Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200840391-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200839602
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 08:58:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,144,115,037 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,017,611 VNĐ ((Mười sáu triệu mười bảy nghìn sáu trăm mười một đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kênh chính
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 4,6 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,356 100m3
3 Đất đắp Theo HSTKBVTC được duyệt 459,133 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km Theo HSTKBVTC được duyệt 459,133 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 116,889 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 60,759 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,526 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4,224 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,594 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,412 tấn
11 Ván khuôn thép, tường kênh + thanh giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 19,581 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy Theo HSTKBVTC được duyệt 5,412 100m2
13 Lót bạt nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 659,36 m2
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 42,007 m2
B Cửa vào đầu kênh
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 2,76 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,015 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,192 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,757 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,277 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,067 tấn
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Theo HSTKBVTC được duyệt 0,055 100m2
8 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền Theo HSTKBVTC được duyệt 0,048 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,54 m2
C 04 cống tưới tại K0+259 và K0+359
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 6,189 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,052 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,398 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,144 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,096 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,144 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Theo HSTKBVTC được duyệt 0,085 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay Theo HSTKBVTC được duyệt 0,014 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,01 100m2
11 Lót bạt nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 2,4 m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 1,6 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,062 tấn
14 Sản xuất cửa van Theo HSTKBVTC được duyệt 0,095 tấn
15 Lắp dựng cửa van Theo HSTKBVTC được duyệt 0,095 tấn
16 Máy vít V0.5 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bộ
D 04 cống tưới tại K0+454; K0+596 và K0+710
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 6,189 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,052 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,304 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,144 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,096 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,144 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Theo HSTKBVTC được duyệt 0,065 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay Theo HSTKBVTC được duyệt 0,014 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,01 100m2
11 Lót bạt nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 2,4 m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 1,6 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,062 tấn
14 Sản xuất cửa van Theo HSTKBVTC được duyệt 0,095 tấn
15 Lắp dựng cửa van Theo HSTKBVTC được duyệt 0,095 tấn
16 Máy vít V0.5 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bộ
E 03 cống tưới tại K0+782; K0+868 và K0+990
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 4,642 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,039 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,228 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,108 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,072 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,108 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Theo HSTKBVTC được duyệt 0,049 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay Theo HSTKBVTC được duyệt 0,011 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,008 100m2
11 Lót bạt nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 1,8 m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,047 tấn
14 Sản xuất cửa van Theo HSTKBVTC được duyệt 0,071 tấn
15 Lắp dựng cửa van Theo HSTKBVTC được duyệt 0,071 tấn
16 Máy vít V0.5 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bộ
F Cống qua đường tại K0+230
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,182 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,127 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,46 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,177 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Theo HSTKBVTC được duyệt 0,268 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,204 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,261 tấn
8 Lót bạt nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 3,496 m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 1,005 m2
G Cống qua đường tại K0+547
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,165 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,115 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,46 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,977 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Theo HSTKBVTC được duyệt 0,257 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,204 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,261 tấn
8 Lót bạt nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 3,496 m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 1,005 m2
H Kênh máng tại K0+222
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,563 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,438 100m3
3 Lót bạt nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 10,4 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đế, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,45 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,116 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,224 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,968 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông kênh máng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,484 m3
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đế Theo HSTKBVTC được duyệt 1,036 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 0,098 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn kênh máng + trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,233 100m2
12 Khớp nối nhựa PVC KN-92 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,6 m
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh máng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,103 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh máng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,202 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,473 m2
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo HSTKBVTC được duyệt 6 1 rọ
I Kênh máng tại K0+544 và K0+702
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 1,125 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,876 100m3
3 Lót bạt nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 20,8 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đế, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,9 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,232 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 4,448 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,936 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông kênh máng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 2,608 m3
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đế Theo HSTKBVTC được duyệt 2,071 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 0,197 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn kênh máng + trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,418 100m2
12 Khớp nối nhựa PVC KN-92 Theo HSTKBVTC được duyệt 6,4 m
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh máng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,207 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh máng, đường kính <=18 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,376 tấn
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,946 m2
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo HSTKBVTC được duyệt 12 1 rọ
J Cụm điều tiết tại K0+552
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 2,916 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,018 100m3
3 Lót bạt nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 2,25 m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,338 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,575 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường Theo HSTKBVTC được duyệt 0,105 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,059 tấn
8 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo HSTKBVTC được duyệt 1,23 m2
9 Sản xuất cửa van Theo HSTKBVTC được duyệt 0,065 tấn
10 Lắp dựng cửa van Theo HSTKBVTC được duyệt 0,065 tấn
11 Máy vít V0.5 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
K Đầu ra cuối kênh
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 2,572 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,025 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,919 m3
4 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 0,063 100m2
5 Lót bạt nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 4,876 m2
6 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo HSTKBVTC được duyệt 1,048 m2
7 Gỗ phai Theo HSTKBVTC được duyệt 0,009 m3
L Kênh nhánh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 0,085 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 1,245 100m3
3 Đất để đắp Theo HSTKBVTC được duyệt 128,437 m3
4 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km Theo HSTKBVTC được duyệt 128,437 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 19,2 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,64 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,187 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,466 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,061 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường + thanh giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 2,67 tấn
11 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy Theo HSTKBVTC được duyệt 0,952 100m2
12 Lót bạt nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 86,4 m2
13 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo HSTKBVTC được duyệt 4,64 m2
M 02 cống tưới tại K0+57 và K0+112
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 3,094 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK&#x3D;0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,026 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,152 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,072 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,048 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,072 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cấu kiện
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Theo HSTKBVTC được duyệt 0,032 100m2
9 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay Theo HSTKBVTC được duyệt 0,007 100m2
10 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,005 100m2
11 Lót bạt nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2 m2
12 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo HSTKBVTC được duyệt 0,8 m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,031 tấn
14 Sản xuất cửa van Theo HSTKBVTC được duyệt 0,048 tấn
15 Lắp dựng cửa van Theo HSTKBVTC được duyệt 0,048 tấn
16 Máy vít V0.5 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 bộ
N Đầu ra cuối kênh
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTKBVTC được duyệt 2,572 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,025 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,919 m3
4 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái Theo HSTKBVTC được duyệt 0,063 100m2
5 Lót bạt nhựa Theo HSTKBVTC được duyệt 4,876 m2
6 Giấy dầu nhựa đường 2 lớp Theo HSTKBVTC được duyệt 1,048 m2
7 Gỗ phai Theo HSTKBVTC được duyệt 0,009 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->