Gói thầu: Xây lắp: các hạng mục công trình và hệ thống báo động, báo cháy, chữa cháy,máy bơm chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp: các hạng mục công trình và hệ thống báo động, báo cháy, chữa cháy,máy bơm chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ KBNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 18:11:00 đến ngày 2020-09-04 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,240,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC : KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | 1.1. PHẦN CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,355 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4289 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,5704 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9823 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9823 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (4PL 160x160x6=4.82kg) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 124 | mối nối |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,4375 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,622 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,076 | 100m |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,484 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,0626 | m3 |
| C | 1.2. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3765 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2565 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,1566 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3232 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4954 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63,4567 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7711 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3894 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1782 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6403 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0852 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7362 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài, vk bê tông lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1715 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6928 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4628 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,463 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4342 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,638 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,939 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3685 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,2495 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0328 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3348 | tấn |
| D | 1.3. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6247 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1075 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,0928 | tấn |
| 4 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4686 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,4554 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,5978 | m3 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0697 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3888 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5078 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,9824 | m3 |
| 11 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,2158 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,3525 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4152 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4952 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,0089 | tấn |
| 16 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,602 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5733 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 149,3678 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,6758 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,0635 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0712 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0712 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6056 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,4484 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7997 | tấn |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0209 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4223 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2204 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8761 | m3 |
| E | 1.4. HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 130,1242 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,8571 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61,5767 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,6391 | m3 |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,2451 | m3 |
| 6 | Xẻ rãnh than cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 570,84 | m |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,4 | m |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 823,1951 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.199,6376 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 252,712 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 144,3778 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 151,2289 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 494,1346 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 173,0221 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160,54 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,4 | m |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 195,92 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.199,6376 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 891,2244 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 823,1951 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 324,251 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.090,862 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.147,4461 | m2 |
| 24 | Quét 4 lớp sika proofmanbrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 443,4726 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 443,4726 | m2 |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dày 0.40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5938 | 100m2 |
| 27 | Tấm úp nóc mái tôn, khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,125 | m |
| 28 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1246 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,3638 | m3 |
| 30 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,7566 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch granite, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 614,9584 | m2 |
| 32 | Đá Marble màu vàng sáng Light Emperado (Tây Ban Nha) hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,581 | m2 |
| 33 | Đá Granit tự nhiên màu xám lông chuột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,7241 | m2 |
| 34 | Đá Granit tự nhiên màu đen Huế hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,252 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 173,0745 | m2 |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100,9489 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 274,0234 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 274,0234 | m2 |
| 39 | Đá Granit tự nhiên màu xám lông chuột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 40 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4813 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,8218 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,8218 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55,8218 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,5802 | m2 |
| 45 | Đá Granit tự nhiên màu đen Huế hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,5802 | m2 |
| 46 | Tay vịn gỗ tương đương Lim Nam Phi D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,99 | m |
| 47 | Trụ inox mờ 40x40x2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 48 | Bản mã inox 100x100x5mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,635 | kg |
| 49 | Thanh inox tròn D12 dày 1mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,4377 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,391 | m2 |
| 51 | Tay vịn gỗ tương đương Lim Nam Phi D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,38 | m |
| 52 | Trụ inox đặc 10x60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,38 | m2 |
| 54 | Tay spider liên kết kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 55 | Quét 4 lớp sika proof manbrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,034 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,716 | m2 |
| 57 | Phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương(2.08 lít/m3 BT) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4013 | lít |
| 58 | Phụ gia Plastocrete N hoặc tương đương(1.04 lít/m3 BT) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7007 | lít |
| 59 | Lưới thép B40 mạ kẽm (1,6kg/m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 87,2138 | kg |
| 60 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,716 | m2 |
| 61 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6401 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x300 mm màu ghi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 106,13 | m2 |
| 63 | Hệ trần thạch cao chịu ẩm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,716 | m2 |
| 64 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL chịu nước, chống nấm mốc dày 18mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,753 | m2 |
| 65 | Khung giá đỡ chậu rửa (xương đỡ bằng thép hộp không gỉ vuông 40x40x3) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 87,4176 | kg |
| 66 | Cửa cuốn nan nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 67 | Bộ tời dùng cho cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Bộ lưu điện Ausdoor hoặc tương đương. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Vách thạch cao dày 9mm khung xương 40x40 che moto cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,408 | m2 |
| 70 | Cung cấp Cửa đi và bản lề thủy lực,kính cường lực 12mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 71 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Kẹp kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Kẹp góc L | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Khóa sàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Tay nắm inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Nẹp sập nhôm 38 trắng sứ - nhôm Đông Á hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,5 | m |
| 77 | Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép 60x250 gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38,6 | md |
| 78 | Khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 60x140 gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,2 | md |
| 79 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi hoặc tương đương KT:12x60 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 145,6 | md |
| 80 | Cung cấp cửa đi mở quay, gỗ tự nhiên tương đương lim Nam Phi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,17 | m2 |
| 81 | Bản lề 125 NO- No1 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 82 | Cremon cửa KZo (không khóa) hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Khóa tay nắm cửa đi mã hiệu MK- 14Z4 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Cửa đi chống cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa chống cháy (khóa, chân bậu inox...) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 86 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,64 | |
| 87 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở lật, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,94 | m2 |
| 88 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở trượt, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 93,03 | m2 |
| 89 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính mở quay, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74,53 | m2 |
| 94 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7643 | m3 |
| 95 | Đá Granit tự nhiên màu đen Huế hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,2241 | m2 |
| 96 | Đá Marble màu vàng sáng Light Emperado (Tây Ban Nha hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,1404 | m2 |
| 97 | Đá Granit tự nhiên màu xám lông chuột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,5191 | m2 |
| 98 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1017 | m3 |
| 99 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0994 | 100m3 |
| 100 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, Đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,94 | m2 |
| 102 | Trụ inox mờ 40x40x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 103 | Tay vịn inox D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,2762 | kg |
| 104 | Tay vịn inox D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,9314 | kg |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0176 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (3 tháng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,9725 | 100m2 |
| F | 1.5. HẠNG MỤC ĐIỆN +CHỐNG SÉT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đèn led panel 54W-300x1200mm-âm trần -6000K | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Đèn phòng nổ 2x40W-1,5m đặt nổi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Đèn phòng nổ 1x40W-1,5m gắn tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần LED 18W - 6000K - Gắn nổi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Đèn dowlight rọi âm trần bóng led 20W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Đèn ốp trần led 12W-6000K | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần vuông 20W-gắn nổi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Đèn Led dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 9 | Đèn gương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Đèn sự cố | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Đèn chùm 8 tay, công suất 8x5W - 3000K (đã bao gồm chiết áp) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Quạt hút mùi ốp trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Bình nóng lạnh 20 lít | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Công tắc 3 lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Công tắc 2 lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Công tắc 1 lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Công tắc 1 đổi chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu lắp âm tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 19 | MCCB 3P - 150A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | MCCB 3P - 80A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | MCCB 3P - 50A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | MCCB 3P - 40A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 23 | MCCB 3P - 30A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | MCCB 3P - 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | MCB - 3P -25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | MCB - 1P - 40A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | MCB - 1P - 25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | MCB - 1P - 20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | MCB - 1P - 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | MCB - 1P - 10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | MCB - 1P - 6A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 32 | Thanh cái đồng 20x3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 33 | Tủ điện (800x600x450)mm trọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Tủ điện (400x400x250)mm trọn bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 35 | Biến dòng TI-150/5 cấp chính xác 1,5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Đồng hồ Ampe (0-500A) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Đồng hồ Vôn kế (0-500V) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Chuyển mạch Vôn kế có 7 mức độ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x10mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 3(1x6mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 3(1x4mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.260 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 3(1x2.5mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.650 | m |
| 45 | Dây CU/PVC 2(1x1.5mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.080 | m |
| 46 | Dây CU/PVC (1Cx25mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Dây CU/PVC (1Cx10mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 48 | Dây CU/PVC (1Cx4mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 49 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 50 | Ống PVC D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 51 | Máng nhựa SP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 53 | Hộp chia ngả | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 159 | hộp |
| 54 | Hộp đấu nối dây 160x160mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | hộp |
| 55 | Kim thu lôi bán kính bảo vệ 30m + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | |
| 56 | Lắp đặt kim thu lôi bán kính bảo vệ 30m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 59 | Cọc tiếp địa sắt L63x63x5 ,L=2,5M | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 60 | Cáp đồng bện 70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 53,75 | kg |
| 61 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | kg |
| 62 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 63 | Cu/PVC (1x35) E | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 64 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 65 | Cáp đồng trần bện M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,181 | cái |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| G | 1.6. HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 8 | Cuộn khăn giấy Inox CFV-11W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Dây cấp nước A-703-5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 16 | Cút nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Tê thu PPR D50*32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê thu PPR D50*40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê thu PPR D32*25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Tê thu PPR D25*20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Côn thu PPR 50-40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Côn thu PPR 40-32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Côn thu PPR 32-25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Côn thu PPR 25-20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Van chặn D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Van chặn D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van chặn D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt nhựa 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 35 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 36 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 37 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 38 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 39 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 40 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 41 | Y upvc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Y upvc D90x76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Y upvc D76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Y upvc D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Y upvc D140x110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Y upvc D110x90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Côn UPVC D76x42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Chếch 45 upvc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 49 | Chếch 45 upvc D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Chếch 45 upvc D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Chếch 45 upvc D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Họng thông tắc D110 (Tê cong PVC D110) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Họng thông tắc D90 (Tê cong PVC D90) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Họng thông tắc D76 (Tê cong PVC D76) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Thoát sàn DN65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Phếu thu nước mưa DN80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| H | 1.7. HẠNG MỤC BỂ PHỐT NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4803 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,0382 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5282 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0294 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,4792 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,4792 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm sika membrane hoặc tương đương, mặt bt lót 2 lượt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,7496 | m2 |
| I | 2. HẠNG MỤC NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3325 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3325 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,4989 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4805 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7082 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,1156 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2509 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9782 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,471 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2087 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,735 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,2256 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0832 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7575 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6394 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8966 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2689 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1244 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6796 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9283 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9599 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,6642 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4019 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2226 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 31 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,0814 | m3 |
| 32 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3755 | m3 |
| 33 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,2 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,68 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56,2 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56,2 | m |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 208,4313 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220,6759 | m2 |
| 40 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên hoặc tương đương ốp chân tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,4098 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,7 | m |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 188,129 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,728 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220,6759 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 196,1035 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 147,4713 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 416,7794 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0283 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0283 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 90,4858 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4846 | 100m2 |
| 52 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,52 | m |
| 53 | Quét 4 lớp sikaproof membrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,3158 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,3158 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,845 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 100x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,6985 | m2 |
| 57 | Ốp tường bếp kích thước gạch granit 600x300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,44 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông lót, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3949 | m3 |
| 60 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,63 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 63 | Tạo rãnh rộng 15 sâu 10 A=100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,05 | m |
| 64 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,279 | m2 |
| 65 | sẵnĐổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1967 | m3 |
| 66 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,9745 | m2 |
| 69 | Quét chống thấm bằng sika latex hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,9785 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,9745 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch ceramc 300x600 màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,9005 | m2 |
| 72 | Vách nhẹ V1 (tấm toilet cubicle pretty hoặc tương đương dày 12mm) kèm phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,7915 | m2 |
| 73 | Hệ trần thạch cao chịu ẩm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,9745 | m2 |
| 74 | Cửa cuốn tấm liền THONGNHAT DOOR SERCURITY hoặc tương đương, thân cửa thép hợp kim dày 0,48-0,52mm; tôn mạ nhôm kẽm 90g/m2, bề mặt sơn bong chống bám bụi (chưa bao gồm motor; đã bao gồm lá cửa, lá đáy, trục và cót quấn, vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,2625 | m2 |
| 75 | Mô tơ cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | m² |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,575 | m² |
| 81 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn phản quang dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,802 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 1 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3686 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn đèn tuýp bán nguyệt 52W-1.2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 89 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 1,5Kw | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt Tủ điện 450x350x300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt MCB 20A-3P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 20A-1P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 10A-1P | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tủ điện nhựa chứa 6-12 module | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt Dây CU/PVC 3(1Cx2,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 960 | m |
| 99 | Lắp đặt Dây CU/PVC 2(1Cx1,5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 760 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 101 | Lắp đặt Hộp chia ngả | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 102 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa bếp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 118 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt thông tắc D110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Thông tắc D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối đường kính Y 110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối đường kính Y 90/76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối đường kính Y 76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối đường kính Y 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối đường kính côn 76/42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối đường kính chếch 110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối đường kính chếch 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối đường kính chếch 42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, ,đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1441 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0437 | 100m3 |
| 148 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7276 | m3 |
| 149 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 150 | Đổ bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1172 | m3 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0815 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0701 | tấn |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ.Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0449 | 100m2 |
| 154 | sẵnĐổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,745 | m3 |
| 155 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2334 | m3 |
| 159 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3881 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,42 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,42 | m2 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,7912 | m2 |
| 163 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,7912 | m2 |
| 164 | Màng chống thấm bằng phun xi măng (2kg/m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3558 | 100kg |
| J | 3. HẠNG MỤC SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,3 | 100m3 |
| 2 | Đất cấp 3 (đất đồi) san nền (Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,9948 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,4402 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, không yêu cầu độ chặt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6826 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, ,đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0818 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0295 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4408 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,808 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 334,152 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,5691 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 114,9308 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,712 | 100m |
| 13 | Làm và thả rọ đá trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,916 | rọ |
| K | 4. HẠNG MỤC SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 173,7619 | m3 |
| 3 | Lát gạch tezzarro 400x400 sân | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.300 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,8625 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,745 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,164 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,075 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 10 | Đá Granit tự nhiên màu đen Huế hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33 | m2 |
| 11 | Công tác Đá tự nhiên bóc nhám dày 2cm (đá Thanh Hóa hoặc tương đương) vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,65 | m2 |
| L | 5. HẠNG MỤC BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8677 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1397 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,034 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,687 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,1366 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4486 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2313 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5189 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,221 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2697 | tấn |
| 13 | Thang inox (Thép hộp inox 304 độ dày <0.7mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,66 | kg |
| 14 | Nắp bể nước - nắp hố ga composite KT 850x850 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm sika membrane hoặc tương đương mặt bt lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 116,6836 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mặt trong thành bể bằng sika topseal 107 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,1704 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 72,0044 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,3964 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cản nước sika pvc waterbars grey hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,5 | m |
| M | 6. HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0857 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0082 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1745 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0784 | m2 |
| 7 | sẵnĐổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0196 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5324 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4046 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,664 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,544 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,8067 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 249,198 | m2 |
| 18 | sẵnĐổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,4896 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4659 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6604 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông sẵnđúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 260 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5911 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,2323 | m2 |
| 28 | sẵnĐổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1942 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông sẵnđúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0744 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9226 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3838 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4493 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,6786 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 40 | sẵnĐổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2913 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông sẵnđúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 45 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt công suất 3HP/2,2KW/380v, Q=5m3/h, H=30. Hãng Pentax hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Máy bơm nước giếng khoan. Máy bơm hỏa tiễn Wilo PLS - 1012GE hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Bộ lọc nước giếng khoan 3 cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao thủy lực, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Rọ bơm van hút SFVX DN50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren chặn, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Măng sông ren trong HDPE D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa, đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối đường kính Y110mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối đường kính Y 90/76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối đường kính Y 76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Khoan giếng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | 7. HẠNG MỤC ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp Đèn LED 125W ánh sáng vàng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 251 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC (2x2.5)mm2+E2,5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D90/70 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 620 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2744 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0823 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,48 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 17 | Khung bu lông móng M24x300x300x950 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa V63x6-2400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 20 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2032 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2256 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9024 | 100m3 |
| 24 | Gạch đặc 6x10,5x22 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.008 | viên |
| 25 | Băng báo cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 376 | m |
| 26 | Cáp đồng M10 chống giật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 33,84 | kg |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3042 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 29 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 31 | Mua và lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hòm |
| 32 | Mua Tủ PP hạ thế 2 lộ ra 100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 34 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 85,7675 | m |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4288 | 100m2 |
| 36 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 760,5 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7605 | 1000v |
| 38 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84,5 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,845 | 100m |
| 40 | Mua dây dẫn vặn xoắn ABC 4x50mm2-0,6/1kV (đầu xuống hòm công tơ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 41 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 99,5 | m |
| 42 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m |
| 43 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Mua đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Mua đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ghíp nối cáp nhựa GN2 2BL 25- 120 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 49 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | 8. HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN, MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1367 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1367 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4134 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,2271 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,173 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1108 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, sỏi 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2328 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0703 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2328 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0738 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3557 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7344 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2952 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, sỏi 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3718 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,8451 | m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,8968 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,51 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,952 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,772 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,192 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,0304 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,84 | m |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,84 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,9824 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,772 | m2 |
| 35 | Quét 4 lớp Sikaproof manbrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,9592 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,9592 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,4104 | m2 |
| 38 | Phụ gia Sikament R4 hoặc tương đương(2.08 lít/m3 BT) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,024 | lít |
| 39 | Phụ gia Plastocrete N hoặc tương đương(1.04 lít/m3 BT) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,512 | lít |
| 40 | Lưới thép B40 mạ kẽm (1,6kg/m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,2566 | kg |
| 41 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,4104 | m2 |
| 42 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,4104 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,8464 | m2 |
| 44 | Sơn epoxy nền 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,3008 | m2 |
| 45 | Cửa đi thép hình sơn màu ghi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 46 | Cửa sổ khung nhôm chớp kính | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 76mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| P | 9. HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, ,đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7679 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7679 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0296 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,7699 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5391 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0332 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7199 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2956 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3466 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3309 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2574 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1716 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0013 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,8892 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5985 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,384 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,354 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,388 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,0283 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,88 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,88 | m |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,384 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,0283 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,4123 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,354 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,354 | m2 |
| 38 | Quét 4 lớp Sikaproof manbrane hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,7013 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,7013 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1005 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 43 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,6844 | m2 |
| 45 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,57 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Cửa sổ mở trượt, lùa hệ 93 Xingfa hoặc tương đương, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm (Nhôm Xingfa hoặc tương đương màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tínhriêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 49 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 50 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,031 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Q | 10. HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1922 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,486 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2016 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0923 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4028 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1139 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3037 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3037 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0485 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5364 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5364 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,7258 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9479 | 100m2 |
| 18 | Máng nước bằng mái tôn khổ 400 dày 0,40mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,2 | m |
| 19 | Phễu chắn rác phi 60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tôn úp nóc mái khổ 400 dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,74 | m |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,2887 | m3 |
| 23 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,698 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,698 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối đường kính chếch 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| R | 11. HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8735 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,0249 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8047 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3241 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0228 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2748 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,5021 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,665 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 103,056 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,504 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 178,56 | m2 |
| 12 | Đá Granit tự nhiên màu đen Phú Yên hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,6792 | m2 |
| 13 | Đá Granit tự nhiên màu xanh Nam Mỹ hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,08 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2657 | tấn |
| 15 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0857 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 3 nước lót chống gỉ, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,9197 | m2 |
| 17 | Moto cho cổng lùa kèm đường ray bánh xe | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Chốt cho cổng phụ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Khóa treo mã hiệu MK-10P đồng hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bản lề cối mạ 160 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Đổ bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 22 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 227,664 | m2 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,478 | m3 |
| 25 | Ván khuôn trụ hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,499 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7443 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,826 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,6017 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 388,44 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 309,8 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 388,44 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,155 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1908 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9417 | tấn |
| S | 12. HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vòi chữa cháy dài 20m Φ65 13MPA+ khớp nối KD66 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 10 | Lắp đặt Lăng phun Φ65-16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 11 | Hộp cứu hỏa ngoài nhà (tủ chân mái) (80x55x22cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi chữa cháy dài 20m Φ50 15MPA + khớp nối KD51 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cuộn |
| 19 | Lắp đặt Lăng phun Φ50-13 chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 20 | Lắp đặt Hộp đựng vòi chữa cháy (50x60x18cm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy C02/MT3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4/ABC hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 23 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lênh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính van d=100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Khớp nối mềm BE D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Công tắc áp lực (Công tắc khẩn loại vuông có đế) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 máy |
| 32 | Rọ bơm mặt bích MIHA-PN12 DN100 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Y lọc mặt bích DN100 hoặc t | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Van bi đồng tay gạt MBV- PN10 DN32 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van xả khí Van bi đồng tay gạt MBV- PN10 DN32 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van bi đồng tay gạt MBV- PN10 DN32 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp Mặt bích đặc (mù) PN16 DN100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 39 | Dây dẫn điện Cu/XLPE/DSTA/PVC DSTA 3x16+1x10mm2 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy (Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery))Loại 5 kênh (5zone) hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 41 | Tủ nguồn 220V/24DC (tủ kích thước 330x220x110 có khóa) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Đế đầu báo lắp nổi 6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Lắp đặt đèn báo cháy -Horing | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Công tắc khẩn loại vuông có đế | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Chuông báo cháy 6" 24VDC | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Điện trở cuối kênh – Horing hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 48 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt loại cố định 70 độ C (CE) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Đầu báo khói Horing photo 4 dây hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 52 | Lắp đặt Hộp nối 2, 3, 4 đường DK16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 53 | Kéo rải Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 0,75mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 54 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN20 D1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 55 | Kéo rải dây tín hiệu tổng 20x0.5 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN32 D1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 57 | Kéo rải Dây dẫn điện Cu/PVC/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 58 | Lắp đặt Ống nhựa luồn dây điện DN16 D1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 59 | Lắp đặt Đèn LED chỉ dẫn D CD01 40x20/1,5w (2 mặt) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 60 | Lắp đặt Đèn LED chiếu sáng khẩn cấp D KC01/2w | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm động cơ điện, công suất 22.5KW MODEL PN50-250A, Q=27-78 M3/H, H=89.5-71.7m hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm động cơ DIESEL, công suất 22.5KW đầu bơm PNP50-250A, Q=27-78M3/H, H=89.5-71.7m hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy ( Control Panel) 24VDC (bao gồm cả ắc quy (Battery)) Loại 5 kênh (5zone) hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển 3 máy bơm (02điện + 01 bù), công suất 30HP | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| T | 13. HẠNG MỤC HỆ THỐNG BẢO VỆ CHỐNG ĐỘT NHẬP | |||
| 1 | Trung tâm báo động 8 kênh + bàn phím điều khiển hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ quay số điện thoại tự động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu báo hồng ngoại treo trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Đầu báo khóa từ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Nút ấn báo động Emergency | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 6 | Còi và đèn chớp báo động | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2 | 5 bộ |
| 7 | Lắp đặt ắc quy 12Vdc/7Ah | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 bình |
| 8 | Dây tín hiệu 2x2x0.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 9 | Kéo cáp tín hiệu 2x10x0.5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen tự chống cháy bảo vệ dây SP D16+ phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép D32 bảo vệ dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Hộp đấu dây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi