Gói thầu: XL_01: Cải tạo, mở rộng nhà A khu B
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC TRUNG ƯƠNG HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | XL_01: Cải tạo, mở rộng nhà A khu B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200825110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 - 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 16:59:00 đến ngày 2020-09-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,833,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN THỂ CHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,4336 | m2 |
| 2 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,389 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1826 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5868 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9579 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9579 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5904 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0814 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2774 | tấn |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7688 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3163 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0637 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3311 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,108 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4256 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,02 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9246 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,114 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6557 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6557 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9455 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m, D=10cm, mật độ 25 cọc/m2 vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,995 | 100m |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,559 | m3 |
| 28 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,4512 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1867 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0242 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1679 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1745 | tấn |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0941 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,438 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1237 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1638 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2628 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1248 | tấn |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7744 | m3 |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2547 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2896 | tấn |
| 48 | Sản xuất hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4695 | tấn |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4695 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1734 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1734 | tấn |
| 52 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4152 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4152 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,3801 | m2 |
| 55 | Bu lông neo M20x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 56 | Bu lông liên kết M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | bộ |
| 57 | Bu lông liên kết M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392 | bộ |
| 58 | Bu lông liên kết M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576 | bộ |
| 59 | Sản xuất vì kèo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4441 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4441 | tấn |
| 61 | Bu lông liên kết M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 62 | Bu lông liên kết M24x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 63 | Sản xuất dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4946 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4946 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,2 | m2 |
| 66 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4464 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1465 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,09 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,552 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,324 | m2 |
| 71 | Lắp đặt vách tôn xốp panel | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,8 | m2 |
| 72 | Bọc alumi ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,8744 | m2 |
| 73 | Xương thép hộp 25x25 định hình Alumi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,8744 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép các loại 3 nước - sơn khung thép cố định alumi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.389,7488 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả Dulux - Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,952 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả Dulux - Vào cột ,dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,324 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,09 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,876 | m2 |
| 79 | Làm trần bằng tấm trần nhôm clip-in 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,2484 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1348 | 100m2 |
| 81 | Máng inox thu nước mái + ke đỡ máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3763 | 100m3 |
| 83 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8858 | m3 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,3684 | m2 |
| 85 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,2484 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9628 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,059 | m2 |
| 88 | Sản xuất hoa inox vuông 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6756 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m2 |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 8ly (chuyển đổi từ kính 6.38 ly sang kính 8ly - đơn giá + 200 nghìn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 91 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở hất kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,6 | m2 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,06 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt ròng rọc điều khiển cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 94 | Lắp đặt kính hữu cơ polycacbonat dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m2 |
| B | PHÒNG THAY ĐỒ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3888 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3888 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6452 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,44 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,6796 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,588 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7134 | m2 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,708 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,708 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5039 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6108 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5578 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5583 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0389 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2804 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,288 | m2 |
| 18 | Ke inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Quét dung dịch Sika chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,804 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,6468 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,6367 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sổ khuôn nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm trần nhôm clip-in 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3888 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,2376 | m2 |
| 26 | Tủ để đồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4628 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,222 | m2 |
| 5 | Phá dỡ vữa xi măng láng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,222 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8245 | m3 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5777 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,2 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,216 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3853 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,2332 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,392 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7106 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7106 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5002 | 100m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 - láng căn chỉnh độ dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,222 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,222 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,736 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch Sika chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4628 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 - láng mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4628 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,216 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,216 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa đi khuôn nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,9221 | m2 |
| 24 | Lắp bổ xung khóa cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,113 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,5122 | m2 |
| 27 | Sản xuất khung inox đỡ mái kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kính hữu cơ polycacbonat dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5488 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần D270 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn âm trần D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn máng âm trần KT 60x60cm, bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cực + hộp đế + mặt nạ lắp quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 cục + hộp đế + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2, công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bìnnh nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tủ điện tổng, tủ điện kim loại 2 lớp cửa, sơn tĩnh điện + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện phòng, tủ điện nhựa có nắp che + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.947,2 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 868 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 566 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 973,6 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 589,6 | m |
| 23 | Máng cáp sơn tĩnh điện - Tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 24 | Ngã 3 máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Giá treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m3 |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 31 | Băng đồng 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 35 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 18 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xifong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 22 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + xifong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 30 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi