.02*0,196kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 kg
3 Dây dupplex 2x11(rẽ vào nhà dân)KL tạm tính 20m/ĐK + CM 4 mét / ĐK kéo từ trụ tới nhà dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,36 m
4 Rắck 4sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Rắck 2sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
I PHỤ KIỆN
1 Kẹp cáp đỡ cáp ABC 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Kẹp rẽ nhánh ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Boulon D16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
4 Boulon D16x450 +2ronden ghép trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
5 Boulon mĩc D16-350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Ronden vuông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
7 Kẹp nhôm song song 2boulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Dây đai + khóa đai inox (3 bộ / điện kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 bộ
J TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Kẹp sliptbolt ( bộ x 2 cái /bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Cọc, kẹp tiếp địa (bộ x3 cái /bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
3 Dây đồng M25( bộ x4.5 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 kg
K PHẦN THÁO DỠ (NHÂN CÔNG + MÁY)
L DÂY DẪN
1 Hạ dây AV 77mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 km
2 Hạ dây AC 55mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 km
3 Hạ dây LV ABC 2x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 km
4 Hạ dây dupplex Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 km
M TRỤ
1 Nhổ BTLT chiều cao cột <10m bằng thủ công + cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cột
N SỨ + PHỤ KIỆN + ĐIỆN KẾ
1 Tháo điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
2 Tháo rack 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Tháo rack 2 sứ + sứ ống chỉ băng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Tháo kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
O PHẦN LẮP ĐẶT LẠI (NHÂN CÔNG , MÁY)
P DÂY DẪN
1 Dải dây AV70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 km
2 Dải dây AC 40mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 km
3 Dải dây LVABC 2x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 km
4 Dải dây dupplex 2x11mm2 bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 km
Q TRỤ
1 Đào đất móng trụ 8.5m M1 (0.71m3/móng) + trụ 10,5 M1(0,8m3/móng) Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,52 m3
2 Đào đất móng trụ 8.5m MĐ(1.13m3/móng) Đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 m3
3 Đắp đất đằm chặt móng trụ (0.6m3/8.5m M1 + 0.2m3/8.5m MĐ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
4 Lắp đà cản Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Beton móng trụ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
6 Dựng BTLT chiều cao cột <=10m bằng thủ công + cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cột
R SỨ + PHỤ KIỆN + ĐIỆN KẾ
1 Lắp điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
2 Lắp rack 4 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
S TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Đào đắp đất rãnh tiếp địa (cấp II) Đào (0,5*0,8*8)m3 x vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
2 Đắp: (bằng thể tích đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
3 Kèo rãi và lắp tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100kg
4 Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10 cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->