Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Kim Bôi |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 16:28:00 đến ngày 2020-09-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 10,239 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,135 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,075 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,615 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,414 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,677 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,522 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,179 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,933 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,643 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 12,489 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,157 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,098 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,487 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,518 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,039 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,234 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,085 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,402 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,829 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,382 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,714 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,598 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,268 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,098 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,187 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,364 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,141 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,417 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,503 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,115 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,014 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,857 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,857 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,247 | m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V | 1,599 | 100m2 |
| 44 | Cửa đi mở quay khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 12,656 | m2 |
| 45 | Cửa lùa khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 2,16 | m2 |
| 46 | Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD) | Chương V | 15,424 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,168 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 12,96 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,142 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 139,23 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 139,23 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 150,794 | m2 |
| 53 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150,794 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,4 | m2 |
| 55 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,4 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,714 | m2 |
| 57 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,714 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,031 | m2 |
| 59 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 144,031 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 80,162 | m2 |
| 61 | Sơn sê nô, chắn nắng ...không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,162 | m2 |
| 62 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,8 | m |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 156,51 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,242 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM mác 75 | Chương V | 128,389 | m2 |
| 66 | Lát đá tím mông cổ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,599 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,099 | m2 |
| 68 | Quét sika, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 26,603 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,036 | 100m2 |
| 70 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Hộp đấu nối âm tường | Chương V | 3 | hộp |
| 72 | Đế âm kích thước 60x80 | Chương V | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Aptomat = 100A | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat = 75A | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Aptomat = 25A | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Aptomat = 20A | Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 325 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 185 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V | 3 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Chương V | 4 | m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC CHẬU RỬA | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Van d = 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van d = 48mm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR ren trong d = 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 8 | Ống nhựa PVC d = 75mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Cút nhựa PVC d = 75mm | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Chữ thập nhựa PVC d = 75mm | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Cút nhựa PVC d = 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Bảng nội quy và tiêu lệnh | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bình chữa cháy khí MT3 | Chương V | 2 | bình |
| 17 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Chương V | 1 | bình |
| D | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,764 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 2,945 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 14,159 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,562 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,105 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,861 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,073 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,504 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,454 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,242 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,254 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,678 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,816 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp | Chương V | 2,546 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III | Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 16,143 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,42 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,137 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,681 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,725 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,903 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,309 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,719 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,162 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,063 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22,54 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,858 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 2,053 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,4 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,111 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,262 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,525 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,246 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,424 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,43 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,372 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,014 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V | 8 | cái |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,161 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,161 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 138,146 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V | 2,091 | 100m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) | Chương V | 24,408 | m2 |
| 47 | Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD) | Chương V | 30,672 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,305 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 25,92 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 12,937 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,337 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 144,337 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 182,27 | m2 |
| 54 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 182,27 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,56 | m2 |
| 56 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 21,56 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,21 | m2 |
| 58 | Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,21 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 198,74 | m2 |
| 60 | Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 198,74 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,031 | m2 |
| 62 | Sơn ô văng, chắn nắng ... không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 133,031 | m2 |
| 63 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 63,6 | m |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 143,64 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,151 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM mác 75 | Chương V | 165,297 | m2 |
| 67 | Lát nền sân sơ chế KT 300x300mm, VXM mác 75 | Chương V | 4,056 | m2 |
| 68 | Lát đá tím mông cổ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,849 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,084 | m2 |
| 70 | Quét sika, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 46,92 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Chương V | 6,065 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V | 2,466 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ aptomat âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Hộp đấu nối âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Đế âm kích thước 60x80 | Chương V | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Aptomat = 100A | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat = 75A | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Aptomat = 25A | Chương V | 5 | cái |
| 10 | Aptomat = 20A | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 415 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 215 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V | 25 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V | 3 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Chương V | 4 | m |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC CHẬU RỬA | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ống nhựa PPR d = 25mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Van d = 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van d = 48mm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR ren trong d = 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Công tắc phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 8 | Cút nhựa PVC d = 75mm | Chương V | 0,25 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC d = 75mm | Chương V | 6 | cái |
| 10 | Chữ thập nhựa PVC d = 75mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC d = 90mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Cút nhựa PVC d = 90mm | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác | Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bảng nội quy và tiêu lệnh | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Bình chữa cháy khí MT3 | Chương V | 2 | bình |
| 18 | Bình chữa cháy bột MFZ4 | Chương V | 1 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi