Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865969-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200839612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn XDCB tập trung giai đoạn 2016-2020, giai đoạn tiếp theo) và các nguồn vốn hợp pháp khác nếu có. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 16:07:00 đến ngày 2020-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,759,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6164 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6288 | 100m2 |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,27 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói mũi hài | Phần II Chương V của E-HSMT | 108,4114 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,3925 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,8911 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0626 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rồng chầu có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=3x0,18m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, loại gắn sành sứ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2054 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ô cửa chữ thọ, loại tô da | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,9388 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,27 | m |
| 14 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,2105 | m2 |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 62,2896 | m |
| 16 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 91,3742 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp góc đao | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,0372 | m2 |
| 18 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Phần II Chương V của E-HSMT | 83,1189 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng Đá đẽo, đá thanh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0689 | m3 |
| 20 | Chân tảng đá xanh | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8133 | m3 |
| 21 | Lan can bậc cấp đá xanh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,2769 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, Đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5184 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,8481 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1971 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0714 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0768 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8981 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8764 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,5645 | m2 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3756 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2903 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3989 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản (phần nhân công) | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,852 | m2 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5889 | m2 |
| 37 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,9566 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,3925 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2781 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,2734 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4426 | m3 |
| 42 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | hệ khung |
| 43 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ vì |
| 44 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ. | Phần II Chương V của E-HSMT | 617,311 | m2 |
| 45 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,842 | m3 |
| 46 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,1192 | m3 |
| 47 | Phòng mối nền công trình xây dựng | Phần II Chương V của E-HSMT | 36,12 | m2 |
| 48 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6164 | 100m2 |
| 49 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6288 | 100m2 |
| 50 | Khênh chuyển đồ thờ | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| B | HẠNG MỤC: TIỀN TẾ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,1711 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | Phần II Chương V của E-HSMT | 64,6408 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,4641 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,1289 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,4733 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5159 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,1031 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2102 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2669 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1535 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,6172 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,0068 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,577 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1434 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1925 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,8202 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,7452 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,7449 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 68,5616 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,2452 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,336 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 90,8976 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,2452 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn compac 40W | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| C | HẠNG MỤC: ĐỀN CHÍNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,5599 | 100m2 |
| 2 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,196 | 100m2 |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,2 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói mũi hài | Phần II Chương V của E-HSMT | 185,708 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,659 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0137 | m3 |
| 7 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9228 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,2727 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | hiện vật |
| 10 | Tu bổ, phục hồi ô cửa chữ thọ, loại tô da | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,9388 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Phần II Chương V của E-HSMT | 80,72 | m |
| 12 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 92,828 | m2 |
| 13 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 56,2592 | m |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 280,962 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái đao, máng sối | Phần II Chương V của E-HSMT | 108,52 | m2 |
| 16 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Phần II Chương V của E-HSMT | 205,3596 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè bằng Đá đẽo, đá thanh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1666 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi chân tảng đá xanh | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2798 | m3 |
| 19 | Chạm khắc chân tảng đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1399 | m2 |
| 20 | Lắp dựng đá khối | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,4464 | m3 |
| 21 | Gạch hoa chanh | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | viên |
| 22 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,7998 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,2851 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,318 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,0514 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,5733 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1915 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,5213 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi đấu con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1469 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,4617 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0301 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,0692 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần nhân công) | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,4962 | m2 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (phần vật liệu) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2801 | m2 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7824 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0731 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần nhân công) | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,3648 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (phần vật liệu) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3323 | m2 |
| 39 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần nhân công) | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,3952 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản (phần vật liệu) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6038 | m3 |
| 41 | Tu bổ, phục hồi vách gỗ (phần nhân công) | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,524 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi vách gỗ (phần vật liệu) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,381 | m3 |
| 43 | Gia công con tiện vách V1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | con |
| 44 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,7292 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,7096 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,1726 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,7491 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,1699 | m3 |
| 49 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ theo phương án phun, quét 1m2 gỗ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.025,8051 | m2 |
| 50 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hệ khung |
| 51 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ vì |
| 52 | Tu bổ, phục hồi họa tiết trên các bức tượng , loại tô da | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,768 | m2 |
| 53 | Tu bổ, sơn thếp lại các bức tượng sau khi chuyển vị trí | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,84 | m2 |
| 54 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,138 | m3 |
| 55 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,9976 | m3 |
| 56 | Phòng mối nền công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 145,366 | m2 |
| 57 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,5599 | 100m2 |
| 58 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,196 | 100m2 |
| 59 | Khênh chuyển đồ thờ | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| D | ĐỀN CHÍNH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - phá dỡ tường xây gạch | Phần II Chương V của E-HSMT | 41,5443 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Phần II Chương V của E-HSMT | 162,2402 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,2239 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,608 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8449 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,0669 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9737 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, mác 100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,0475 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7215 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất tôn nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1513 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2916 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,1628 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,4395 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,9556 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3598 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1009 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4855 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,8947 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6503 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0813 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 36,2123 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,8623 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 190,6924 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 172,1204 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,84 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 175,46 | m2 |
| 28 | Lát bệ thờ bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,57 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 246,5324 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 172,1204 | m2 |
| 31 | Lắp phụ kiện khóa cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Sản xuất khung thép hình che tượng, che bia | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8607 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khung thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8607 | tấn |
| 34 | Ván gỗ vào khung che tượng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0472 | 100m2 |
| 35 | Lắp bulong M20 | Phần II Chương V của E-HSMT | 140 | cái |
| 36 | Bát dứa che tượng | Phần II Chương V của E-HSMT | 115,192 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,1416 | m3 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8607 | tấn |
| 39 | Gia cố, bảo quản di chuyển tượng đến vị trí mới | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | tượng |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn compact 40W | Phần II Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 1.5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn | Phần II Chương V của E-HSMT | 303 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,5637 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,1879 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, mác 100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,867 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,7105 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2028 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,0967 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,1513 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8925 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8925 | tấn |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5539 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,5539 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4885 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4885 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,18 | 100m2 |
| 15 | Bạt dứa phủ xung quanh | Phần II Chương V của E-HSMT | 600,6 | m2 |
| 16 | Tôn úp nóc | Phần II Chương V của E-HSMT | 29,6 | m |
| 17 | Máng tôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 59,2 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,438 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,18 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,0862 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng , đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,7674 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,5504 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,662 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, mác 150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, mác 200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,9946 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,9864 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,5451 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2296 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2374 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,9933 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,7202 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1309 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 24 | Đắp cát móng công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8468 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,486 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,8211 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1354 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3175 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3442 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40,0963 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 45,8301 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần II Chương V của E-HSMT | 100,8788 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,4962 | m2 |
| 42 | Cửa pano đặc | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,45 | 0.0 |
| 43 | Lắp dựng cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,45 | m2 cấu kiện |
| 44 | Phụ kiện cửa đi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Tu bổ, đắp trát đấu nóc | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 47 | Tu bổ bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,12 | m |
| 48 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,938 | m2 |
| 49 | Trát, tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,48 | m |
| 50 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,175 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Hộp âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 59 | Đổ bê tôngnền, mác 200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,805 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,05 | m2 |
| G | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2 kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Gia công và lắp đặt tiếp địa cho tủ báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đế, đầu báo nhiệt gia tăng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,6 | 10 đầu |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt nút ấn báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút nhấn 21,5x42,5cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây các tầng 11x11cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt các automat 1 pha =20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt điện trở cuối kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ắc quy dự phòng 12VDC | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 339,15 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 514,15 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chia 2 ngả, 3 ngả cho ống D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | hộp |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 5x(2x0.75mm2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,6 | m |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,6 | m |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống <=25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 2 chiều, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt van báo động, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt rọ hút, ĐK 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc, ĐK 125mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 47 | Đào rãnh đặt đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2535 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2535 | 100m3 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 50 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Lò xo giảm chấn | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 + khớp (17Bar dài 20m) | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt khớp nối D65 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, KT 1000x600x200mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt giá đựng 2 bình chữa cháy 200x500x500mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng cụ phá dỡ thông thường KT 1000x600x200 mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt rìu | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt kìm cộng lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Búa tạ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy C02 -MT3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy ABC - 8kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 68 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Trung tâm báo cháy tự động 2 kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 70 | Máy bơm chữa cháy chạy điện Q=10 l/s, H=40 m.c.n | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 71 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q= Q=10 l/s, H=40 m.c.n | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 72 | Tủ điều khiển máy bơm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 73 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi