Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS thành phố Hải Phòng năm 2020 - đợt 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200838371-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN HẠ TẦNG 1, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS thành phố Hải Phòng năm 2020 - đợt 1
Số hiệu KHLCNT 20200837545
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 14:32:00 đến ngày 2020-09-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,212,688,959 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BTS PG_TNN_KIEN_BAI_3
B HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,927 tấn
2 Bu lông M20x85 206 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 28 cái
5 Cáp thép bện 1x19 814,565 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,016 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.943,263 kg
C HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 88,909 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 62,163 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,739 m3
4 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,865 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,886 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,806 m3
E PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao ( 30 < h < 50 m ) 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,5 m
F HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,44 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,44 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 5 cột
4 Móc treo cáp 5 Bộ
5 Kẹp siết đơn 5 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 5 Bộ
7 Đai Inox 5 Bộ
8 Khóa đai Inox 5 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 15 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,5 10 cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 40 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 39,8 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 40 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
I TRẠM BTS HPG_TNN_KIEN_BAI_4
J HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,927 tấn
2 Bu lông M20x85 206 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 28 cái
5 Cáp thép bện 1x19 818,34 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,016 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.943,263 kg
K HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
L PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 96,991 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 70,246 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,025 100m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,865 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,886 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,806 m3
M PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,5 m
N HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 2,252 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,252 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 5 cột
4 Cột điện bê tông H=6,5m 4 cột
5 Cột điện ly tâm cao 8m 1 cột
6 Móc treo cáp 5 Bộ
7 Kẹp siết đơn 5 Bộ
8 Móc kẹp siết đơn 5 Bộ
9 Đai Inox 5 Bộ
10 Khóa đai Inox 5 Bộ
11 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 13 10 m
12 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 21,564 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 39,9 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,564 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
Q TRẠM BTS HPG_TNN_LUU_KIEM_4
R HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,927 tấn
2 Bu lông M20x85 206 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 28 cái
5 Cáp thép bện 1x19 814,565 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,016 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.943,263 kg
S HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
T PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV 63,546 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 42,369 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 2,739 m3
4 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,758 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,223 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,76 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,788 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 19,23 m3
U PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,5 m
V HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
W HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp IV 5,184 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,184 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 18 cột
4 Móc treo cáp 18 Bộ
5 Kẹp siết đơn 18 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 18 Bộ
7 Đai Inox 18 Bộ
8 Khóa đai Inox 18 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x50mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 70 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
X HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 31,518 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 25 điện cực
3 Khung thép L40x4 lưới cố định lưới thép f8 248,16 kg
4 hóa chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 320 kg
5 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 41 m
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 107 điện cực
7 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 30,2 m
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
9 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 88 m
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 9 m
11 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
12 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
13 Bản mã d=5-120x200 0,942 cái
14 Đầu cốt D12 2 cái
15 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
16 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
17 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,2 10 cái
18 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
19 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 31,518 m3
21 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
Y TRẠM BTS HPG_TNN_THUY_DUONG_2
Z HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,927 tấn
2 Bu lông M20x85 206 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 28 cái
5 Cáp thép bện 1x19 818,34 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,016 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.943,263 kg
AA HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
AB PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 96,991 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 100,056 m3
3 Mua đất về đắp (tạm tính theo giá cát san lấp) 29,81 m3
4 Bao tải đắp đất (25 bao/m3) 239 bao
5 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
6 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
7 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 16,565 100m
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,865 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,886 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,806 m3
AC PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,5 m
AD HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,152 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,152 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 4 cột
4 Móc treo cáp 4 Bộ
5 Kẹp siết đơn 4 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 4 Bộ
7 Đai Inox 4 Bộ
