Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200846757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh cấp, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 15:12:00 đến ngày 2020-09-04 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,592,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,9767 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,0294 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8919 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,4154 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mang công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1578 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9951 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9951 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9951 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,38km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9951 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,2309 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,2309 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,38km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,2309 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu khuôn đường phần xáo xới đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6305 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3201 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3201 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7682 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7682 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7682 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,7682 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,89 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 17,38 km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,89 | 100tấn |
| C | TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC, DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2531 | 100m3 |
| 2 | Vữa lót và chít mạch M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 3 | BT lót móng m100 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,19 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6979 | tấn |
| 7 | Lưới chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2263 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6856 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2528 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tô toa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522 | m |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1752 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,74 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9632 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất màu (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,02 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,38km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0143 | 100m3 |
| D | HỀ ĐƯỜNG, BIỂN BÁO, VẠCH SƠN | |||
| 1 | Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.823,57 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,18 | m3 |
| 3 | Lát gach Blok tự chèn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.823,57 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 5 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,39 | m3 |
| 6 | Đào móng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 7 | Xây gạch vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,09 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,6 | m2 |
| 9 | Trồng cây Trò Nâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1x1,6m ( ĐG*2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển phản quang, loại biển vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm ( sơn màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,46 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm ( sơn màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,38km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0822 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,34 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 584,25 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây thân rãnh vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,52 | m3 |
| 4 | Trát vữa XM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.183,82 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,69 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,16 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2944 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8365 | tấn |
| 11 | Lưới địa kỹ thuật côt liệu thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8251 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1283 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.227 | cấu kiện |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0376 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| F | RÃNH LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4764 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,27 | m3 |
| 4 | Vữa XM M100 gắn các tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8141 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4764 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4764 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,38km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4764 | |
| G | CỐNG HỘP 2MX2M, CỐNG KỸ THUẬT 1,5M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5955 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,43 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,71 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,9 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống, , đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2855 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống , đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8585 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,784 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2652 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm(Nội suy đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1 đoạn cống |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,56 | m2 |
| 11 | Vữa XM mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,96 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,33 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1382 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,53 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống, , đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5848 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống , đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4095 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0796 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | đoạn cống |
| 24 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,5 | m2 |
| 25 | Vữa XM mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,5 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Đắp đất mang công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3957 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2941 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théphố gang, đường kính cốt thép <= 18mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8051 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đường kính < 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0545 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7428 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8966 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8966 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,38km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8966 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi