Gói thầu: XL_01: Cải tạo, mở rộng nhà A khu B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200874022-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC TRUNG ƯƠNG HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu XL_01: Cải tạo, mở rộng nhà A khu B
Số hiệu KHLCNT 20200825110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 - 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 16:59:00 đến ngày 2020-09-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,833,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN THỂ CHẤT
1 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533,4336 m2
2 Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,389 m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cấu kiện
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1826 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5868 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9579 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9579 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5904 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0814 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2774 tấn
11 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7688 m3
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3163 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0637 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3311 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,108 m2
17 Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
18 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4256 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,02 m2
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9246 100m3
22 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,114 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6557 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,6557 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9455 100m3
26 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m, D=10cm, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,995 100m
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,559 m3
28 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,4512 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1867 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3819 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0242 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1679 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1745 tấn
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0941 m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,438 100m3
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0185 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1237 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1638 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1058 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0792 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2628 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1248 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7744 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2547 100m2
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2896 tấn
48 Sản xuất hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4695 tấn
49 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4695 tấn
50 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1734 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1734 tấn
52 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4152 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4152 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 864,3801 m2
55 Bu lông neo M20x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
56 Bu lông liên kết M20x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172 bộ
57 Bu lông liên kết M16x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392 bộ
58 Bu lông liên kết M12x30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576 bộ
59 Sản xuất vì kèo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4441 tấn
60 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4441 tấn
61 Bu lông liên kết M16x70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
62 Bu lông liên kết M24x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
63 Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4946 tấn
64 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4946 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,2 m2
66 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4464 m3
67 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1465 m3
68 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,09 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,552 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,324 m2
71 Lắp đặt vách tôn xốp panel Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,8 m2
72 Bọc alumi ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694,8744 m2
73 Xương thép hộp 25x25 định hình Alumi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694,8744 m2
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước - sơn khung thép cố định alumi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.389,7488 m2
75 Bả bằng bột bả Dulux - Vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,952 m2
76 Bả bằng bột bả Dulux - Vào cột ,dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,324 m2
77 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,09 m2
78 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,876 m2
79 Làm trần bằng tấm trần nhôm clip-in 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,2484 m2
80 Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1348 100m2
81 Máng inox thu nước mái + ke đỡ máng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3763 100m3
83 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8858 m3
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398,3684 m2
85 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ . Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,2484 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,9628 m2
87 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,059 m2
88 Sản xuất hoa inox vuông 16x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6756 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6 m2
90 Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 8ly (chuyển đổi từ kính 6.38 ly sang kính 8ly - đơn giá + 200 nghìn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,72 m2
91 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất kính dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,6 m2
92 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt kính dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,06 m2
93 Sản xuất, lắp đặt ròng rọc điều khiển cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
94 Lắp đặt kính hữu cơ polycacbonat dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2 m2
B PHÒNG THAY ĐỒ
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3888 m2
3 Phá dỡ vữa xi măng láng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3888 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6452 m3
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,44 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,6796 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,588 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7134 m2
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,708 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,708 m3
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5039 100m2
12 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6108 m3
13 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5578 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5583 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0389 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,2804 m2
17 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,288 m2
18 Ke inox đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Quét dung dịch Sika chống thấm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,804 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,6468 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,6367 m2
22 Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,02 m2
23 Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
24 Làm trần bằng tấm trần nhôm clip-in 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,3888 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,2376 m2
26 Tủ để đồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4628 m2
4 Phá dỡ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,222 m2
5 Phá dỡ vữa xi măng láng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,222 m2
6 Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8245 m3
7 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5777 m3
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,2 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,216 m2
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3853 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,2332 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,392 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7106 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7106 m3
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5002 100m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - láng căn chỉnh độ dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,222 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,222 m2
18 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,736 m2
19 Quét dung dịch Sika chống thấm sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4628 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 - láng mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4628 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,216 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,216 m2
23 Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9221 m2
24 Lắp bổ xung khóa cho cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,113 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,5122 m2
27 Sản xuất khung inox đỡ mái kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0493 tấn
28 Lắp đặt kính hữu cơ polycacbonat dày 1cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5488 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D270 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn âm trần D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn máng âm trần KT 60x60cm, bóng led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực + hộp đế + mặt nạ lắp quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cục + hộp đế + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
7 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bìnnh nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Tủ điện tổng, tủ điện kim loại 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Tủ điện phòng, tủ điện nhựa có nắp che + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.947,2 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 868 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 566 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 973,6 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 589,6 m
23 Máng cáp sơn tĩnh điện - Tôn dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
24 Ngã 3 máng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
25 Giá treo cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 bộ
26 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
29 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
30 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
31 Băng đồng 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
33 Ống nhựa D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
35 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
E PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 cái
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
13 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 cái
15 Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
18 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
20 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Lắp đặt chậu tiểu nam + xifong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
22 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
23 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xifong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
27 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
28 Lắp đặt vòi rửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
29 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
30 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->