Gói thầu: Gói thầu số 24: Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng sân trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Xây dựng hệ thống điện chiếu sáng sân trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20190438742 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 10:31:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,823,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,86 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,219 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,705 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,774 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,54 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng TĐ-05 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện TĐ-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG14m/15m/D120, 2 đoạn-276 lộng bán nguyệt/mạ kẽm | Hapulico hoặc tương đương | 2 | cột |
| 9 | Lắp đèn 400W+bóng ánh sáng vàng | Hapulico (PHEUBUS/sodium) hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 10 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn DC20-9/lắp 9 quả cầu trắng trong có tán quang D400/E27+bóng LED 20W/cột mạ, sơn mầu xanh rêu | Hapulico hoặc tương đương | 3 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn trang trí đế gang, thân nhôm /chùm CH-04-4/lắp 4 quả cầu trắng trong có tán quang D400/E27+4 bóng LED 20W (màu xanh rêu) | Hapulico (Nouvo) hoặc tương đương | 42 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột đèn đế gang, thân nhôm/có nút D60/lắp đèn + bóng LED 20W (xanh rêu) | Hapulico (Cột Banian, đèn Maria/E27) hoặc tương đương | 27 | cột |
| 13 | Lắp dựng đèn nấm bách tán BT/E27+chân đỡ H0,4m/bóng LED 9W/Màu Green (tổng chiều cao 0,6m) | Hapulico hoặc tương đương | 16 | cột |
| 14 | Lắp dựng đèn pha trang trí P-11, lắp bóng cao áp 220V/70W/ánh sáng vàng | Hapulico hoặc tương đương | 8 | bộ |
| 15 | Lắp dựng đèn pha âm đất P-06MF70W lắp bóng cao áp 220V/70W/ánh sáng trắng | Hapulico (METAL HALIDE) hoặc tương đương | 27 | bộ |
| 16 | Lắp đèn chiếu sáng bán rộng 250W+bóng (vỏ màu Cream) | Hapulico (Maccot /sodium) hoặc tương đương | 25 | bộ |
| 17 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 18 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 19 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cột |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột kèm aptomat 1 pha 6A+cầu đấu 4 cực 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bảng |
| 21 | Khung móng tủ chiếu sáng và tủ phân phối M16x650 | ATP hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 22 | Khung móng cột M24x1200 | ATP hoặc tương đương | 2 | bộ |
| 23 | Khung móng cột 4xM24x300x300x750 | ATP hoặc tương đương | 3 | bộ |
| 24 | Khung móng cột 4xM16x260x260x500 | ATP hoặc tương đương | 42 | bộ |
| 25 | Khung móng cột 4xM16x260x260x500 | ATP hoặc tương đương | 27 | bộ |
| 26 | Khung móng cột 4xM14x300 | ATP hoặc tương đương | 16 | bộ |
| 27 | Đánh số cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10 cột |
| 28 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | đầu cáp |
| 29 | Đào rãnh chôn tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,4 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh đầm chặt | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 482,4 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 L=2m mạ kẽm nhúng nóng | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 271 | bộ |
| 32 | Ốp gia cường đầu cọc L70x70x7 thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,2421 | kg |
| 33 | Kéo rải dây nối cọc D12 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6 | 10 m |
| 34 | Kéo rải dây đồng CV-10 nối thân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 m |
| 35 | Đầu cốt đồng M-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 đầu cốt |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,694 | m3 |
| 37 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 727,3159 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,584 | m3 |
| 39 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,3181 | m3 |
| 40 | Đặt gạch đặc không nung bảo vệ cáp (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2554 | 1000v |
| 41 | Bê tông hoàn trả mặt đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,547 | m3 |
| 42 | Bê tông hoàn trả vỉa hè, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,678 | m3 |
| 43 | Lát gạch Granito hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,35 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cáp CXV 3x25+1x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 3,5 | m |
| 45 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 604,4 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 626,7 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp CXV 3x4+1x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 601,7 | m |
| 48 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Cadivi hoặc tương đương | 1.832,8 | m |
| 49 | Lắp đặt dây điện CVV-2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 1.322,3 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50mm | Opsen hoặc tương đương | 2.147,5 | m |
| 51 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D76x4mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 348,2 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống tròn xoắn CAF-32 (luồn cáp 3x4+1x2,5mm2) | Sino hoặc tương đương | 473,6 | m |
| 53 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 54 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 10 đầu cốt |
| 55 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | 10 đầu cốt |
| 56 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5 | 10 đầu cốt |
| 57 | Đầu cốt đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8 | 10 đầu cốt |
| 58 | Đầu cốt đồng M2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9 | 10 đầu cốt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi