Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Gò Công Đông |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 16:23:00 đến ngày 2020-09-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,900,653,296 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7558 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7558 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7558 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất + cung cấp bê tông nhựa nóng hạt mịn loại BTN C12,5 - tại chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,2859 | tấn |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3 | m2 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4224 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9892 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4224 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4224 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất + cung cấp bê tông nhựa nóng hạt mịn loại BTN C12,5 - tại chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,2981 | tấn |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,64 | m2 |
| B | BÓ VỈA + VỈA HÈ | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bó vỉa, Đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2667 | tấn |
| 2 | Đổ BT bó vỉa đổ tại chổ đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Đổ BT bó vỉa đúc sẵn đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,66 | m3 |
| 5 | Lắp bó vỉa đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 6 | Trám kẽ bó vỉa, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,76 | m2 |
| 7 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5663 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0053 | 100m2 |
| C | LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7095 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính đắp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,117 | M3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,45 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0903 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,54 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.009,03 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.009,03 | m2 |
| D | CỐNG LỘ THIÊN | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P <= 500kg bằng cơ giới - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.680 | cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.680 | cái |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi