Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867978-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200846757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh cấp, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 15:12:00 đến ngày 2020-09-04 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,592,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 143,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,9767 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,0294 100m3
3 Đào móng công trình chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8919 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,4154 100m3
5 Đắp đất mang công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1578 100m3
6 Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9951 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9951 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9951 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,38km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9951 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,2309 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,2309 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,38km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,2309 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Lu khuôn đường phần xáo xới đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6305 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3201 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3201 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7682 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7682 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7682 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,7682 100m2
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,89 100tấn
9 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 17,38 km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,89 100tấn
C TÔ TOA, RÃNH TAM GIÁC, DẢI PHÂN CÁCH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2531 100m3
2 Vữa lót và chít mạch M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 m3
3 BT lót móng m100 đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,08 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tô toa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,19 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6979 tấn
7 Lưới chắn rác bằng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2263 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6856 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2528 100m2
10 Lắp đặt tô toa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522 m
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522 cái
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1752 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,74 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,8 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9632 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437 cấu kiện
17 Đắp đất màu (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,02 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0143 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0143 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,38km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0143 100m3
D HỀ ĐƯỜNG, BIỂN BÁO, VẠCH SƠN
1 Đệm vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.823,57 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,18 m3
3 Lát gach Blok tự chèn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.823,57 m2
4 Đào đất móng băng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m3
5 Xây gạch vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,39 m3
6 Đào móng , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,44 m3
7 Xây gạch vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,09 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,6 m2
9 Trồng cây Trò Nâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cây
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1x1,6m ( ĐG*2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt cột và biển phản quang, loại biển vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm ( sơn màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,46 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm ( sơn màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0822 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0822 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,38km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0822 100m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,34 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 584,25 m3
3 Xây đá hộc, xây thân rãnh vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,52 m3
4 Trát vữa XM chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.183,82 m2
5 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,69 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,16 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2944 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,818 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8365 tấn
11 Lưới địa kỹ thuật côt liệu thủy tinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8251 100m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1283 100m2
14 Lắp đặt tấm nắp bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.227 cấu kiện
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0376 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,0605 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
F RÃNH LẮP GHÉP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4764 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  9,14 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,27 m3
4 Vữa XM M100 gắn các tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,83 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8141 100m2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1.086 cái
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4764 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4764 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,38km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4764
G CỐNG HỘP 2MX2M, CỐNG KỸ THUẬT 1,5M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5955 100m3
2 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cầu cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,43 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,71 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,9 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống, , đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2855 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống , đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8585 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,784 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2652 100m2
9 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm(Nội suy đơn giá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 1 đoạn cống
10 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,56 m2
11 Vữa XM mối nối M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,96 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
14 Xây đá hộc, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,33 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 m2
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1382 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,53 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống, , đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5848 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống , đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4095 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0796 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 100m2
23 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 đoạn cống
24 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,5 m2
25 Vữa XM mối nối M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
26 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,5 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
28 Gia công, lắp dựng cốt thép đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
29 Đắp đất mang công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3957 100m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 m3
32 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,91 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, mác 100 đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,82 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2941 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théphố gang, đường kính cốt thép <= 18mm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8051 tấn
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1329 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản đường kính < 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0545 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7428 100m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 100m2
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cấu kiện
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8966 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8966 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,38km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8966 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->