8 Khóa đai Inox 4 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 7 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 13,536 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 26 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 27,6 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 90 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 0,942 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,536 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AG TRẠM BTS HPG_TNN_HOA_DONG_2
AH HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,927 tấn
2 Bu lông M20x85 206 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 28 cái
5 Cáp thép bện 1x19 818,34 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,016 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.943,263 kg
AI HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
AJ PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 96,991 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 70,246 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,025 100m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,865 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,886 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,806 m3
AK PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,5 m
AL HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
AM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 7 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AN HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 21,312 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 39,2 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,312 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AO TRẠM BTS HPG_TNN_CAO_NHAN_3
AP HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,927 tấn
2 Bu lông M20x85 206 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 28 cái
5 Cáp thép bện 1x19 818,34 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,016 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.943,263 kg
AQ HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
AR PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 96,991 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 70,246 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,025 100m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,865 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,886 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,806 m3
AS PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,5 m
AT HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
AU HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,44 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,44 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 5 cột
4 Móc treo cáp 5 Bộ
5 Kẹp siết đơn 5 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 5 Bộ
7 Đai Inox 5 Bộ
8 Khóa đai Inox 5 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 11 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
AV HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 21,312 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 39,2 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,312 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
AW TRẠM BTS HPG_VBO_AN_HOA_2
AX HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,927 tấn
2 Bu lông M20x85 206 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 28 cái
5 Cáp thép bện 1x19 818,34 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,051 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.978,185 kg
AY HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO, LẮP DỰNG
AZ PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 97,103 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 70,767 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,025 100m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,881 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,886 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,966 m3
BA PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,3 m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
BB HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,795 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,598 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 1,225 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,545 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,199 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,031 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,09 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,058 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,09 m3
10 Bu lông nở thép HSA STUD Anchor M16x140 16 cái
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,089 m3
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,95 m2
BC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,288 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
4 Móc treo cáp 1 Bộ
5 Kẹp siết đơn 1 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 1 Bộ
7 Đai Inox 1 Bộ
8 Khóa đai Inox 1 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 5 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
BD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 23,904 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 46,4 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 23,904 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
BE TRẠM BTS HPG_KTY_DAI_HOP_4
BF HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,927 tấn
2 Bu lông M20x85 206 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 28 cái
5 Cáp thép bện 1x19 818,34 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,016 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.943,263 kg
BG HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
BH PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 96,991 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 70,246 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,025 100m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,865 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,886 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,806 m3
BI PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,5 m
BJ HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
BK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,152 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,152 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 4 cột
4 Móc treo cáp 4 Bộ
5 Kẹp siết đơn 4 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 4 Bộ
7 Đai Inox 4 Bộ
8 Khóa đai Inox 4 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 15 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
BL HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 21,564 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 39,2 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,564 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
BM TRẠM BTS HPG_TNN_TAM_HUNG_4
BN HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,799 tấn
2 Bu lông M20x85 197 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 26 cái
5 Cáp thép bện 1x19 778,365 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,016 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.814,878 kg
BO HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO, LẮP DỰNG
BP PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 93,06 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 66,475 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,657 m3
4 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 9,077 100m
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,681 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,886 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,806 m3
BQ PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,5 m
BR HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
BS HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 5 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
BT HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 23,364 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 34,6 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 23,364 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
BU TRẠM BTS HPG_VBO_VINH_TIEN
BV HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 5,6036 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 5,6036 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 414,4051 kg
4 Ma ní 2 cái
5 Tăng đơ 1 cái
6 Khóa hãm 1 cái
7 Dây cáp thép D12 39 m
8 Sản xuất cầu cáp 0,0535 tấn
9 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 5.657,0306 kg
BW HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG
BX PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 42,9856 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,8736 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2837 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2837 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 283,65 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,4216 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,154 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,0955 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0296 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 4,264 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 25,896 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,0857 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,3012 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0347 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,5713 tấn
16 Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,5713 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,44 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 18 m3
19 ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 2,88 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,675 m3
BY PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,018 tấn
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,5 m
6 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
BZ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
4 Móc treo cáp 2 Bộ
5 Kẹp siết đơn 2 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 2 Bộ
7 Đai Inox 2 Bộ
8 Khóa đai Inox 2 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 5 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
CA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 13,68 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 38 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 23 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
9 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 94 m
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 6 m
11 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 4 m
12 Bản mã d=6-50x100 4 cái
13 Đầu cốt D12 2 cái
14 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 24 cái
15 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,6 10 cái
16 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
17 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
18 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,68 m3
20 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
CB TRẠM BTS HPG_TNN_DONG_SON_3
CC HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 5,604 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 5,604 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 414,605 kg
4 Ma ní 2 cái
5 Tăng đơ 1 cái
6 Khóa hãm 1 cái
7 Dây cáp thép D12 39 m
8 Sản xuất cầu cáp 0,024 tấn
9 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 5.628,785 kg
CD HẠNG MỤC: MÓNG CỘT
CE PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 81,382 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 53,262 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,284 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,284 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 283,65 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,465 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,125 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,029 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,94 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 25,16 m3
CF PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,019 tấn
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 1 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 3 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,5 m
CG HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
CH HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,288 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
4 Móc treo cáp 1 Bộ
5 Kẹp siết đơn 1 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 1 Bộ
7 Đai Inox 1 Bộ
8 Khóa đai Inox 1 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 5 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
CI HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 13,68 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 38 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 23 điện cực
9 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
10 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 94 m
11 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 6 m
12 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 4 m
13 Bản mã d=6-50x100 4 cái
14 Bản mã d=6-120x200 1 cái
15 Đầu cốt D12 2 cái
16 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 24 cái
17 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,2 10 cái
18 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
19 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
20 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,68 m3
22 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
CJ TRẠM BTS HYN_TNN_THUY_SON_3
CK HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 5,6036 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 5,6036 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 414,6051 kg
4 Ma ní 2 cái
5 Tăng đơ 1 cái
6 Khóa hãm 1 cái
7 Dây cáp thép D12 39 m
8 Sản xuất cầu cáp 0,0206 tấn
9 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 5.624,2049 kg
CL HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG
CM PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 38,0016 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,4166 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2837 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2837 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 283,65 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3608 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1125 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9518 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0296 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,744 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 26,312 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 1,0857 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 2,3012 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0347 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,5713 tấn
16 Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,5713 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 1,44 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 18 m3
19 ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 2,88 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,675 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,8576 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9946 m2
CN PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,0182 tấn
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < h < 50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,5 m
CO HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,288 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
4 Móc treo cáp 1 Bộ
5 Kẹp siết đơn 1 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 1 Bộ
7 Đai Inox 1 Bộ
8 Khóa đai Inox 1 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 10 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
CP HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 13,68 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 38 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 23 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
9 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 94 m
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 6 m
11 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 4 m
12 Bản mã d=6-50x100 4 cái
13 Đầu cốt D12 2 cái
14 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 24 cái
15 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,6 10 cái
16 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
17 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
18 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,68 m3
20 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
CQ TRẠM BTS HPG_ALO_TRUONG_SON_3
CR HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,927 tấn
2 Bu lông M20x85 206 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 28 cái
5 Cáp thép bện 1x19 814,1 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,051 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.978,185 kg
CS HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO, LẮP DỰNG
CT PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 97,103 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 98,162 m3
3 Bao tải đựng đất ( 25 bao/m3) 356 bao
4 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 8,305 100m
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,106 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,886 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,966 m3
CU PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < h < 50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,3 m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
CV HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,795 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,598 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 1,225 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,545 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,199 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,031 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,09 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,058 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,09 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 1,089 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,95 m2
CW HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,576 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,576 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 2 cột
4 Móc treo cáp 2 Bộ
5 Kẹp siết đơn 2 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 2 Bộ
7 Đai Inox 2 Bộ
8 Khóa đai Inox 2 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 7 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
CX HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 23,904 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 43,2 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 23,904 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
CY TRẠM BTS HPG_TLG_TIEN_TIEN
CZ HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,799 tấn
2 Bu lông M20x85 197 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 26 cái
5 Cáp thép bện 1x19 778,365 m
6 Tăng đơ D22 24 bộ
7 Đệm cáp 48 bộ
8 Ma ní 48 bộ
9 Khóa cáp 288 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,016 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.814,878 kg
DA HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO, LẮP DỰNG
DB PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 96,991 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 70,406 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 1,22 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,211 m3
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m 4,9 m2
6 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
7 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
8 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
9 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,025 100m
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,865 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,886 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 25,026 m3
DC PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao (30m < H < 50m) 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,5 m
DD HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
DE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 10 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
DF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 19,152 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 33,2 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 19,152 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
DG TRẠM BTS HPG_ALO_MY_DUC_3
DH HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,65 tấn
2 Bu lông M20x85 168 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 24 cái
5 Cáp thép bện 1x19 603,495 m
6 Tăng đơ D22 20 bộ
7 Đệm cáp 40 bộ
8 Ma ní 40 bộ
9 Khóa cáp 240 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,051 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.700,856 kg
DI HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO, LẮP DỰNG
DJ PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 97,103 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 70,406 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 3,025 100m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,881 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,886 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,966 m3
DK PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,3 m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp 1 cột
DL HẠNG MỤC: MÓNG SHELTER
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 1,795 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,598 m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II 1,225 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,545 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,199 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,031 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,09 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,058 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,09 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,941 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 4,95 m2
DM HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,288 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
4 Móc treo cáp 1 Bộ
5 Kẹp siết đơn 1 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 1 Bộ
7 Đai Inox 1 Bộ
8 Khóa đai Inox 1 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 5 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
DN HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 20,3 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 36,4 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 20,3 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
DO TRẠM BTS HPG_ADG_HONG_THAI_5
DP HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 1,65 tấn
2 Bu lông M20x85 168 cái
3 Bu lông U 14x300 6 cái
4 Bu lông M10x40 24 cái
5 Cáp thép bện 1x19 603,495 m
6 Tăng đơ D22 20 bộ
7 Đệm cáp 40 bộ
8 Ma ní 40 bộ
9 Khóa cáp 240 bộ
10 Sản xuất cầu cáp 0,016 tấn
11 Bu lông M10, M12 6 bộ
12 Bu lông M12 x 280 2 bộ
13 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 1.665,934 kg
DQ HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
DR PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 88,909 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 62,163 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,715 m3
4 Hoàn trả tường rào 0,715 m3
5 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
6 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,114 tấn
7 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 114,32 kg
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,865 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,216 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,886 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,62 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 23,806 m3
DS PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten <= 45 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Sản xuất, lắp dựng thang leo an toàn 1 bộ
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 1,5 m
DT HẠNG MỤC: MÓNG OUTDOOR
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,144 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,635 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,272 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,027 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,014 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,018 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,432 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,031 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 6,475 m2
DU HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 15 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
DV HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 21,528 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 36 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 36 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 9 cái
6 Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét 4 cái
7 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 29 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 40 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 (Block co) 36,4 m
10 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
11 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 96 m
12 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 8 m
13 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 3 m
14 Bộ kẹp cáp dây co 28 cái
15 Bản mã d=5-120x200 1 cái
16 Đầu cốt D12 2 cái
17 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 10 cái
18 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,1 10 cái
19 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,4 10 cái
20 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
21 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 (bao gồm phụ kiện) 2 tấm
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 21,528 m3
23 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
DW TRẠM BTS NGOC_SON_2
DX HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 5,6036 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 5,6036 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 414,6051 kg
4 Ma ní 2 cái
5 Tăng đơ 1 cái
6 Khóa hãm 1 cái
7 Dây cáp thép D12 39 m
8 Sản xuất cầu cáp 0,0206 tấn
9 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 5.624,2049 kg
DY HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG
DZ PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 38,0016 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9,4166 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 21,6 m3
4 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2837 tấn
5 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2837 tấn
6 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 283,65 kg
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3216 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1125 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9518 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0296 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,744 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 26,312 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,5408 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,1506 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0347 tấn
16 Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,2883 tấn
17 Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,2883 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,72 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 9 m3
20 ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 1,44 100m
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,675 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,8576 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9946 m2
EA PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,0182 tấn
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,5 m
EB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,864 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,864 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 3 cột
4 Móc treo cáp 3 Bộ
5 Kẹp siết đơn 3 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 3 Bộ
7 Đai Inox 3 Bộ
8 Khóa đai Inox 3 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 15 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
EC HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 13,68 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 1 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 38 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 23 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
9 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 94 m
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 6 m
11 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 4 m
12 Bản mã d=6-50x100 4 cái
13 Đầu cốt D12 2 cái
14 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 24 cái
15 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,6 10 cái
16 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
17 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
18 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,68 m3
20 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
ED TRẠM BTS TRAN_THANH_NGO_2
EE HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 5,6036 tấn
2 Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng 5,6036 tấn
3 Bu lông mạ kẽm các loại 414,6051 kg
4 Ma ní 2 cái
5 Tăng đơ 1 cái
6 Khóa hãm 1 cái
7 Dây cáp thép D12 39 m
8 Sản xuất cầu cáp 0,0206 tấn
9 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 5.624,2049 kg
EF HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, LẮP DỰNG
EG PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 25,025 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường -0,096 m3
3 Sản xuất chi tiết bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2837 tấn
4 Lắp đặt bu lông neo bản đệm, móc neo trong bê tông 0,2837 tấn
5 Mạ kẽm nhúng nóng móc neo 283,65 kg
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,3208 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1125 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9518 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,0296 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,5 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 26,312 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,5898 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 1,2465 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,0347 tấn
15 Sản xuất các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,2883 tấn
16 Lắp dựng các kết cấu thép, bản thép đầu cọc, bản thép nối cọc, bọc đầu mũi cọc 0,2883 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột 0,78 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 9,75 m3
19 ép sau cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II 1,56 100m
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,675 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 0,8576 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9946 m2
EH PHẦN LẮP DỰNG
1 Dựng cột anten tự đứng thủ công kết hợp tời máy (vừa lắp vừa dựng) cột thép có chiều cao cột <= 40 m 6,0182 tấn
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 2 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 20 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m, chiều cao cột cao 30m < H < 50m 1 cái
5 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m, trọng lượng 1 m cầu cáp m > 10 kg 2,5 m
EI HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,288 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,288 m3
3 Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6m đến 6,5m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công 1 cột
4 Móc treo cáp 1 Bộ
5 Kẹp siết đơn 1 Bộ
6 Móc kẹp siết đơn 1 Bộ
7 Đai Inox 1 Bộ
8 Khóa đai Inox 1 Bộ
9 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 5 10 m
10 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
EJ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 13,68 m3
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=1,5m. 7,54 điện cực
3 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất, độ sâu khoan <= 10 m 48 m
4 Điện cực thép mạ kẽm D42x2,5 48 m
5 Lắp đặt măng sông nối ống D42x2,5 12 cái
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Băng thép mạ kẽm 50 x 3 38 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 23 điện cực
8 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m 1 cột
9 Cáp thép mạ kẽm D12 từ kim thu sét xuống bể tổ đất 94 m
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 6 m
11 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 4 m
12 Bản mã d=6-50x100 4 cái
13 Đầu cốt D12 2 cái
14 Bu lông inox M10x60 liên kết cáp 24 cái
15 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,6 10 cái
16 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,6 10 cái
17 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
18 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 13,68 m3
20 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
EK TRẠM BTS HPG_KAN_BAC_SON_2
EL HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 0,666 tấn
2 Bu lông M14,20x80 108 cái
3 Bu lông U 12x300 8 cái
4 Bu lông M10x80 52 cái
5 Cáp thép bện 1x19 173,6 m
6 Tăng đơ D22 12 bộ
7 Đệm cáp 24 bộ
8 Ma ní 24 bộ
9 Khóa cáp 144 bộ
10 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 666,35 kg
EM HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
EN PHẦN MÓNG
1 Bạt che chắn công trình (bat lilong) 120 m2
2 Gia công dầm mái 0,579 tấn
3 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,579 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 18,88 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,001 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,059 m3
8 Lỗ khoan Hilti 20 lỗ
9 Khoan lỗ, vệ sinh lỗ khoan trước khi bơm keo (CN3,5/7/ 10 lỗ) 2 công
10 Bu lông mạ kẽm 44,75 kg
EO PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 1 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 10 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m 1 cái
EP HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,8 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 0,6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,8 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,6 m3
5 Ống nhựa HDPE D50 20 m
6 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 5 10 m
7 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
EQ HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 1,08 m3
2 Phá dỡ hoàn trả nền bê tông tiếp địa 1 trạm
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=2,5m. 2 điện cực
4 Lắp đặt ống thép đen D27 0,06 100m
5 Lắp đặt PVC D27 0,5 100m
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Dây cáp đồng trần M70 4 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 10 điện cực
8 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 117 m
9 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 30 m
10 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 1 m
11 Bộ kẹp cáp dây co 2 cái
12 Đầu cốt D12 2 cái
13 Bu lông inox các loại 30 cái
14 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 139,525 kg
15 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,6 10 cái
16 ép đầu cốt đồng 35mm2 1 10 cái
17 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
18 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,08 m3
20 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
ER TRẠM BTS HPG_KAN_LAM_HA_3
ES HẠNG MỤC: SẢN XUẤT CỘT ANTEN + CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột anten 0,574 tấn
2 Bu lông M14,20x80 92 cái
3 Bu lông U 12x300 8 cái
4 Bu lông M10x80 50 cái
5 Cáp thép bện 1x19 184 m
6 Tăng đơ D22 12 bộ
7 Đệm cáp 24 bộ
8 Ma ní 24 bộ
9 Khóa cáp 144 bộ
10 Mạ kẽm toàn bộ chi tiết thép thân cột anten, cầu cáp 573,766 kg
ET HẠNG MỤC: MÓNG CỘT, BLOCK CO
1 Bạt che chắn công trình 120 m2
2 Gia công dầm mái 0,534 tấn
3 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn 0,534 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 17,58 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,008 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,001 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,059 m3
8 Lỗ khoan Hilti 20 lỗ
9 Khoan lỗ, vệ sinh lỗ khoan trước khi bơm keo (CN3,5/7/ 10 lỗ) 2 công
10 Bu lông mạ kẽm 44,75 kg
EU PHẦN LẮP DỰNG
1 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo) có độ cao cột anten <= 20 m 1 cột
2 Bôi mỡ cho dây cáp co 1 CN3
3 Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co 10 kg
4 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m 1 cái
EV HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGUỒN
1 Lắp đặt cáp nguồn ruột nhôm 2x35mm2 đi treo trên cột (dây điện cadivi hoặc tương đương) 10 10 m
2 ép đầu cáp nguồn 0,4 10 cái
EW HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào rãnh hệ thống tiếp đất (rộng <=1,0m, sâu <=1,0m) 1,08 m3
2 Phá dỡ hoàn trả nền bê tông tiếp địa 1 trạm
3 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa F50x5 xuống đất, chiều dài L=2,5m. 5 điện cực
4 Lắp đặt ống thép đen D27 0,06 100m
5 Lắp đặt PVC D27 0,47 100m
6 Kéo rái dây liên kết các điện cực tiếp đất - Dây cáp đồng trần M70 4 m
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện 6 điện cực
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt 5 điện cực
9 Kéo rải dây tiếp đất dây thép D12 117 m
10 Kéo, rải cáp đồng bọc M70 nối bảng đồng phòng máy với tổ đất 25 m
11 Kéo rải dây chống sét cho cầu cáp - dây cáp đồng M35 cadivi hoặc tương đương 1 m
12 Bộ kẹp cáp dây co 2 cái
13 Đầu cốt D12 2 cái
14 Bu lông inox các loại 30 cái
15 Hoá chất SAN-EARTH M5C hoặc tương đương 139,525 kg
16 ép Đầu cốt đồng 70mm2 0,6 10 cái
17 ép đầu cốt đồng 35mm2 0,2 10 cái
18 Xây bể tổ tiếp đất 1 bể
19 Lắp đặt bảng đồng 300x50x6 2 tấm
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,08 m3
21 Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) 1 hệ thống
EX Chi phí khác
1 Chi phí xin hỗ trợ cấp điện 20 trạm
2 Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng 17 trạm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->