Gói thầu: Thi công xây dựng (gói thầu số 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Bình Chương, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (gói thầu số 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 3629/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 và Quyết định số 128/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của UBND huyện Bình Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 15:36:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,503,627,738 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,293 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sõu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,746 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trỡnh bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,343 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,027 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,073 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,307 | 1m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m2 |
| 12 | Xây đá chẻ (15x20x25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,451 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 1m3 |
| 16 | Xây đá chẻ (15x20x25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | 1m3 |
| 17 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,704 | 1m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,852 | 1m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | 1m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 23 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 24 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,028 | 1m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 1 tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | 1 tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,231 | 1m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,29 | 1m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | 100m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 1 tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,415 | 1 tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 1 tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,708 | 1m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 1 tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | 1 tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,938 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,709 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,306 | 1 tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,19 | 1m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 1 tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 1 tấn |
| 46 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 1m3 |
| 47 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,116 | 1m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,538 | 1m3 |
| 49 | Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | 1m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,971 | 1m3 |
| 51 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,016 | 1m3 |
| 52 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 1m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 1m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 1m3 |
| 55 | Xây gạch đặc (5x10x20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,837 | 1m3 |
| 56 | Xây gạch đặc (5x10x20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 1m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,422 | 1m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,506 | 1m2 |
| 59 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,88 | 1m2 |
| 60 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,976 | 1m2 |
| 61 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | 1m2 |
| 62 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,905 | 1m2 |
| 63 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,81 | 1m2 |
| 64 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,68 | 1m2 |
| 65 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | 1m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,033 | 1m2 |
| 68 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | tấn |
| 69 | Lắp dựng tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,768 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | tấn |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,901 | 100m2 |
| 74 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,44 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,395 | 1m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,784 | 1m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,905 | 1m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,174 | 1m2 |
| 79 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,06m2, gạch (250x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,413 | 1m2 |
| 80 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2, gạch (250x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | 1m2 |
| 81 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,845 | 1m2 |
| 82 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2, gạch (120x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m2 |
| 83 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2, gạch (500x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,613 | 1m2 |
| 84 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,06m2, gạch (120x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,606 | 1m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,953 | 1m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung bao bằng thép kính dày 6.38mm theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 87 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 88 | SXLD cửa sổ khung bao bằng thép kính dày 6.38mm theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,62 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hộp 20x20x1,4 sơn trắng theo BVTK thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,215 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,864 | 1m2 |
| 91 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 1m3 |
| 92 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng, gạch Terazzo (400x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,338 | 1m2 |
| 93 | GCLD lan can Inox 304, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 96 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,377 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,089 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,034 | 100m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,6 | 1m |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,864 | 1m2 |
| 102 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 1m |
| 103 | Kẻ chỉ âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,406 | m |
| 104 | SXLD bộ chữ bằng MECA (NHà VĂN HOá Xã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 105 | SXLD bộ chữ bằng MECA "Sảnh A, Sảnh B" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| B | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A (automat 63A, Roman hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A (32A-25A-16A) Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L 1,2m M9/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Tube BD T8L 0,6m M9/10Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD 1200/2x18W (Máng âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD 1200/2x18W (Máng ốp trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn pha Led 50W DJ-A304 Duhal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn Led Downlight 5w D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn Panel Led 14w 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba chấu có màn che Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 (2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (dây 1x1.5mm2 Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (dây 1x2.5mm2 Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 (dây 1x6mm2 Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2, kích thước hộp (100x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Gia công Đóng cọc đồng D<= 50mm có sẵn (cọc D16, dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cọc |
| 29 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 31 | Gia công và lắp đặt tủ điện, sơn tĩnh điện, KT: 320x220x110 cú khúa Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 35 | Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| C | Chống sét: | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cọc |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m3 |
| 10 | Chân bật đở dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 11 | Mạ kẽm thép D10 + D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,39 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 14 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| D | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 (dây 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| E | Phòng cháy chửa cháy | |||
| 1 | Bình CO2.MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 2 | Bình MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy (cú khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| F | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR, Đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR, Đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây cấp nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa 1 vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25(34)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50(60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 80(90)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100(114)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK cút d=25(34)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK cút d=50(60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK cút d=80(90)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D50(60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D100(114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK côn d=50/25mm (60/34)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| G | Kè chắn | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,859 | 100m3 |
| 2 | Xây đá chẻ (15x20x25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 886,558 | 1m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,744 | 100m |
| 4 | Làm tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,46 | 100m2 |
| H | San nền | |||
| 1 | Phát rừng loại I, Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,146 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,297 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.863,63 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16t, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,661 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi