Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ SÀI SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã bố trí 400.000.000 đồng, còn lại đề nghị ngân sách huyện hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 14:47:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,101,610,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,2 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6501 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9629 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9629 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5706 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5706 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,759 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0569 | 100m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,79 | 10m |
| D | GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,63 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 695 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,32 | m3 |
| 5 | Đào đất móng công trình, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.560,3 | m3 |
| 6 | Đào mặt đường BT cũ vị trí ga rãnh, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4639 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1686 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2367 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1644 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,11 | m3 |
| 12 | Nilong lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.289,14 | m2 |
| 13 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,37 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 299 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.578,92 | m2 |
| 16 | Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,73 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,65 | m3 |
| 18 | Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,176 | tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0805 | tấn |
| 20 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6507 | tấn |
| 21 | Cốt thép mũ, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5287 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.202 | cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9051 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7572 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8992 | 100m2 |
| 26 | Lưới chắn rác 88x43cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 27 | Lắp dựng lưới chắn rác, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| E | BÓ VỈA + LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4023 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7821 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch Block tự chèn, chiều dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234,5 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,73 | m3 |
| 7 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2345 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,99 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,34 | m2 |
| 2 | Mua biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Mua biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1.5x2.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Mua cột biển báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| G | NÂNG GA ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan hiện có trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1315 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0199 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi