Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 313E đi trung tâm xã Hương Lung, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200860515-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ tỉnh lộ 313E đi trung tâm xã Hương Lung, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20200859538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 10:40:00 đến ngày 2020-09-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,087,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng MTC, đất C3 (tận dụng 80%) (95%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,2278 100m3
2 Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 (5%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 16,9885 m3
3 Đào rãnh thoát nước, mương bằng MTC đất C2 (95%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,9418 100m3
4 Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C2 (5%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 52,3255 m3
5 Đào đất không thích hợp bằng MTC đất C2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 12,1661 100m3
6 Đào khuôn đường bằng MTC, đất C3 (tận dụng 80%) (95%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,6814 100m3
7 Đào khuôn đường thủ công, đất C3 (5%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 19,376 m3
8 Đào nền đường cũ, đất C4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,8276 100m3
9 Đắp rãnh bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,8966 100m3
10 Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8,08 100m3
11 Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,5625 100m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2928 100m3
13 Đào xáo xới nền đường, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,8125 100m3
14 Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,8125 100m3
15 Vận chuyển đất đào tận dụng, ô tô tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,8184 100m3
16 Khai thác đất để đắp, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,6862 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 22,6312 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 22,6312 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,4546 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,4546 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,8276 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,8276 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,6862 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 9,6862 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1.086,75 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 7,5109 100m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 4,0133 100m2
C RÃNH DỌC XÂY GẠCH B=0,4M
1 Xây thành rãnh, vữa XM M75 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 84,34 m3
2 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 (trát ngoài) Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1.207,28 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 44,97 m3
4 Ván khuôn móng Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,9487 100m2
5 Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,6011 m3
6 Ván khuôn xà mũ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3378 100m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,0402 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1311 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2439 tấn
10 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 22,29 m3
11 Lắp dựng tấm bản bằng máy Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 34 cái
D RÃNH DỌC BTCT B=0,5M
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 15,58 m3
2 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2098 tấn
3 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,398 tấn
4 Ván khuôn rãnh Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,0769 100m2
5 Sản xuất rãnh bê tông đúc sẵn, đá 1x2, M200 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 64,43 m3
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,4473 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,229 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 5,5428 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 18,95 m3
10 Trát mối nối Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 64,43 m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 30,8791 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,075 100m2
13 Lắp đặt rãnh thoát nước bằng máy Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 237 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 237 cái
E CỐNG TRÒN D1000
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,02 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,025 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1758 100m2
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK <=1000mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 đoạn
5 Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 1m Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 ống
6 Mối nối cống VXM M100 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1 mối nối
7 Bê tông khối đỡ, M250, đá 2x4 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,16 m3
8 Ván khuôn móng cống Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0126 100m2
9 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,14 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng cống, ĐK <=10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0065 tấn
11 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0017 100m3
12 Bê tông tường đầu + tường cánh, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 2,83 m3
13 Bê tông móng tường cánh + sân cống, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 8,08 m3
14 Ván khuôn tường đầu + tường cánh Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1527 100m2
15 Ván khuôn móng tường Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1934 100m2
16 Đệm móng đá dăm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,75 m3
17 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,14 m3
18 Đào đất hố móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2055 100m3
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,057 100m3
20 Khai thác đất về đắp, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0644 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2055 100m3
22 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2055 100m3
23 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0644 100m3
24 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0644 100m3
F CỐNG BẢN TRÊN TUYẾN
1 Cốt thép xà mù, ĐK <=10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1233 tấn
2 Bê tông thân cống, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 13,08 m3
3 Bê tông xà mũ, M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,63 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 24,3 m3
5 Ván khuôn thân cống + xà mũ Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,6567 100m2
6 Cốt thép tấm đan D<=10 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0054 tấn
7 Cốt thép tấm đan D>10 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2771 tấn
8 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 1,22 m3
9 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,065 100m2
10 Lắp đặt tấm bản bằng máy Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 20 cái
G HỐ GA THU NƯỚC
1 Bê tông thân hố ga, M200, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 3,23 m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,56 m3
3 Ván khuôn hố ga Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2381 100m2
4 Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK <=10mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,132 tấn
5 Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK <=18mm Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0941 tấn
6 Cốt thép tấm đan D>10 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,1487 tấn
7 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,65 m3
8 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,0174 100m2
9 Đào đất hố móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3724 100m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,2901 100m3
11 Khai thác đất về đắp, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3278 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3724 100m3
13 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=2km, đất C2 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3724 100m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3278 100m3
15 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <=4km, đất C3 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 0,3278 100m3
H TÔN LƯỢN SÓNG
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 84 m
2 Bu lông các loại Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 348 cái
3 Bản đệm 50x70x300 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 29 cái
4 Tiêu phản quang 1.6Tx40x65 Yêu cầu kĩ thuật - Chương V 29 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->