Gói thầu: gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850520-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Lao động tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200824144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tài chính công đoàn tích lũy của Liên đoàn Lao động tỉnh Tuyên Quang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 14:23:00 đến ngày 2020-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,744,686,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,6 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6414 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,8308 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,6336 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1424 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,64 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 47,1065 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,4244 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2985 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0186 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0157 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0559 | 100m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,59 | m2 |
| B | Cải tạo phòng bảo vệ + phòng diễn viên cũ thành phòng lễ tân trục 14-15x A-E | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15,21 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,5905 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2521 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0058 | 100kg |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0321 | 100kg |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0313 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,1324 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8983 | m3 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,1664 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,6344 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26,6344 | m2 |
| C | Cải tạo phòng diễn viên cũ thành phòng vệ sinh trục 14-15x E-H | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5698 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 14,4664 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4466 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất hạ cốt nền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1573 | 1m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,3037 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2922 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,4301 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,1122 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép >18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,8424 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,464 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,9541 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,308 | m3 |
| 14 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 65,0232 | m2 |
| 15 | Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,2762 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch300x600 mm, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50,2 | m2 |
| D | Cải tạo sảnh, tam cấp trục 3-4 x C-H, tam cấp trục A trục K | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 38,5978 | m2 |
| 2 | Lát đá gra nít tam cấp, sảnh chính trục 3C-H | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 39,4642 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,809 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit vào cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 35,809 | m2 |
| 5 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5692 | tấn |
| 6 | Lắp hệ khung dàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5692 | tấn |
| 7 | Bọc ALUMINIUM sảnh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 56,17 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,464 | m2 |
| 9 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,4258 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,7636 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,5881 | m2 |
| 12 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9149 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,7495 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,4631 | m2 |
| E | Thay cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 168,1275 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 155,662 | m2 |
| 3 | Cửa đi khung nhôm hệ 4500, kính dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện theo thiết kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,802 | m2 |
| 4 | Khóa cửa đi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 5 | Cửa sổ khung nhôm hệ 4400, kính dày 6,38mm, đầy đủ phụ kiện theo thiết kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 81,66 | m2 |
| 6 | Cửa thủy lực 2 cánh mở kính cường lực 12mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 19,44 | m2 |
| 7 | Tay nắm cửa pha lê | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 8 | Bản lề cối Nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12 | Cái |
| 10 | Khóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Cái |
| 11 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,58 | m2 |
| 12 | Vách khung nhôm hệ đầy đủ phụ kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,58 | m2 |
| F | Lan can trục A7-8 | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,196 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,05 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,05 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cũ trục A+K | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | Công |
| G | Sửa chữa trần tường sân khấu phòng hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ nẹp phào gỗ xung quanh phào cổ tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 106,23 | m |
| 2 | Tháo dỡ các tấm ốp tường trang trí kT 3,6x3m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | ck |
| 3 | Tháo dỡ lớp gỗ ốp cột sân khấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 17,876 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ khung xương dầm gỗ nhồi bông đã hư hỏng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | ck |
| 5 | Tháo dỡ rèm sân khấu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | công |
| 6 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 40,844 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85,2 | m |
| 8 | Lắp phào thạch cao đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 85,2 | m |
| 9 | Bọc ALUMINIUM khung sân khấu hội trường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 21,414 | m2 |
| 10 | Lắp rèm sân khấu hội trường hoàn thiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 105,985 | m2 |
| 11 | Lắp rèm cửa hoàn thiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 102,24 | m2 |
| H | Cải tạo nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 128,4372 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 128,4372 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,3436 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,3436 | m3 |
| 5 | Lát nền, sang tiết diện gạch 300x300mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 128,4372 | m2 |
| I | Sửa chữa sê nô, mái | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7883 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,7883 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 281,277 | m2 |
| 4 | Láng sê nô không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 281,277 | m2 |
| 5 | lắp dựng máng tôn mái sê nô | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 184,1673 | m2 |
| J | Sửa chữa lan can thang | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,87 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8,8 | m2 |
| 4 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,87 | m2 |
| K | Sửa chữa, cạo bỏ, Sơn tường, trần trong ngoài nhà | |||
| 1 | Diện tích tường ngoài | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 718,0021 | 0.0 |
| 2 | Diện tích tường trong | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.434,3853 | 0.0 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (20% diện tích) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 430,4775 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 865,9233 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vữa trát tường cũ trát lại (80%DT tường) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.721,9099 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 574,4017 | m2 |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.147,5082 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.721,9099 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 718,0021 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1.434,3853 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 865,9233 | m2 |
| 12 | Xử lý chống mối vách tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| 13 | Xử lý chống thấm khe lún | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| L | Cải tạo sân, bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân hỏng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,6082 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 36,6082 | m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ô tô 5T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | chuyến |
| 4 | Sửa chữa lại bồn hoa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | công |
| 5 | Thay thế đường ống thoát nước mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 86 | m |
| M | Cải tạo sửa chữa cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Công |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,9837 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,1597 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vữa trát cột trụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,04 | m2 |
| 5 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 13,104 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 12,0616 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 20,8416 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,324 | m2 |
| 9 | Bộ chữ MICA gắn tường theo thiết kế | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ck |
| N | Vận chuyển đổ đi vật liệu phá dỡ toàn bộ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,8408 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 75,8408 | m3 |
| O | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 9,015 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,5987 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (tính thêm tăng 2 lần bắc giáo) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 11,1975 | 100m2 |
| 4 | Bạt dứa che chắn bụi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 901,5 | m2 |
| P | Vận chuyển vật liệu xây dựng công trình | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,847 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,847 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3847 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,3847 | 10 tấn/1km |
| 5 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 23,847 | tấn |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9593 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 6km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,9593 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,531 | 1000v |
| 9 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7817 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,7817 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,6409 | 1000v |
| 12 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0765 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,0765 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,765 | tấn |
| Q | Điện chiếu sáng, mạng lan, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led DOWLGHI âm trần D138-12w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led DOWLGHI âm trần D90-7w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led DOWLGHI âm trần KT 120x120-9w | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 31 | bộ |
| 4 | Lắp thay bóng đèn Led âm trần tán xạ 4*8W ( KT 600x600) | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 5 | Lắp thay bóng đèn chùm pha lê bóng LED | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn hắt bóng LED 50W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường trang trí 18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 8 | Đèn ốp trần bóng LED 18W | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 26 | bộ |
| 9 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu + đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | Bộ |
| 10 | Mặt 2 lỗ + 2 hạt công tắc 1 chiều + đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Bộ |
| 11 | Mặt 5 lỗ + 5 hạt công tắc 1 chiều + đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 12 | 2 bộ Mặt 5 lỗ + 10 hạt công tắc 1 chiều + đế âm tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 15 | Dây đèn LED siêu sáng 15W/1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện SP D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 650 | m |
| 19 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | máy |
| 21 | Công sắp xếp bàn ghế trong công trình để thi công | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | công |
| 22 | vật tư phụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Lố |
| R | Cấp thoát nước khu WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 5 | LĐ Y nhựa UPVC đk d = 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | LĐ Y nhựa UPVC đk d = 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 7 | LĐ cút UPVC đk d = 110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 8 | LĐ cút nhựa vuông UPVC đk d = 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 9 | LĐ cút nhựa vuông UPVC đk d = 34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 10 | LĐ Tê nhựa vuông UPVC đk d = 90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48*34mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 13 | LĐ côn, nhựa UPVC đk d = 90*48mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 14 | Keo dán nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 15 | Hộp |
| 15 | Vệ sinh thau hút bể phốt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | Lần |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 21 | LĐ tê nhựa PP- R đk d = 40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 22 | LĐ tê nhựa PP- R đk d = 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 23 | Măng sông côn thu đk d = 40*25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 24 | Măng sông côn thu đk d = 50*40mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Đầu nối ren ngoài D50 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 26 | Băng ren | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10 | C |
| 27 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khoá . ĐK 25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 29 | Vật tư phụ | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Lố |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi chậu | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + van phao | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 38 | Thanh treo khăn | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 39 | Hộp giấy vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi