Gói thầu: Thi công phá dỡ, xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị toàn Công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200872895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Công Trình Dân Dụng và Công Nghiệp thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công phá dỡ, xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị toàn Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 16:55:00 đến ngày 2020-09-07 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,347,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng/Cọc BTCT 250x250 (Cọc thí nghiệm BTCT 250x250 (3 cọc); Cọc đại trà BTCT 250x250 (124 cọc)) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 95,1792 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,4955 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3958 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2705 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,5417 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1247 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1247 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc bằng búa căn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,5156 | m3 |
| 9 | SX khấu hao cọc ép âm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | TB |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,184 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II- ép âm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,682 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 251 | mối nối |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, trạt vụn bê tông đâu cọc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0452 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, trạt vụn bê tông đâu cọc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0452 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0452 | 100m3 |
| B | Xây dựng/Đài, giằng móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,9875 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17,5895 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 71,9048 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,504 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,821 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,046 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3661 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,575 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1443 | tấn |
| 10 | Xây tường móng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33,15 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- Tận dụng đất đào móng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7611 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2258 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2258 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,2258 | 100m3 |
| C | Xây dựng/ Bể nước, bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,485 | 100m3 |
| 2 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 88,3623 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,309 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7303 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,1835 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8259 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,056 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0518 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0731 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,5999 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- lần 1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 578,2914 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75- lần 2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 578,2914 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 424,2914 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm nắp bể bằng Sika stopseal 107 ( hoặc tương đương) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 110,6381 | m2 |
| 16 | Làm khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su-Sika Waterbars V25 hoặc tương đương | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 91,6 | m |
| 17 | Bê tông cốt liệu nhỏ mác 200 dày 40, lưới thép D4 a200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,4778 | m3 |
| 18 | Lưới thép D4 a200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 86,9456 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- Tận dụng đất đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,028 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,457 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,457 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,457 | 100m3 |
| 23 | Nắp bể bằng tôn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| D | Xây dựng/ kết cấu thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 43,8711 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,553 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0712 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1295 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,388 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8545 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 64,009 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,401 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,9978 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,3732 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,276 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 200,0782 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17,6392 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,781 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,7955 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9797 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3139 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2167 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,707 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5299 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4337 | tấn |
| E | Xây dựng/ kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 206,291 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 157,306 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50-- xây thành vòm cong | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1171 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- tường nhà vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,3318 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,0156 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây HKT, cột trụ, bậc cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 43,4674 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.002,3702 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.613,3238 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- trát má cửa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 220,58 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 175,36 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 678,8334 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 416,82 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp tường xây gạch và cấu kiện bê tông cốt thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.266,7121 | m |
| 14 | Láng nền sàn seno không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 56,04 | m2 |
| 15 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 731,11 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 309,6946 | m2 |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu nước | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 44,282 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 353,9766 | m2 |
| 19 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 353,9766 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4.017,2372 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.090,0502 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75- gạch 600x600 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.096,0806 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 -gạch 300x300 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 72,112 | m2 |
| 24 | Lát 2 lớp gạch lá nem vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 336,555 | m2 |
| 25 | Lát đá len chân cửa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17,44 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 133,1668 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75- gạch 300x600 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 181,598 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 71,358 | m2 |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,392 | m2 |
| 30 | Khung inox đỡ chậu | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 184,8834 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 - Mái M2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 84,405 | m2 |
| 33 | Chống thấm sàn vệ sinh, ban công, mái bằng Sikatop seal 107 hoặc tương đương | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 786,9408 | m2 |
| 34 | Bê tông bọt chống nóng dày TB100mm đánh dốc 2% về rãnh thu nước | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33,6555 | m3 |
| 35 | Láng vữa xi măng chống thấm dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 336,555 | m2 |
| 36 | Cửa kính thủy lực, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,96 | m2 |
| 37 | SX và lắp dựng cửa đi 2 cánh, hệ nhôm Xingfa, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện kinlong hoặc tương đương | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 132,075 | m2 |
| 38 | SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa kính mờ, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện kinlong hoặc tương đương | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27,43 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 2 cánh mở xoay, kính an toàn 8,38mm, hệ nhôm Xingfa 1.4mm hoặc tương đương | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 132 | m2 |
| 40 | SX và lắp dựng cửa sổ mở trượt,nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 8.38mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 41 | Vách kính mặt dựng kết hợp cửa cánh mở, kính an toàn 8,38mm, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,1 | m2 |
| 42 | SX và lắp dựng vách kính số định, hệ vách cửa nhôm Xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 8.38mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,77 | m2 |
| 43 | Vách kính cố định, kính an toàn 8,38mm, hệ nhôm Xingfa 1.4mm hoặc tương đương | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,7 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 69,57 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 302,065 | m2 |
| 46 | Vách compact chống ẩm dầy 20mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 34,88 | m2 |
| 47 | Gia công lan can sắt cầu thang | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,7918 | tấn |
| 48 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 791,8 | kg |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 55,35 | m2 |
| 50 | Gia công lan can inox tay vịn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0006 | tấn |
| 51 | Lắp đặt tay vịn thép không rỉ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8 | m |
| 52 | Gờ móc nước | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 97,48 | m |
| 53 | Tạo gờ chỉ lõm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 226,4 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 613,2 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 252,643 | m |
| 56 | Trát trang trí các ô tường giữa 2 cửa sổ tầng 2+3, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 61,56 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,0437 | 100m2 |
| F | Xây dựng/Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0512 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x7, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0464 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0408 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0114 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1036 | tấn |
| 8 | Cát tôn nền | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8515 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,015 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0362 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0362 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0362 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5168 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1034 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0192 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1381 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,368 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0368 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0114 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,077 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,9532 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2201 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2752 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0119 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,01 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,386 | m3 |
| 28 | Chống thấm sê nô, mái bằng Sikatop seal 107 hoặc tương đương | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,798 | m2 |
| 29 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,072 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 23,86 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27,08 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,24 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,02 | m |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,34 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,68 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,01 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,96 | m2 |
| 38 | Bê tông đá 4x6, mác 100 nền nhà | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,529 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75- gạch 600x600 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,29 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36,8 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,172 | m2 |
| 42 | SX và lắp dựng cửa sổ mở trượt,nhôm Xingfa, kính an toàn 8.38mm hoặc tương đương | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,6 | m2 |
| 43 | SX và lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa kính mờ, kính an toàn 8.38mm, phụ kiện kinlong hoặc tương đương | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,98 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,58 | m2 |
| G | Xây dựng/Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0427 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3164 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0238 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0119 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0725 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- Tôn nền tận dụng đất đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0195 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,95 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0246 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0181 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0181 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0181 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất thép hàn chân cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0434 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thép hàn chân cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0434 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3066 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3066 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm không gỉ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0934 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm không gỉ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1617 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0934 | tấn |
| 21 | Bu long M16x750 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1993 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước U400 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7,8 | md |
| H | Xây dựng/Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9513 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,6035 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,812 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,8004 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6634 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1796 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,5797 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90- tận dụng đất đào móng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5071 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3442 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3442 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3442 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,392 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,1168 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3175 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2635 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1869 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x13x39)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16,856 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18,445 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 550,635 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 139,2 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26,35 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 716,185 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 49,6905 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 49,6905 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 49,6905 | m2 |
| 28 | Sản xuất cổng sắt - cổng phụ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0677 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,733 | m2 |
| 30 | Bản lề cổng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 31 | Khóa cổng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt - cổng phụ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | m2 |
| 33 | Cổng xếp tự động | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | md |
| 34 | Đầu kéo dẫn hướng bằng ray thép | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Đầu kéo dẫn hướng bằng từ (không ray) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa xếp tự động | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | m2 |
| I | Xây dựng/Tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11,4426 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8079 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,2333 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,4063 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,0863 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3319 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0905 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0447 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - tận dụng đất đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0499 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0645 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0645 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0645 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0496 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Bồn hoa, đường dốc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,7125 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - bậc tam cấp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,4436 | m3 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ mác 75 tôn nền sảnh tam cấp dày 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,2597 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 99,9756 | m2 |
| 18 | Xẻ rãnh chống trượt mặt đường dốc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,76 | 10m |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 128,555 | m2 |
| 20 | Bồi đất màu trồng cây | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 79,933 | 1m3 |
| 21 | Gia công lan can inox tay vịn đường dốc | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1034 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15,003 | m2 |
| J | Xây dựng/Phòng chống mối | |||
| 1 | Hào phòng mối bên ngoài rộng 0,5m, sâu 0,8m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50,64 | m3 |
| 2 | Hào phòng mối bên trong rộng 0,3m, sâu 0,4m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,97 | m3 |
| 3 | Xử lí chống mối mặt nền | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 285,37 | m2 |
| 4 | Xử lí chống mối mặt tường | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 265,5 | m2 |
| K | Xây dựng/Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp ắc quy dự phòng 12V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi nguồn AC 220V-DC24V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 16A (cho tủ trung tâm báo cháy) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo cháy khói quang thường | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 61 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt thường | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp đế đầu báo các loại | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 60 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo phòng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nút ấn báo cháy bằng tay | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Chuông báo cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Vỏ tổ hợp cho nút ấn, chuông đèn báo cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 65 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HDPE D32/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,65 | 100m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 590 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn 2x0,75m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 285 | m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng D20 đi nổi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 204,6 | m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng D20 đi chìm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 477,4 | m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen mềm D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 58 | m |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đế chia ngả D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 131 | hộp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng (bao gồm cầu đấu dây) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | hộp |
| 22 | Đào đất lắp đặt đường ống bảo vệ dây tín hiệu | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,4 | m3 |
| 23 | Đắp đất lắp đặt đường ống bảo vệ dây tín hiệu | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,6 | m3 |
| 24 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 80 | lỗ |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống báo cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,5 | 100m2 |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 11 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 264 | m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đế chia ngả D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 36 | hộp |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ống ghen cứng luồn dây D20 đi chìm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 222 | m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Ống gen mềm luồn dây D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 33 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | lỗ |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống exit- sự cố | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện với q ≥ 12,5 l/s và h ≥ 40 m.c.n | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | máy |
| 37 | Lắp đặt máy bơm bù áp q ≥ 1 l/s và h ≥ 45 m.c.n | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | máy |
| 38 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ áp lực | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D15 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Lò xo giảm chấn cho máy bơm chữa cháy ( 1 bộ gồm 4 chiếc) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng phương tiện cứu hộ kt: 600x600x180 gồm ( mặt nạ 4 chiếc, quần áo bảo hộ 2 bộ, búa phá dỡ 2 bộ ) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy kt: 700x600x200 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | hộp |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kt: 500x600x200 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC - 8kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | bình |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bình khí chữa cháy CO2 - 5 kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | bình |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50, miệng lăng D13mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bình |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 , L= 20m, 16 Bar (bao gồm cả khớp nối) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Van góc cứu hoả chuyên dụng D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Rọ hút D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Y lọc D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Van khóa D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Khớp nối mềm D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Van một chiều D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt Van an toàn D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt van xả khí D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt van khóa D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Trụ chữa cháy 3 cửa, thân D100 ( 1 cửa D100, 2 cửa D65) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Trụ tiếp nước 2 cửa D65, thân D100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D100mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5 | 100m |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D65mm bằng phương pháp hàn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,58 | 100m |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D50mm bằng phương pháp măng sông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D40mm bằng phương pháp măng sông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm l=6m D25mm bằng phương pháp măng sông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm D100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối ren D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối ren D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt Cút thép tráng kẽm nối ren D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Tê thép tráng kẽm D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt Nút bịt đầu ống tráng kẽm D50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D100+ bulong, joăng cao su | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D50 + bulong, joăng cao su | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép rỗng D40 + bulong, joăng cao su | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Bích thép đặc D100 + bulong, joăng cao su | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 89 | Sơn chỉ thị màu đỏ 3 nước hệ thống đường ống chữa cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35,05 | 1m² |
| 90 | Băng keo chống ăn mòn ống kim loại Xunda T600 hoặc tương đương cho ống đi âm nền | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,05 | 100m |
| 91 | Sơn lót chống ăn mòn bằng Bitum | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25,62 | 1m² |
| 92 | Khoan lỗ D100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | lỗ khoan |
| 93 | Khoan lỗ D65 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | lỗ khoan |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x10+1x6 mm2 chống cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | m |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt cáp điều khiển bơm 3x4+1x2,5mm2 chống cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 96 | Cung cấp vật liệu và đổ bê tông mác 200 đá 1x2( bê tông bệ bơm) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5 | m³ |
| 97 | Đục lỗ xuyên tường gạch | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | lỗ |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo thi công hệ thống chữa cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | 100m² |
| 99 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,26 | 100m |
| 100 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5 | 100m |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt công tắc áp lực | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt Bình tích áp 50l | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bể |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt bể nước mồi 200ml | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bể |
| 104 | Cung cấp cửa chống cháy 70 phút | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33,33 | m² |
| 105 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 83,6 | m |
| 106 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 33,33 | m² |
| 107 | Lắp chốt, khóa cửa các loại | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 108 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại lên cao | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,33 | 100m² |
| L | Xây dựng/Phá dỡ nhà cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6209 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3345 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,8678 | m2 |
| 4 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,345 | ca |
| 5 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6,725 | công |
| 6 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6209 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,3345 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện phá dỡ ra vị trí tập kết | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13,45 | công |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8613 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8613 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8613 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8613 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8613 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,365 | m2 |
| 15 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,365 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện phá dỡ ra vị trí tập kết | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,345 | công |
| 17 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1687 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1687 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1687 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1687 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1687 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1439 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,072 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90,4378 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bồn nước trên mái, dung tích bằng 1,5m3 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,69 | 100m |
| 26 | Công tác bơm hút và vận chuyển phân bùn bể phốt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4,035 | ca |
| 27 | Tháo dỡ đường dây điện, ống nước | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 22,865 | công |
| 28 | Bốc xếp tấm lợp các loại | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1439 | 100m2 |
| 29 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,072 | tấn |
| 30 | Bốc xếp kính các loại | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,1439 | m2 |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện phá dỡ ra vị trí tập kết | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26,9 | công |
| 32 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8605 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8605 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8605 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8605 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8605 | 100m3 |
| M | Hệ thống cấp điện/ Tủ phân phối tầng ( tủ điện tầng 1,2,3, tầng tum, tủ điện cấp nguồn ngoài nhà)/ | |||
| 1 | MCCB 3P 75A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 2 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 3 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 4 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 5 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 6 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 7 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 8 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X150MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 9 | MCCB 3P 63A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P 32A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 12 | MCB 2P 20A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 13 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 14 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 15 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 16 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 17 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X150MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 18 | MCCB 3P 63A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 19 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 20 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 21 | MCB 2P 25A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 22 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 23 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 24 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 25 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 26 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 27 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X150MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 28 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 29 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 30 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 31 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 5 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 32 | MCB 3P 25A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 33 | MCB 3P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 35 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 36 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 1 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 400X600X150MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| N | Hệ thống cấp điện/Tủ phân phối phòng ( Tủ điện phòng DB1.1( tương tự DB1.2, DB1.5, DB2.1, DB3.1); Tủ điện phòng DB1.3, DB1.4( tương tự DB1.6, DB1.7, DB1.8, DB1.9, DB1.10, DB2.4, DB2.5); Tủ điện phòng DB2.2 ( tương tự tủ DB2.6, 2.7, DB3.2, DB3.7); Tủ điện phòng DB2.3 ; Tủ điện phòng DB3.4; Tủ điện phòng DB3.3; Tủ điện phòng DB3.5; DB3.6; Tủ điện bơm sinh hoạt; Tủ điện bơm tăng áp | |||
| 1 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 2 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 4 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 5 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | hộp |
| 6 | MCB 2P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 7 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | cái |
| 8 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 9 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | hộp |
| 10 | MCB 2P 32A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 11 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 12 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 13 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 14 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | hộp |
| 15 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 16 | MCB 1P 32A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 18 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 19 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 20 | MCB 2P 50A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 21 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 22 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 23 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 24 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 7 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 25 | MCB 2P 25A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 28 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 29 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 30 | MCB 1P 20A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 31 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 32 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 33 | TỦ MODULE MẶT NHỰA CHỐNG CHÁY 6 MODULE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | hộp |
| 34 | MCCB 3P 30A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 35 | MCB 3P 32A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 37 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 38 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 39 | ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN ÁP | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 40 | BIẾN DÒNG 100/5A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 41 | ĐỒNG HỒ ĐO AMPE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 42 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, KÍCH THƯỚC 300MMX500MMX150MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 43 | MCCB 3P 15A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 44 | MCB 3P 16A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 45 | MCB 1P 10A 4,5KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 46 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 47 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 48 | ĐỒNG HỒ ĐO ĐIỆN ÁP | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 49 | BIẾN DÒNG 100/5A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 50 | ĐỒNG HỒ ĐO AMPE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 51 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, KÍCH THƯỚC 300MMX500MMX150MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| O | Hệ thống cấp điện /Thiết bị tủ điện (TĐ.TB; TỦ TĐ.PCCC-LV2; TỦ TĐ.MSB – LV1) | |||
| 1 | MCCB 4P 160A 25KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 30A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 3 | CONTACTOR ĐẶC BIỆT ĐÓNG CẮT TỤ BÙ 3P 6X15KVAR | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 4 | BỘ ĐIỀU KHIỂN TỤ BÙ 6 BƯỚC | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 5 | TỤ BÙ CÔNG SUẤT 15KVAR | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 6 | QUẠT THÔNG GIÓ + CẢM BIẾN | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 7 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 8 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 9 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: H2000XW700MMXD700MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 10 | ATS 4P 125A 36KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 11 | MCCB 3P 80A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 40A 15KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 13 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 14 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 15 | QUẠT THÔNG GIÓ + CẢM BIẾN | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 16 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 2000XW700MMXD700MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 17 | MCCB 4P 400A 65KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 18 | MCCB 3P 300A 50KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 19 | MCCB 4P 125A 36KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P 75A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 21 | MCCB 3P 63A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 22 | MCCB 3P 50A 10KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 23 | MCCB 3P 30A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 24 | MCCB 3P 25A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 25 | MCCB 3P 15A 6KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 26 | MOV 135KA(8/20) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 27 | BIẾN DÒNG 400/5A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 28 | CẦU CHÌ 100A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 29 | CẦU CHÌ 2A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| 30 | ĐÈN BÁO XANH-VÀNG ĐỎ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 31 | ĐỒNG HỒ VOLT | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 32 | QUẠT THÔNG GIÓ + CẢM BIẾN | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 33 | VỎ TỦ TRONG NHÀ, 2 LỚP CÁNH, TÔN DÀY 1.5MMKÍCH THƯỚC: 2000XW700MMXD700MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| P | Hệ thống cấp điện /Thiết bị điện | |||
| 1 | ĐÈN TUYP LED 0.6M 1X12W, LẮP NỔI | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 2 | ĐÈN TUYP LED 1,2M 1X18W, LẮP NỔI, COS +2.4M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 3 | ĐÈN RỌI GƯƠNG 9W/220V, COS +2.0M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 4 | ĐÈN DOWNLIGHT D110, 220V-9W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 63 | bộ |
| 5 | ĐÈN ỐP TRẦN D300 - 220V/20W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | bộ |
| 6 | ĐÈN ỐP TRẦN BÓNG LED D250 220V/10W, CHỐNG ẨM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 7 | ĐÈN MÁNG 600X600, BÓNG TUÝP 3X10W/220V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 116 | bộ |
| 8 | QUẠT THÔNG GIÓ ÂM TRẦN 30W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 9 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 10 | CÔNG TẮC ĐÔI 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 32 | cái |
| 11 | CÔNG TẮC BA 1 CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 12 | CÔNG TẮC ĐƠN ĐẢO CHIỀU 10A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 13 | ĐÈN TUYP LED 1.2M 1X18W, CHỐNG ẨM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 14 | CỘT ĐÈN CAO 8M , LẮP 1 BÓNG NATRI CAO ÁP 1X150W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 15 | ĐÈN NẤM BÁCH TÁN CAO 800, CÔNG SUẤT 25W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 16 | THANG CÁP 300X100X1.5MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 17 | Ổ CẮM ĐÔI 1 PHA 3 CỰC 16A - 220V ÂM TƯỜNG, COS +0.4M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 105 | cái |
| 18 | Ổ CẮM ĐÔI 1 PHA 3 CỰC ÂM SÀN 16A - 220V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 19 | Ổ CẮM ĐÔI 1 PHA 3 CỰC 16A, COS +1.2M CHỐNG ẨM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 20 | MÁY SẤY TAY tương đương Panasonic FJ-T09B3 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 21 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x10 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | m |
| 22 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x6 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 173 | m |
| 23 | DÂY ĐIỆN CU/XLPE/PVC 2x4 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 285 | m |
| 24 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x2,5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.500 | m |
| 25 | DÂY ĐIỆN CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2.100 | m |
| 26 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x10 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 38 | m |
| 27 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x6 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 173 | m |
| 28 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x4 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 285 | m |
| 29 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x2.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 750 | m |
| 30 | DÂY TIẾP ĐỊA CU/PVC 1x1.5 MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.050 | m |
| 31 | ỐNG NHỰA PVC D32 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 210 | m |
| 32 | ỐNG NHỰA PVC D25 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 285 | m |
| 33 | ỐNG NHỰA PVC D20 (KÈM PHỤ KIỆN) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1.800 | m |
| Q | Hệ thống cấp điện /Cáp điện ( Từ tủ TĐ.MSB đến tủ: T.T1; T.T2; T.T3; T.BTA; T.CSNN; Từ tủ TĐ.PCCC đến tủ: T.BCC; T.TTLL.BC) | |||
| 1 | CU/XLPE/PVC 4x16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 2 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 3 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 4 | CU/XLPE/PVC 4x16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 5 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 6 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 7 | CU/XLPE/PVC 4x16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 8 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30 | m |
| 9 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 10 | CU/XLPE/PVC (4X2.5)MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | m |
| 11 | DÂY TIẾP ĐỊA 2.5MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 40 | m |
| 12 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 13 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M2.5 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 14 | CU/XLPE/PVC (4X10)MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 60 | m |
| 15 | DÂY TIẾP ĐỊA 10MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 60 | m |
| 16 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 17 | CU/XLPE/FR-PVC (4X25)MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 18 | DÂY TIẾP ĐỊA 16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 19 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 20 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 21 | CU/XLPE/FR-PVC (4X10)MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 22 | DÂY TIẾP ĐỊA 10MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 23 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M10 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 24 | CU/XLPE/PVC (4X6)MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 25 | DÂY TIẾP ĐỊA 6MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 50 | m |
| 26 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M6 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| R | Hệ thống cấp điện /Cáp từ máy biến áp, máy phát điện đến tủ điện | |||
| 1 | CU/XLPE-FR/PVC (4x25)MM2 + E16MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 2 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 3 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 4 | 2x CU/XLPE/PVC[(3X150)+(1x150)]MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 60 | m |
| 5 | ĐẦU CỐT ĐỒNG M150 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| S | Hệ thống cấp điện /Hệ thống chống sét và tiếp địa an toàn (tiếp địa TBA, bãi cọc tiếp địa an toàn điện và máy phát (dùng chung với bãi cọc tiếp địa TBA)) | |||
| 1 | LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | m |
| 2 | CÁP ĐỒNG BỆN 150MM2 LUỒN ỐNG PVC D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 3 | CỌC ĐỒNG ĐẶC D25 DÀI 2.4M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | m |
| 4 | HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bao |
| 5 | BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | hộp |
| 6 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 7 | KIM THU SÉT D16-1M MẠ KẼM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 8 | DÂY THOÁT SÉT D10 (THÉP MẠ KẼM) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 130 | m |
| 9 | BĂNG ĐỒNG TIẾP ĐẤT 25X3MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 10 | CỌC ĐỒNG ĐẶC D25 DÀI 2.4M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | m |
| 11 | LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG GIẾNG TIẾP ĐẤT AN TOÀN | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | m |
| 12 | CÁP ĐỔNG M70 LUỒN TRONG ỐNG HDPE 40 ĐI ÂM SÀN | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 25 | m |
| 13 | CỌC ĐỒNG ĐẶC TIẾP ĐẤT D16 DÀI 2.4M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 14 | HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bao |
| 15 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 16 | LẮP ĐẦU CÁP VÀO HỆ THỐNG BÃI CỌC TIẾP ĐẤT AN TOÀN | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | m |
| 17 | CÁP ĐỔNG M70 LUỒN TRONG ỐNG HDPE 90 ĐI ÂM SÀN | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 35 | m |
| 18 | HÓA CHẤT LÀM GIẢM ĐIỆN TRỞ GEM25A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bao |
| 19 | HỘP KIỂM TRA TIẾP ĐỊA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| T | Hệ thống cấp điện /điện hạ tầng | |||
| 1 | Máy phát điện có vỏ 50kva | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 tấn |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4X150M | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D110 bảo vệ cáp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,5 | 100m |
| 4 | Đèn nấm bách tán cao 800 (tương đương PARAGON PLLLAE27) 25W/220V - IP44 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 5 | Đèn 4 bóng cổ điển cao 3300-3700 công suất 4x26W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| U | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | TỦ KT TRUNG TÂM RACK 20U | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 2 | TỦ KT TẦNG RACK 6U D600 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | tủ |
| 3 | THANG CÁP 300X100X1.5MM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 4 | UPS 5KVA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 5 | CAMERA IP CỐ ĐỊNH HÌNH BÁN CẦU | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | thiết bị |
| 6 | CAMERA IP CỐ ĐỊNH HÌNH CHỮ NHẬT | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 7 | Ổ CẮM ĐÔI INTERNET VÀ ĐIỆN THOẠI ÂM TƯỜNG | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 73 | cái |
| 8 | ODF 4CORE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | khung giá |
| 9 | ODF 24CORE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | khung giá |
| 10 | ROUTER | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 11 | FIREWALL | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 12 | SWITCH CORE 24 PORTS | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 13 | ĐẦU GHI NVR 16 KÊNH | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 14 | MÁY TÍNH QUẢN LÝ VỚI DUNG LƯỢNG LƯU TRỮ PHÙ HỢP | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 15 | SWITCH POE 24 PORTS | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | thiết bị |
| 16 | PATCH PANEL 24 PORTS | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 17 | CÁP QUANG 4CORE | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,1 | 10m |
| 18 | CÁP UTP CAT6 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 90,5 | 10m |
| 19 | ỐNG NHỰA PVC D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 814,5 | m |
| 20 | Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ45 ÂM TƯỜNG | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 74 | cái |
| 21 | MDF 120P | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | khung giá |
| 22 | IDF50P | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | khung giá |
| 23 | CÁP 20X2X0.5MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,1 | 10m |
| 24 | CÁP 2X2X0.5MM2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 80 | 10m |
| 25 | ỐNG NHỰA PVC D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 720 | m |
| 26 | LOA GẮN TRẦN 6W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21 | loa |
| 27 | LOA TREO TƯỜNG 6W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | loa |
| 28 | LOA NÉN 15W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | loa |
| 29 | CÁP ÂM THANH AWG16 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 27 | 10m |
| 30 | CÁP ÂM THANH AWG18 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | 10m |
| 31 | ỐNG NHỰA PVC D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 270 | m |
| 32 | TĂNG ÂM 240W 04 KÊNH RA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 33 | BÀN ĐIỀU KHIỂN CHỌN VÙNG ( BÀN CƠ SỞ 10 ZONE ) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 34 | BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 35 | ĐẦU DVD | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 36 | MICRO CHỌN VÙNG | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 37 | HỘP ĐẤU DÂY | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | hộp |
| V | Hệ thống cấp, thoát nước/ CTN phần mặt và trục đứng | |||
| 1 | ỐNG NƯỚC LẠNH PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,29 | 100m |
| 2 | ỐNG NƯỚC LẠNH PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,38 | 100m |
| 3 | ỐNG NƯỚC LẠNH PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,22 | 100m |
| 4 | ỐNG NƯỚC CẤP LẠNH HDPE D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,5 | 100m |
| 5 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 6 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 13 | cái |
| 7 | MĂNG SÔNG NHỰA PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 8 | MĂNG SÔNG NHỰA HDPE D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 17 | cái |
| 9 | VAN NHỰA PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 10 | VAN NHỰA PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 11 | CÚT PPR D40 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 12 | CÚT PPR D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 13 | CÚT PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 14 | CÚT HDPE D32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 15 | TÊ PPR D40/32 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 16 | TÊ PPR D25/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 17 | CÔN PPR D32/25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 18 | KÉT MÁI 2M3 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bể |
| 19 | ỐNG NHỰA UPVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 20 | ỐNG NHỰA UPVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6 | 100m |
| 21 | ỐNG NHỰA UPVC D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,56 | 100m |
| 22 | CẦU CHẮN RÁC DN100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 23 | Y UPVC D110/110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 24 | Y UPVC D90/90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 25 | CHẾCH UPVC D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 26 | CHẾCH UPVC D90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 27 | CÔN PVC D110/76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 28 | CÔN PVC D90/76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 29 | TÊ PVC D76 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 30 | GA THU NƯỚC MƯA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 31 | NẮP GHI GANG KÍCH THƯỚC 800/400 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 32 | ỐNG PPR PN8 D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 33 | ỐNG PPR PN8 D125 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 34 | CÚT PPR PN8 D125 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 35 | VAN PHAO DN15 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 36 | VAN ĐIỆN TỬ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 37 | VAN THỦY LỰC D150 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 38 | VAN PHAO CƠ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 39 | CẢM BIẾN SIÊM ÂM ĐIỀU KHIỂN VAN | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 40 | TỦ ĐIỀU KHIỂN VAN ĐIỆN TỪ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 41 | ÁP LỰC KẾ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| W | Hệ thống cấp, thoát nước/ CTN khu nhà WC | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 9 | VÒI XỊT DN 15 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 10 | BÌNH NÓNG LẠNH 30L | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 11 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10: D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,02 | 100m |
| 12 | ỐNG NƯỚC LẠNH PP-R PN10:D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,32 | 100m |
| 13 | CÔN THU D25X20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 14 | MĂNG SÔNG NHỰA D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 15 | VAN NHỰA PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 16 | CÚT PPR D25 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 17 | CÚT PPR D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26 | cái |
| 18 | CÚT REN TRONG:D20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 19 | NÚT BỊT DN20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 20 | KÉP THÉP DN20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 21 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,18 | 100m |
| 22 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m |
| 23 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D62 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 24 | ỐNG NHỰA u. PVC PN8 D42 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,18 | 100m |
| 25 | PHỄU THU SÀN VỆ SINH D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 26 | Y u.PVC:D110/110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 27 | Y u.PVC:D75/75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 28 | CHẾCH u.PVC: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 29 | CHẾCH u.PVC: D75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 30 | CHẾCH u.PVC: D60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 31 | CÚT u.PVC D42 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 32 | TÊ U.PVC D42/42 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 33 | CÔN u.PVC D110/42 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 34 | CÔN u.PVC D75/42 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14 | cái |
| 35 | CÔN u.PVC D75/60 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 36 | BỊT THÔNG TẮC: D110 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 37 | BỊT THÔNG TẮC: D75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| X | Hệ thống cấp, thoát nước/ Cấp thoát nước hạ tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,9988 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2699 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0648 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,944 | m3 |
| 5 | Xây hố ga gạch không nung 200*95*60, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,3399 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 31,9796 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0677 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác M200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,354 | m3 |
| 9 | Song chắn rác bằng gang (125KN) KT: 800x400mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 10 | Lắp dựng song chắn rác | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2203 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,22 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,22 | 100m3 |
| 14 | Mua cống BTCT D400 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 119 | cái |
| 15 | Mua đế cống D400 ( 2 cái/ 1md) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 238 | cái |
| 16 | Lắp dựng cống BTCT D400 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 119 | cái |
| Y | Lắp đặt điều hòa không khí | |||
| 1 | Đh treo tường CSL: 12000 BTU | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | máy |
| 2 | Đh treo tường CSL: 18000 BTU | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | máy |
| 3 | Đh treo tường CSL: 21000 BTU | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | máy |
| 4 | Đh treo tường CSL: 24000 BTU | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | máy |
| 5 | Đh âm trần nối ống gió CSL: 34000 BTU | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | máy |
| 6 | Đh âm trần nối ống gió CSL: 42000BTU | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | máy |
| 7 | Nối mềm D250 mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,96 | cái |
| Z | Giao thông và san nền/giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5,9855 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,8503 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,4251 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 171,0157 | m3 |
| 5 | Bó vỉa 26x23x100cm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 154,513 | m |
| 6 | Móng bó vỉa M150, đá 1x2 dày 10cm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 8,3437 | m3 |
| AA | Giao thông và san nền /San nền | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12,033 | 100m3 |
| AB | Phần thiết bị/ hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Máy phát điện 50KVA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 2 | ATS 4P 125 36KA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| AC | Phần thiết bị/Hệ thống điện nhẹ ( điện nhẹ chung; camera giám sát và mạng Internet; hệ thống điện thoại; hệ thống âm thanh thông báo) | |||
| 1 | UPS 5KVA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 2 | CAMERA IP CHỮ NHẬT BÁN CẦU MÀU | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | thiết bị |
| 3 | CAMERA IP CHỮ NHẬT, KIỂU MÀU CỐ ĐỊNH NGOÀI NHÀ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 4 | ROUTER | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 5 | FIREWALL | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 6 | SWITCH CORE 24 PORTS | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 7 | ĐẦU GHI NVR 16 KÊNH | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 8 | MÁY TÍNH QUẢN LÝ VỚI DUNG LƯỢNG LƯU TRỮ PHÙ HỢP | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 9 | SWITCH POE 24 PORTS | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | thiết bị |
| 10 | PATCH PANEL 24 PORTS | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 11 | TỔNG ĐÀI 6 TRUNG KẾ 60 MÁY LẺ | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 12 | LOA GẮN TRẦN 6W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 21 | loa |
| 13 | LOA TREO TƯỜNG 6W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | loa |
| 14 | LOA NÉN 15W | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | loa |
| 15 | TĂNG ÂM 240W 04 KÊNH RA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 16 | BÀN ĐIỀU KHIỂN CHỌN VÙNG ( BÀN CƠ SỞ 10 ZONE ) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 17 | BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| 18 | ĐẦU DVD | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | thiết bị |
| AD | Phần thiết bị/Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Két nước mái Inox 2m3 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 2 | Bơm sinh hoạt Q=2m3; H=20 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| AE | Phần thiết bị/Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Cung cấp trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | trung tâm |
| 2 | Bộ chuyển đổi nguồn AC 220V-DC24V | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bình |
| 3 | Cung cấp Máy bơm chữa cháy động cơ điện với q ≥ 12,5 l/s và h ≥ 40 m.c.n | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | máy |
| 4 | Cung cấp máy bơm bù áp q ≥ 1 l/s và h ≥ 45 m.c.n | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | máy |
| 5 | Cung cấp Tủ điều khiển máy bơm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| AF | Phần đường dây trung thế/ Xây lắp tuyến đường dây trung thế; thí nghiệm tuyến đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột PC.I-14-190-9.2.TCVN 5847:2016 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cột |
| 2 | Cột PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, hoàn toàn bằng thủ công | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | cột |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 48,06 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,334 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4732 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0453 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,086 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 14,562 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,503 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 30,67 | m3 |
| 12 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 326,68 | kg |
| 13 | Ống PVC D21 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 14 | Đai thép và khóa đai | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 16 | bộ |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,9784 | 100kg |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,1 | 100m |
| 18 | Xà đỡ X2-35 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 172,28 | kg |
| 19 | Xà néo XN-35 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 83,58 | kg |
| 20 | Xà néo cột đúp ngang tuyến XN-35.1 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 86,82 | kg |
| 21 | Xà rẽ XR-35 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 76,89 | kg |
| 22 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, hộp đầu cáp + chống sét van | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 78,83 | kg |
| 23 | Xà phụ XP-3 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 28,61 | kg |
| 24 | Ghế thao tác cầu dao | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 70,87 | kg |
| 25 | Thang trèo | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 47,76 | kg |
| 26 | Ghép cột đúp 14m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 42,99 | kg |
| 27 | Colie đỡ cáp lên cột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20,16 | kg |
| 28 | Tiếp địa nối thiết bị | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,25 | kg |
| 29 | Sứ đứng 35kV (kèm ty) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26 | quả |
| 30 | Chuỗi néo đơn 35kV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | chuỗi |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-240 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,6 | 10 sứ |
| 37 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | 1 bộ cách điện |
| 38 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 39 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 648 | m |
| 40 | Hộp đầu cáp cho cáp 3 pha 35kV ngoài trời 3x120mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 41 | Đầu cáp loại T-Plug 35kV 3x240mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 42 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | m |
| 43 | Dây đồng bọc 35kV-1*50mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | m |
| 44 | Dây đồng mềm M35 đấu TT CSV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | m |
| 45 | Cosse ép Cu cho dây đồng 35mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 46 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 47 | Cosse ép đồng nhôm cho dây AC 70 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 48 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 18kg/m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,2 | 100m |
| 49 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,648 | 1km/1 dây |
| 50 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 15 | 1 m |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 54 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 55 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,516 | m3 |
| 56 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | m |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | tấm |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,088 | m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,008 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,232 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0036 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,027 | m3 |
| 63 | Biển tên cột và báo an toàn (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 64 | Biển báo tên cáp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 65 | Biển báo tên dao | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 66 | Biển báo an toàn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 67 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 7 | 1 bộ |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 3- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | sợi |
| 69 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 26 | cái |
| 70 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | chuỗi |
| 71 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | 1 vị trí |
| AG | Trạm biến áp/ Xây dựng trạm biến áp; thí nghiệm vật liệu trạm biến áp | |||
| 1 | Đầu cáp Elbow-3*(1x50)mm-50kV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 2 | Cáp trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp Elbow 35kV-1x50mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,09 | 100m |
| 5 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-(1x120)mm2-0,6/1kV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 6 | Thanh cái đồng MT50x5 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,6 | m |
| 7 | Dây trung tính MBA M120 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 5 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M50 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | m |
| 9 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 10 | Cosse ép Cu cho dây đồng 120mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 11 | Ống nhựa HDPE- D130/100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,16 | 10 m |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | 1 m |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 100mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,03 | 100m |
| 18 | Ống chì 1 pha-35kV 16A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | ống |
| 19 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 20 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 21 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 22 | Thiết bị đo xa hạ thế p, U, I, Cos phi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | bình |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | hộp |
| 25 | Khoá cửa | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 26 | Thảm cách điện | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 27 | Găng tay cách điện | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 28 | Ủng cách điện | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 10,98 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,366 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,89 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,069 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0568 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,082 | 100m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2,558 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,517 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,284 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,079 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0139 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0554 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,0073 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1,39 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3,43 | m2 |
| 44 | Biển báo tên trạm, sơ đồ một sợi | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 45 | Biển báo an toàn | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 46 | Lắp biển báo. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | 1 bộ |
| 47 | Thép mạ kẽm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 173,12 | kg |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,6 | m3 |
| 49 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 24 | m khoan |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 9,6 | m3 |
| 51 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,4 | 10 cọc |
| 52 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 0,3584 | 100kg |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 55 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | sợi |
| AH | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 180kVA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( tiếp đất 1 đầu) | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | 3 pha |
| AI | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 2 | tụ |
| 12 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| AJ | Thiết bị TBA | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A>16kA/s | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn 35kV-630A>16kA/s | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp (kèm sứ Plug-in) 180kVA-35(22)/0,4kV, TCVN 8525:2015 | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | máy |
| 5 | Trụ cột thép hợp bộ đỡ máy biến áp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 6 | Hộp che cực hạ thế, cao thế, chụp cực máy biến áp | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 7 | Tủ hạ thế tổng 600V - 300A | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 8 | Tủ tụ bù dung lượng 40kVAr | Chương V – Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC, chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi