Gói thầu: Thi công xây dựng (gói thầu số 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200873002-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Thi công xây dựng (gói thầu số 3)
Số hiệu KHLCNT 20200829366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 3629/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 và Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND huyện Bình Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 15:36:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,503,627,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,293 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sõu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,746 m3
3 Đắp đất công trỡnh bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,343 100m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,027 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,073 1m3
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 1 tấn
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,307 1m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,258 1 tấn
11 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m2
12 Xây đá chẻ (15x20x25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,451 1m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,405 100m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 1m3
16 Xây đá chẻ (15x20x25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,882 1m3
17 Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,704 1m2
18 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,852 1m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,521 1m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
22 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
23 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
24 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
25 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,028 1m3
26 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 100m2
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 1 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 1 tấn
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,231 1m3
30 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 1m3
31 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,937 100m2
32 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 1 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,415 1 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 1 tấn
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,708 1m3
36 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m2
37 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 1 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,403 1 tấn
39 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,938 1m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,709 100m2
41 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,306 1 tấn
42 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,19 1m3
43 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 100m2
44 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 1 tấn
45 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 1 tấn
46 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 1m3
47 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,116 1m3
48 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,538 1m3
49 Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 1m3
50 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,971 1m3
51 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,016 1m3
52 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 1m3
53 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 1m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 1m3
55 Xây gạch đặc (5x10x20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,837 1m3
56 Xây gạch đặc (5x10x20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 1m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,422 1m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,506 1m2
59 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,88 1m2
60 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,976 1m2
61 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 1m2
62 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,905 1m2
63 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,81 1m2
64 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,68 1m2
65 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 1m2
66 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 tấn
67 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,033 1m2
68 Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 tấn
69 Lắp dựng tăng đơ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
70 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 tấn
71 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,768 1m2
72 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 tấn
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,901 100m2
74 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,44 m2
75 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228,395 1m2
76 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,784 1m2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,905 1m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.683,174 1m2
79 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,06m2, gạch (250x250)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,413 1m2
80 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2, gạch (250x400)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 1m2
81 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,845 1m2
82 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2, gạch (120x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 1m2
83 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2, gạch (500x500)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,613 1m2
84 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,06m2, gạch (120x500)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,606 1m2
85 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,953 1m2
86 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung bao bằng thép kính dày 6.38mm theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,92 m2
87 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
88 SXLD cửa sổ khung bao bằng thép kính dày 6.38mm theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,62 m2
89 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hộp 20x20x1,4 sơn trắng theo BVTK thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,215 m2
90 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,864 1m2
91 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 1m3
92 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng, gạch Terazzo (400x400)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,338 1m2
93 GCLD lan can Inox 304, ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
94 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 100m
95 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
96 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
97 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,377 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,089 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,034 100m2
100 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,6 1m
101 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,864 1m2
102 Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 1m
103 Kẻ chỉ âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,406 m
104 SXLD bộ chữ bằng MECA (NHà VĂN HOá Xã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
105 SXLD bộ chữ bằng MECA "Sảnh A, Sảnh B" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
B Cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A (automat 63A, Roman hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A (32A-25A-16A) Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cái
4 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
5 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cái
6 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L 1,2m M9/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt đèn Led Tube BD T8L 0,6m M9/10Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD 1200/2x18W (Máng âm trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
9 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD 1200/2x18W (Máng ốp trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Lắp đặt bộ đèn pha Led 50W DJ-A304 Duhal Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lắp đặt bộ đèn Led Downlight 5w D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
12 Lắp đặt bộ đèn Panel Led 14w 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba chấu có màn che Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cái
15 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
16 Lắp đặt quạt điện, quạt trần 80w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 60w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 (2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
19 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (dây 1x1.5mm2 Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
20 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (dây 1x2.5mm2 Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
21 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 (dây 1x6mm2 Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2, kích thước hộp (100x100)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
27 Lắp đặt cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
28 Gia công Đóng cọc đồng D<= 50mm có sẵn (cọc D16, dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cọc
29 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m3
31 Gia công và lắp đặt tủ điện, sơn tĩnh điện, KT: 320x220x110 cú khúa Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
33 Cầu chì hộp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
35 Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
C Chống sét:
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cọc
8 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m3
10 Chân bật đở dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
11 Mạ kẽm thép D10 + D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,39 kg
12 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
14 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
D Cấp điện ngoài nhà
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 (dây 2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
E Phòng cháy chửa cháy
1 Bình CO2.MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
2 Bình MFZ4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
3 Tủ đựng bình chữa cháy (cú khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
4 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
F Phần nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32/25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt van nhựa PPR, Đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van nhựa PPR, Đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Dây cấp nước D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa 1 vòi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25(34)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50(60)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 80(90)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100(114)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
26 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK cút d=25(34)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK cút d=50(60)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK cút d=80(90)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt tê nhựa uPVC D50(60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt tê nhựa uPVC D100(114) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK côn d=50/25mm (60/34)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
G Kè chắn
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,859 100m3
2 Xây đá chẻ (15x20x25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 886,558 1m3
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,744 100m
4 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
5 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m3
6 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 100m2
H San nền
1 Phát rừng loại I, Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,146 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,297 100m3
3 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.863,63 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16t, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,661 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->