Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200872545-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200856056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 14:51:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,262,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 39,4 m3
2 Vận chuyển đất - Cấp đất IV Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 39,4 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1463 100m2
4 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 56,996 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Công vệ sinh mặt đường cũ những vị trí không xử lý nền để tưới nhựa dính bám Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 15 công
2 Công vét sạch đất và vệ sinh các khe biến dạng + trám khe biến dạng+đầm chặt bằng BTNC19 các khe biến dạng mặt đường bê tông cũ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 25 công
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 68,5769 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (5,3%) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 79,8897 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 63,9392 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (5,3%) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 69,7682 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 69,7682 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (5,5%) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 69,7682 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 16,8763 100tấn
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ tấm đan cũ đã có để vệ sinh và khơi thông lòng rãnh+ cải tạo rãnh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 444 Tấm
2 Vét bùn đất lòng rãnh Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 32,163 m3
3 Vận chuyển bùn đất Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 32,163 m3
4 Công vệ sinh tường + mũ rãnh+ Tưới nước xi măng nguyên chất lên mặt kết cấu cũ, tôn thành Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5 công
5 Ván khuôn thành rãnh. Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,2455 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,701 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,05 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6-8-10 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5067 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,251 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 75 cấu kiện
11 Vận chuyển các tấm đan vỡ hỏng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 5,05 m3
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 4,37 m2
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8 cột
3 Sơn cột trụ và các biển báo bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 10,0663 m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,6 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5333 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,6 m3
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 105,446 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 155,546 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 1,5 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,692 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,1023 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,396 m3
13 Cốt thép cọc tiêu đường kính <= 10 mm Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,0627 tấn
14 Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,635 m3
15 Sơn cọc tiêu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 13,2 m2
16 Lắp đặt cọc tiêu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 33 cái
17 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,23 m3
18 Sơn cột điện 1 nước lót + 2 nước phủ Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 3,6096 1m2
E HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG BỒN HOA Ở TUYẾN 1
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 24,53 m3
2 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 65,041 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 75 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 500,551 m2
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 8,177 m3
5 Đắp đất mầu để trồng cây Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 0,5375 100m3
6 Mua đất mầu Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 53,7 m3
7 Trồng các cây thấp vào lòng bồn hoa (Gồm cây, chăm sóc cây đến khi cây sống) Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSYC và bản vẽ kèm theo 399,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->