Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200873611-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Kim Bôi
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200873378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 16:28:00 đến ngày 2020-09-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,990,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,65 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 10,239 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,135 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,075 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,615 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,356 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,414 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 11,677 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,522 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,179 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,933 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,502 100m2
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,643 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Chương V 0,007 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Chương V 0,007 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 12,489 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,157 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,098 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,487 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,518 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,039 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,234 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,085 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,402 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,829 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 16,382 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,714 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 1,598 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,268 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,098 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,187 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,364 100m2
33 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 36,141 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 51,417 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 3,503 m3
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,115 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,014 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,011 100m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 8 cái
40 Gia công xà gồ thép Chương V 0,857 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,857 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 102,247 m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Chương V 1,599 100m2
44 Cửa đi mở quay khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) Chương V 12,656 m2
45 Cửa lùa khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) Chương V 2,16 m2
46 Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD) Chương V 15,424 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,168 tấn
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 12,96 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,142 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 139,23 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 139,23 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 150,794 m2
53 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 150,794 m2
54 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 15,4 m2
55 Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 15,4 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 16,714 m2
57 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,714 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 144,031 m2
59 Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 144,031 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 80,162 m2
61 Sơn sê nô, chắn nắng ...không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 80,162 m2
62 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Chương V 34,8 m
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V 156,51 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V 10,242 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM mác 75 Chương V 128,389 m2
66 Lát đá tím mông cổ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 20,599 m2
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,099 m2
68 Quét sika, tường, sê nô, ô văng … Chương V 26,603 m2
69 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 2,036 100m2
70 Tủ aptomat âm tường Chương V 1 cái
71 Hộp đấu nối âm tường Chương V 3 hộp
72 Đế âm kích thước 60x80 Chương V 32 cái
73 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 20 cái
74 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
75 Aptomat = 100A Chương V 1 cái
76 Aptomat = 75A Chương V 2 cái
77 Aptomat = 25A Chương V 4 cái
78 Aptomat = 20A Chương V 4 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 12 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 4 bộ
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 8 cái
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 325 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V 90 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V 185 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V 20 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chương V 30 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Chương V 3 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Chương V 4 m
C CẤP THOÁT NƯỚC CHẬU RỬA
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 6 bộ
2 Ống nhựa PPR d = 25mm Chương V 0,5 100m
3 Van d = 25mm Chương V 1 cái
4 Van d = 48mm Chương V 1 cái
5 Tê nhựa PPR ren trong d = 25mm Chương V 1 cái
6 Công tắc phao điện Chương V 1 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
8 Ống nhựa PVC d = 75mm Chương V 0,3 100m
9 Cút nhựa PVC d = 75mm Chương V 10 cái
10 Chữ thập nhựa PVC d = 75mm Chương V 2 cái
11 Ống nhựa PVC d = 90mm Chương V 0,2 100m
12 Cút nhựa PVC d = 90mm Chương V 8 cái
13 Rọ chắn rác Chương V 4 cái
14 Bảng nội quy và tiêu lệnh Chương V 1 bộ
15 Hộp cứu hỏa 600x500x180 Chương V 1 bộ
16 Bình chữa cháy khí MT3 Chương V 2 bình
17 Bình chữa cháy bột MFZ4 Chương V 1 bình
D NHÀ ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,764 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 2,945 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 14,159 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 15,562 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,105 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,861 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,494 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,073 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,504 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,454 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,242 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,254 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,678 100m2
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,816 100m3
15 Mua đất đắp Chương V 2,546 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp III Chương V 0,026 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp III Chương V 0,026 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 16,143 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,42 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,137 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,681 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,725 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,903 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,309 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,719 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,162 tấn
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,063 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 22,54 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,858 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 2,053 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,4 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,111 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,262 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,525 100m2
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 34,246 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,424 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 16,43 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 4,372 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,014 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,011 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 8 cái
42 Gia công xà gồ thép Chương V 1,161 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,161 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 138,146 m2
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Chương V 2,091 100m2
46 Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ) Chương V 24,408 m2
47 Cửa sổ + vách kính khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp mở quay 2 cánh kính dày 6,38mm(SX+LD) Chương V 30,672 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,305 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 25,92 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,937 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 144,337 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 144,337 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 182,27 m2
54 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 182,27 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,56 m2
56 Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,56 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 35,21 m2
58 Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 35,21 m2
59 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 198,74 m2
60 Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 198,74 m2
61 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V 133,031 m2
62 Sơn ô văng, chắn nắng ... không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 133,031 m2
63 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Chương V 63,6 m
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V 143,64 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V 20,151 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm , vữa XM mác 75 Chương V 165,297 m2
67 Lát nền sân sơ chế KT 300x300mm, VXM mác 75 Chương V 4,056 m2
68 Lát đá tím mông cổ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 33,849 m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,084 m2
70 Quét sika, tường, sê nô, ô văng … Chương V 46,92 m2
71 Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa Chương V 6,065 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 2,466 100m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Tủ aptomat âm tường Chương V 1 cái
2 Hộp đấu nối âm tường Chương V 4 hộp
3 Đế âm kích thước 60x80 Chương V 43 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 26 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 6 cái
7 Aptomat = 100A Chương V 1 cái
8 Aptomat = 75A Chương V 2 cái
9 Aptomat = 25A Chương V 5 cái
10 Aptomat = 20A Chương V 6 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 18 bộ
12 Đèn lốp ốp trần bóng led 10W Chương V 6 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 12 cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 415 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Chương V 120 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Chương V 215 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Chương V 25 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 Chương V 45 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Chương V 3 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Chương V 4 m
F CẤP THOÁT NƯỚC CHẬU RỬA
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
2 Ống nhựa PPR d = 25mm Chương V 0,45 100m
3 Van d = 25mm Chương V 1 cái
4 Van d = 48mm Chương V 1 cái
5 Tê nhựa PPR ren trong d = 25mm Chương V 1 cái
6 Công tắc phao điện Chương V 1 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
8 Cút nhựa PVC d = 75mm Chương V 0,25 cái
9 Cút nhựa PVC d = 75mm Chương V 6 cái
10 Chữ thập nhựa PVC d = 75mm Chương V 1 cái
11 Ống nhựa PVC d = 90mm Chương V 0,3 100m
12 Cút nhựa PVC d = 90mm Chương V 12 cái
13 Rọ chắn rác Chương V 6 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 4 bộ
15 Bảng nội quy và tiêu lệnh Chương V 1 bộ
16 Hộp cứu hỏa 600x500x180 Chương V 1 bộ
17 Bình chữa cháy khí MT3 Chương V 2 bình
18 Bình chữa cháy bột MFZ4 Chương V 1 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->