Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839602 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 của UBND tỉnh Quảng Ngãi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 08:58:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,144,115,037 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,017,611 VNĐ ((Mười sáu triệu mười bảy nghìn sáu trăm mười một đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kênh chính | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,356 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 459,133 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km | Theo HSTKBVTC được duyệt | 459,133 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,889 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 60,759 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,526 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,224 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,594 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,412 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, tường kênh + thanh giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,581 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,412 | 100m2 |
| 13 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 659,36 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42,007 | m2 |
| B | Cửa vào đầu kênh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,015 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,192 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,757 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,277 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,067 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nền | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,54 | m2 |
| C | 04 cống tưới tại K0+259 và K0+359 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,189 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,398 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,144 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,096 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,144 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,062 | tấn |
| 14 | Sản xuất cửa van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,095 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,095 | tấn |
| 16 | Máy vít V0.5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| D | 04 cống tưới tại K0+454; K0+596 và K0+710 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,189 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,304 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,144 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,096 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,144 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,6 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,062 | tấn |
| 14 | Sản xuất cửa van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,095 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,095 | tấn |
| 16 | Máy vít V0.5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| E | 03 cống tưới tại K0+782; K0+868 và K0+990 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,642 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,228 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,108 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,072 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,108 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,8 | m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,047 | tấn |
| 14 | Sản xuất cửa van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,071 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,071 | tấn |
| 16 | Máy vít V0.5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| F | Cống qua đường tại K0+230 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,127 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,177 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,204 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,261 | tấn |
| 8 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,496 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,005 | m2 |
| G | Cống qua đường tại K0+547 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,977 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,204 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,261 | tấn |
| 8 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,496 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,005 | m2 |
| H | Kênh máng tại K0+222 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,563 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,438 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,4 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đế, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,45 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,116 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,224 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,968 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông kênh máng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,484 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,036 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn kênh máng + trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,233 | 100m2 |
| 12 | Khớp nối nhựa PVC KN-92 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,6 | m |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh máng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,103 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh máng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,202 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,473 | m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | 1 rọ |
| I | Kênh máng tại K0+544 và K0+702 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,876 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,8 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đế, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10,232 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,448 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,936 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông kênh máng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,608 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đế | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,071 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn kênh máng + trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,418 | 100m2 |
| 12 | Khớp nối nhựa PVC KN-92 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,4 | m |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh máng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,207 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép kênh máng, đường kính <=18 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,376 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,946 | m2 |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | 1 rọ |
| J | Cụm điều tiết tại K0+552 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,916 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,25 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,338 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,575 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,105 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,059 | tấn |
| 8 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,23 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,065 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,065 | tấn |
| 11 | Máy vít V0.5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| K | Đầu ra cuối kênh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,572 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,919 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,876 | m2 |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,048 | m2 |
| 7 | Gỗ phai | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,009 | m3 |
| L | Kênh nhánh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,245 | 100m3 |
| 3 | Đất để đắp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 128,437 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km | Theo HSTKBVTC được duyệt | 128,437 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,2 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,64 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,187 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,466 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,061 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường + thanh giằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,67 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đáy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,952 | 100m2 |
| 12 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 86,4 | m2 |
| 13 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,64 | m2 |
| M | 02 cống tưới tại K0+57 và K0+112 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,094 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,152 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,072 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,048 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,072 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn chân khay | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | m2 |
| 12 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,8 | m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, đường kính <=10 mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,031 | tấn |
| 14 | Sản xuất cửa van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,048 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa van | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,048 | tấn |
| 16 | Máy vít V0.5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| N | Đầu ra cuối kênh | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,572 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,919 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Lót bạt nhựa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,876 | m2 |
| 6 | Giấy dầu nhựa đường 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,048 | m2 |
| 7 | Gỗ phai | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,009 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi