Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865969-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200839612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn XDCB tập trung giai đoạn 2016-2020, giai đoạn tiếp theo) và các nguồn vốn hợp pháp khác nếu có.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 16:07:00 đến ngày 2020-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,759,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Phần II Chương V của E-HSMT 1,6164 100m2
2 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m Phần II Chương V của E-HSMT 0,6288 100m2
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Phần II Chương V của E-HSMT 26,27 m
4 Hạ giải mái ngói mũi hài Phần II Chương V của E-HSMT 108,4114 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Phần II Chương V của E-HSMT 8,3925 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Phần II Chương V của E-HSMT 1,134 m3
7 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Phần II Chương V của E-HSMT 3,8911 m3
8 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Phần II Chương V của E-HSMT 2,0626 m3
9 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Phần II Chương V của E-HSMT 10 hiện vật
10 Tu bổ, phục hồi rồng chầu có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=3x0,18m Phần II Chương V của E-HSMT 2 con
11 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, loại gắn sành sứ Phần II Chương V của E-HSMT 1,2054 m2
12 Tu bổ, phục hồi ô cửa chữ thọ, loại tô da Phần II Chương V của E-HSMT 3,9388 m2
13 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Phần II Chương V của E-HSMT 31,27 m
14 Trát bờ nóc, bờ chảy Phần II Chương V của E-HSMT 35,2105 m2
15 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 62,2896 m
16 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Phần II Chương V của E-HSMT 91,3742 m2
17 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp góc đao Phần II Chương V của E-HSMT 17,0372 m2
18 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Phần II Chương V của E-HSMT 83,1189 m2
19 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng Đá đẽo, đá thanh Phần II Chương V của E-HSMT 2,0689 m3
20 Chân tảng đá xanh Phần II Chương V của E-HSMT 0,8133 m3
21 Lan can bậc cấp đá xanh Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Phần II Chương V của E-HSMT 4,2769 m3
23 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, Đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,5184 m3
24 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 2,8481 m3
25 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 2,1971 m3
26 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 0,0714 m3
27 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,0768 m3
28 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 1,8981 m3
29 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,522 m3
30 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 0,8764 m3
31 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) Phần II Chương V của E-HSMT 5,5645 m2
32 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) Phần II Chương V của E-HSMT 0,3756 m2
33 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 0,2903 m3
34 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 0,3989 m3
35 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) Phần II Chương V của E-HSMT 12,852 m2
36 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) Phần II Chương V của E-HSMT 0,5889 m2
37 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 2,9566 m2
38 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Phần II Chương V của E-HSMT 8,3925 m3
39 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Phần II Chương V của E-HSMT 1,2781 m3
40 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Phần II Chương V của E-HSMT 6,2734 m3
41 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Phần II Chương V của E-HSMT 2,4426 m3
42 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Phần II Chương V của E-HSMT 6 hệ khung
43 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ vì
44 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ. Phần II Chương V của E-HSMT 617,311 m2
45 Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào Phần II Chương V của E-HSMT 13,842 m3
46 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Phần II Chương V của E-HSMT 8,1192 m3
47 Phòng mối nền công trình xây dựng Phần II Chương V của E-HSMT 36,12 m2
48 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Phần II Chương V của E-HSMT 1,6164 100m2
49 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Phần II Chương V của E-HSMT 0,6288 100m2
50 Khênh chuyển đồ thờ Phần II Chương V của E-HSMT 15 công
B HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - PHẦN XDCB
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 7,1711 m3
2 Phá dỡ gạch lát nền Phần II Chương V của E-HSMT 64,6408 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 6,4641 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 4,1289 m3
5 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,21 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Phần II Chương V của E-HSMT 11,4733 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Phần II Chương V của E-HSMT 0,5159 100m3
8 Đổ bê tông lót móng, mác 100 Phần II Chương V của E-HSMT 6,1031 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2102 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) Phần II Chương V của E-HSMT 0,2669 100m3
11 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,1535 100m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 23,6172 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 5,0068 m3
14 Đổ bê tông móng, mác 200 Phần II Chương V của E-HSMT 1,577 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,1434 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0408 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,1925 tấn
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Phần II Chương V của E-HSMT 8,8202 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 11,7452 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,7449 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 68,5616 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 55,2452 m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 22,336 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 90,8976 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 55,2452 m2
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Phần II Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
27 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt các loại đèn compac 40W Phần II Chương V của E-HSMT 12 bộ
29 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 20 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 95 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 200 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Phần II Chương V của E-HSMT 150 m
C HẠNG MỤC: ĐỀN CHÍNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Phần II Chương V của E-HSMT 3,5599 100m2
2 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Phần II Chương V của E-HSMT 2,196 100m2
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Phần II Chương V của E-HSMT 38,2 m
4 Hạ giải mái ngói mũi hài Phần II Chương V của E-HSMT 185,708 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Phần II Chương V của E-HSMT 8,659 m3
6 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Phần II Chương V của E-HSMT 1,0137 m3
7 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Phần II Chương V của E-HSMT 1,9228 m3
8 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Phần II Chương V của E-HSMT 6,2727 m3
9 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Phần II Chương V của E-HSMT 28 hiện vật
10 Tu bổ, phục hồi ô cửa chữ thọ, loại tô da Phần II Chương V của E-HSMT 3,9388 m2
11 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Phần II Chương V của E-HSMT 80,72 m
12 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 92,828 m2
13 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 56,2592 m
14 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Phần II Chương V của E-HSMT 280,962 m2
15 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái đao, máng sối Phần II Chương V của E-HSMT 108,52 m2
16 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Phần II Chương V của E-HSMT 205,3596 m2
17 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng Đá đẽo, đá thanh Phần II Chương V của E-HSMT 1,1666 m3
18 Tu bổ, phục hồi chân tảng đá xanh Phần II Chương V của E-HSMT 2,2798 m3
19 Chạm khắc chân tảng đá Phần II Chương V của E-HSMT 1,1399 m2
20 Lắp dựng đá khối Phần II Chương V của E-HSMT 3,4464 m3
21 Gạch hoa chanh Phần II Chương V của E-HSMT 12 viên
22 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Phần II Chương V của E-HSMT 7,7998 m3
23 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Phần II Chương V của E-HSMT 8,2851 m3
24 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 11,318 m3
25 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 13,0514 m3
26 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 4,5733 m3
27 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Phần II Chương V của E-HSMT 0,1915 m3
28 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 4,5213 m3
29 Tu bổ, phục hồi đấu con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 1,1469 m3
30 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 6,4617 m3
31 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 1,0301 m3
32 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 2,0692 m3
33 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) Phần II Chương V của E-HSMT 16,4962 m2
34 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) Phần II Chương V của E-HSMT 1,2801 m2
35 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 0,7824 m3
36 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Phần II Chương V của E-HSMT 1,0731 m3
37 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) Phần II Chương V của E-HSMT 8,3648 m3
38 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) Phần II Chương V của E-HSMT 0,3323 m2
39 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) Phần II Chương V của E-HSMT 13,3952 m2
40 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) Phần II Chương V của E-HSMT 0,6038 m3
41 Tu bổ, phục hồi vách gỗ (phần nhân công) Phần II Chương V của E-HSMT 9,524 m2
42 Tu bổ, phục hồi vách gỗ (phần vật liệu) Phần II Chương V của E-HSMT 0,381 m3
43 Gia công con tiện vách V1 Phần II Chương V của E-HSMT 26 con
44 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Phần II Chương V của E-HSMT 18,7292 m2
45 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Phần II Chương V của E-HSMT 33,7096 m3
46 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Phần II Chương V của E-HSMT 3,1726 m3
47 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Phần II Chương V của E-HSMT 17,7491 m3
48 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Phần II Chương V của E-HSMT 8,1699 m3
49 Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ Phần II Chương V của E-HSMT 2.025,8051 m2
50 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Phần II Chương V của E-HSMT 1 hệ khung
51 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ vì
52 Tu bổ, phục hồi họa tiết trên các bức tượng , loại tô da Phần II Chương V của E-HSMT 3,768 m2
53 Tu bổ, sơn thếp lại các bức tượng sau khi chuyển vị trí Phần II Chương V của E-HSMT 18,84 m2
54 Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào Phần II Chương V của E-HSMT 24,138 m3
55 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Phần II Chương V của E-HSMT 23,9976 m3
56 Phòng mối nền công trình Phần II Chương V của E-HSMT 145,366 m2
57 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Phần II Chương V của E-HSMT 3,5599 100m2
58 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Phần II Chương V của E-HSMT 2,196 100m2
59 Khênh chuyển đồ thờ Phần II Chương V của E-HSMT 30 công
D ĐỀN CHÍNH - PHẦN XDCB
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá - phá dỡ tường xây gạch Phần II Chương V của E-HSMT 41,5443 m3
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Phần II Chương V của E-HSMT 162,2402 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền Phần II Chương V của E-HSMT 16,2239 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 18,608 m3
5 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,8449 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Phần II Chương V của E-HSMT 19,0669 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Phần II Chương V của E-HSMT 1,9737 100m3
8 Bê tông lót móng, mác 100 Phần II Chương V của E-HSMT 13,0475 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,7215 100m3
10 Đắp đất tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 1,1513 100m3
11 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,2916 100m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 47,1628 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 20,4395 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần II Chương V của E-HSMT 3,9556 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,3598 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,1009 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,4855 tấn
18 Đổ bê tông nền, mác 150 Phần II Chương V của E-HSMT 19,8947 m3
19 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,6503 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần II Chương V của E-HSMT 0,0813 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần II Chương V của E-HSMT 0,0337 tấn
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 36,2123 m3
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 6,8623 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 190,6924 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 172,1204 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 55,84 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 175,46 m2
28 Lát bệ thờ bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 Phần II Chương V của E-HSMT 10,57 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 246,5324 m2
30 Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 172,1204 m2
31 Lắp phụ kiện khóa cửa Phần II Chương V của E-HSMT 6 bộ
32 Sản xuất khung thép hình che tượng, che bia Phần II Chương V của E-HSMT 0,8607 tấn
33 Lắp dựng khung thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,8607 tấn
34 Ván gỗ vào khung che tượng Phần II Chương V của E-HSMT 1,0472 100m2
35 Lắp bulong M20 Phần II Chương V của E-HSMT 140 cái
36 Bát dứa che tượng Phần II Chương V của E-HSMT 115,192 m2
37 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m Phần II Chương V của E-HSMT 3,1416 m3
38 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Phần II Chương V của E-HSMT 0,8607 tấn
39 Gia cố, bảo quản di chuyển tượng đến vị trí mới Phần II Chương V của E-HSMT 8 tượng
40 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Phần II Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
42 Lắp đặt đèn compact 40W Phần II Chương V của E-HSMT 26 bộ
43 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 20 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 200 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 350 m
50 Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn Phần II Chương V của E-HSMT 303 m
E HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Phần II Chương V của E-HSMT 6,5637 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Phần II Chương V của E-HSMT 2,1879 m3
3 Đổ bê tông lót móng, mác 100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,867 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Phần II Chương V của E-HSMT 2,7105 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,2028 100m2
6 Gia công cột bằng thép hình Phần II Chương V của E-HSMT 1,0967 tấn
7 Lắp dựng cột thép các loại Phần II Chương V của E-HSMT 1,1513 tấn
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Phần II Chương V của E-HSMT 0,8925 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần II Chương V của E-HSMT 0,8925 tấn
10 Gia công giằng mái thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,5539 tấn
11 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Phần II Chương V của E-HSMT 0,5539 tấn
12 Gia công xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,4885 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 2,4885 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Phần II Chương V của E-HSMT 5,18 100m2
15 Bạt dứa phủ xung quanh Phần II Chương V của E-HSMT 600,6 m2
16 Tôn úp nóc Phần II Chương V của E-HSMT 29,6 m
17 Máng tôn Phần II Chương V của E-HSMT 59,2 m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,438 100m
19 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Phần II Chương V của E-HSMT 5,18 m2
20 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Phần II Chương V của E-HSMT 5,0862 tấn
F HẠNG MỤC: NHÀ BƠM
1 Đào đất móng băng , đất cấp III Phần II Chương V của E-HSMT 1,7674 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần II Chương V của E-HSMT 7,5504 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Phần II Chương V của E-HSMT 2,662 m3
4 Đổ bê tông lót móng, mác 150 Phần II Chương V của E-HSMT 1,4952 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Phần II Chương V của E-HSMT 0,0496 100m2
6 Đổ bê tông móng, mác 200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,9946 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 1,9864 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0371 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,048 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Phần II Chương V của E-HSMT 1,5451 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 0,2296 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0378 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,2374 tấn
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 2,618 m3
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,32 m3
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,0072 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,0245 tấn
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Phần II Chương V của E-HSMT 3,9933 m3
19 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,0799 100m3
20 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,7202 m3
21 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,1309 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0173 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,099 tấn
24 Đắp cát móng công trình Phần II Chương V của E-HSMT 1,8468 m3
25 Đổ bê tông nền, mác 150 Phần II Chương V của E-HSMT 0,806 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,486 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 8,8211 m3
28 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,1354 m3
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,011 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0092 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Phần II Chương V của E-HSMT 0,0058 tấn
32 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Phần II Chương V của E-HSMT 1,3175 m3
33 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 0,3442 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Phần II Chương V của E-HSMT 0,1078 tấn
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 40,0963 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 45,8301 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 15,33 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Phần II Chương V của E-HSMT 100,8788 m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Phần II Chương V của E-HSMT 0,0136 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 1,3 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 0,4962 m2
42 Cửa pano đặc Phần II Chương V của E-HSMT 3,45 0.0
43 Lắp dựng cửa Phần II Chương V của E-HSMT 3,45 m2 cấu kiện
44 Phụ kiện cửa đi Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
45 Phụ kiện cửa sổ Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
46 Tu bổ, đắp trát đấu nóc Phần II Chương V của E-HSMT 2 hiện vật
47 Tu bổ bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Phần II Chương V của E-HSMT 12,12 m
48 Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy Phần II Chương V của E-HSMT 13,938 m2
49 Trát, tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tự Phần II Chương V của E-HSMT 48,48 m
50 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái Phần II Chương V của E-HSMT 13,175 m2
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
52 Hộp âm Phần II Chương V của E-HSMT 3 hộp
53 Lắp đặt ổ cắm đôi Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
55 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Ống nhựa HDPE 32/25 Phần II Chương V của E-HSMT 30 m
57 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm Phần II Chương V của E-HSMT 30 m
58 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm Phần II Chương V của E-HSMT 30 m
59 Đổ bê tôngnền, mác 200 Phần II Chương V của E-HSMT 1,805 m3
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần II Chương V của E-HSMT 18,05 m2
G HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 kênh Phần II Chương V của E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Gia công và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Đế, đầu báo nhiệt gia tăng Phần II Chương V của E-HSMT 2,6 10 đầu
4 Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 5 chuông
5 Cung cấp và lắp đặt Đèn báo cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 5 đèn
6 Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 5 nút
7 Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Phần II Chương V của E-HSMT 1,6 5 đèn
8 Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Phần II Chương V của E-HSMT 2,2 5 đèn
9 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 250 m
10 Cung cấp và lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn 21,5x42,5cm Phần II Chương V của E-HSMT 5 hộp
11 Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây các tầng 11x11cm Phần II Chương V của E-HSMT 2 hộp
12 Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha =20A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Cung cấp và lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 339,15 m
16 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 514,15 m
17 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 75 m
18 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 54 m
19 Cung cấp và lắp đặt Hộp chia 2 ngả, 3 ngả cho ống D16 Phần II Chương V của E-HSMT 60 hộp
20 Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 5x(2x0.75mm2) Phần II Chương V của E-HSMT 15,6 m
21 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm Phần II Chương V của E-HSMT 15,6 m
22 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Phần II Chương V của E-HSMT 0,0374 100m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,0374 100m3
24 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
25 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,81 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 100m
27 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
31 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
32 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cặp bích
33 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cặp bích
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 50 m
35 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm Phần II Chương V của E-HSMT 30 m
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Phần II Chương V của E-HSMT 1 m3
37 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 125mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
41 Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
42 Cung cấp và lắp đặt van báo động, ĐK 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Cung cấp và lắp đặt van ren, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
44 Cung cấp và lắp đặt rọ hút, ĐK 125mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Cung cấp và lắp đặt Y lọc, ĐK 125mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,01 100m
47 Đào rãnh đặt đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Phần II Chương V của E-HSMT 0,2535 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,2535 100m3
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 80 m2
50 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 2 1 máy
51 Cung cấp và lắp đặt Lò xo giảm chấn Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
52 Lắp đặt tủ điều khiển bơm Phần II Chương V của E-HSMT 1 tủ
53 Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Cung cấp và lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 + khớp (17Bar dài 20m) Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
55 Cung cấp và lắp đặt lăng chữa cháy D65 Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
56 Cung cấp và lắp đặt khớp nối D65 Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
57 Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT 1000x600x200mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 hộp
58 Cung cấp và lắp đặt giá đựng 2 bình chữa cháy 200x500x500mm Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
59 Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
61 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng cụ phá dỡ thông thường KT 1000x600x200 mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
62 Cung cấp và lắp đặt rìu Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
63 Cung cấp và lắp đặt kìm cộng lực Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
64 Cung cấp và lắp đặt Búa tạ Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
65 Cung cấp và lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 9 bảng
66 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 Phần II Chương V của E-HSMT 9 bình
67 Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy ABC - 8kg Phần II Chương V của E-HSMT 9 bình
68 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm Phần II Chương V của E-HSMT 2 1 lỗ khoan
69 Trung tâm báo cháy tự động 2 kênh Phần II Chương V của E-HSMT 1 tủ
70 Máy bơm chữa cháy chạy điện Q=10 l/s, H=40 m.c.n Phần II Chương V của E-HSMT 1 máy
71 Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q= Q=10 l/s, H=40 m.c.n Phần II Chương V của E-HSMT 1 máy
72 Tủ điều khiển máy bơm Phần II Chương V của E-HSMT 1 tủ
73 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Phần II Chương V của E-HSMT 1  Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->