Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200849457-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2020 21:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200779978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-23 21:34:00 đến ngày 2020-09-02 21:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,154,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 242,225 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,369 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,715 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,49 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,154 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,65 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,65 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,814 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,287 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn đóng cọc âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 249 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,149 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,041 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,188 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,068 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,604 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,768 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,181 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,362 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,362 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,225 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 91,983 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,166 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,086 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,362 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,366 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,283 | tấn |
| 15 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,796 | m3 |
| C | KẾT CẤU NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,063 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 58,922 | m3 |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,265 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,471 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,471 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,225 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,428 | tấn |
| 10 | Xây tường bể gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,031 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,768 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,768 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50,528 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,768 | m2 |
| E | KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,789 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,391 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,68 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,731 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,972 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,788 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 108,569 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,278 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,643 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,815 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,374 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 188,332 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,045 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,82 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,872 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,627 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,09 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,041 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,462 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,044 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,299 | tấn |
| F | MÁI SẢNH | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung mái sảnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,398 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung mái sảnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,398 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,54 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,28 | m2 |
| 7 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35,355 | m2 |
| G | MÁI TÔN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,29 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,29 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 145,388 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,034 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,22 | md |
| 6 | Diềm tôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,6 | md |
| H | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - xây tường ngoài dày 220 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, vữa XM mác 50 - xây chân lan can, tường mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51,378 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 -Xây tường trong dày 220 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 117,57 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - xây tường ngoài dày 110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24,949 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - xây tường trong dày 110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,026 | m3 |
| 6 | Xây kết cấu khác gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,564 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,212 | m3 |
| 8 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 206,836 | m2 |
| I | TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 603,264 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.310,823 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 62,501 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 801,095 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75,845 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.008,783 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 906,975 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 603,264 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4.367,911 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105,796 | m2 |
| J | ỐP LÁT | |||
| 1 | Lát nền bằng gạch Granite 500x500 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 781,6 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm chống trơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,686 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 208,8 | m2 |
| 4 | Lát gạch lá nem 300x300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 626,6 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48,25 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82,423 | m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,626 | m2 |
| 8 | Sàn gỗ công nghiệp Kt 12x120x800 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,1 | m2 |
| 9 | Tấm cao su non một mặt keo giảm chấn dày 30mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,1 | m2 |
| 10 | Ván ép bằng gỗ công nghiệp dày 20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,1 | m2 |
| 11 | Gia công dầm tường đỡ sân khấu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,805 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dầm tường đỡ sân khấu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,805 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43,923 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,628 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 500x500 mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 119,36 | m2 |
| 16 | Ốp gạch 100x500 chân tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36,87 | m2 |
| 17 | Ốp gạch 100x800 chân tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,6 | m2 |
| 18 | Len chân tường gỗ MDF cao 90mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,8 | m |
| K | RÈM, TRẦN VÁCH | |||
| 1 | Hệ trần hợp kim nhôm, sơn tĩnh điện, quy cách 100x100, phụ kiện: móc treo . Hệ trần nhôm CELL Clip-in | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,686 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 307,192 | m2 |
| 3 | Vách ngăn pretty nhà vệ sinh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 53,291 | m2 |
| 4 | Hệ rèm sân khấu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 108,558 | m2 |
| 5 | Biển hiệu " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ sao vàng búa liềm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tượng Bác Hồ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bục để tượng bác hồ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bục phát biểu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| L | CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 244,182 | m2 |
| 2 | Chống thấm dạng màng Polymer 2 thành phần (2 lớp) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 602,106 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 753,676 | m2 |
| M | CƠ KHÍ | |||
| 1 | Khung bàn đá lavabo bằng inox | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lan can hành lang cao 1.09m, lan can thép dẹt, tay vịn thép ống D60x3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 66,55 | md |
| 3 | Lan can cầu thang cao 1.2m, tay vịn gỗ nhóm 2 D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,49 | md |
| 4 | Trụ thang gỗ nhóm 2, sơn PU kích thước: 150x150x1500 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| N | CỬA | |||
| 1 | Khuôn cửa gỗ nhóm 2, sơn Pu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,4 | md |
| 2 | Nẹp khuôn mặt trong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,4 | md |
| 3 | Nẹp khuôn trạm khắc mặt ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,4 | md |
| 4 | Phào gỗ trang trí phía trên cửa gỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,55 | md |
| 5 | Cửa pano gỗ nhóm 2, cánh cửa trạm khắc, sơn PU hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,218 | m2 |
| 6 | Khóa cửa gỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tay nắm cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,4 | m cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,218 | m2 cấu kiện |
| 10 | Cửa nhôm kính, khung nhôm tương đương Xingfa, đông anh dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ. Cửa đi 2 cánh, phụ kiện Kinlong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,68 | m2 |
| 11 | Cửa nhôm kính, khung nhôm tương đương Xingfa, đông anh dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ. Cửa đi 1 cánh, phụ kiện Kinlong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,08 | m2 |
| 12 | Cửa nhôm kính, khung nhôm tương đương Xingfa, đông anh dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ. Cửa sổ mở trượt, phụ kiện Kinlong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,84 | m2 |
| 13 | Cửa nhôm kính, khung nhôm tương đương Xingfa, Đông anh dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ. Cửa sổ mở hất , phụ kiện Kinlong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,4 | m2 |
| 14 | Vách kính khung nhôm tương đương Xingfa, Đông anh dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ , phụ kiện Kinlong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 62,084 | m2 |
| 15 | Cửa chớp nhôm dày 6mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,4 | m2 |
| 16 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,44 | m2 |
| 17 | Cửa thép chống cháy 70 phút kèm phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,64 | m2 |
| 18 | Khóa cửa thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 173,124 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,72 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23,72 | m2 |
| O | CÁC CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,031 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,003 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Waterstop PVC dùng cho khe co giãn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,82 | m |
| 6 | Chèn khe co giãn bằng lớp xốp hoặc gioăng cao su | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,82 | m |
| 7 | Seal Flex trám khe co dãn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,82 | m |
| 8 | Tôn úp nóc khe co dãn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,82 | m |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,934 | 100m2 |
| P | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 81,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 81,6 | m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,6 | m3 |
| 4 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bên trong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 562 | m2 |
| 6 | Phòng mối tường công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 421,5 | m2 |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led 1.2m hắt sáng - 22W/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần bóng led -18W/220V-D22 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | bộ |
| 3 | Hộp đèn ống đôi - 1200 -2x22w/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight mặt vuông 100x100mm - 11w -220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | bộ |
| 5 | Đèn led vuông 60x60cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Đèn Downlight bóng led 13w | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | bộ |
| 7 | Công tắc đơn 10A/220V + đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 10A/220V + đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều 10A/220V + đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A/220V + đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 75 | cái |
| 11 | Tủ điện phòng chứa 6 MCB - 210x200x62mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | hộp |
| 12 | Tủ điện phòng chứa 9 MCB - 210x270x62mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | hộp |
| 13 | Vỏ tủ điện tổng (400x600x250)x1,mmm - Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Đèn tín hiệu pha 15w/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Cầu chì ống 5A/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 16 | Aptomat 3P-MCCB-3P-16KA-125A/380V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 3P-MCCB-3P-16KA-75A/380V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 1P-MCB-2P-10KA-50A/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 1P-MCB-2P-10KA-40A/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 1P-MCB-2P-10KA-25A/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Aptomat 1P-MCB-1P-6KA-10A/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 22 | Vỏ tủ điện tổng (400x600x250)x1,mmm - Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Đèn tín hiệu pha 15w/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 24 | Cầu chì ống 5A/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 25 | Aptomat 3P-MCCB-3P-16KA-75A/380V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat 3P-MCB-3P-10KA-20A/380V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 27 | Aptomat 3P-MCB-3P-10KA-40A/380V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 28 | Aptomat 1P-MCB-2P-6KA-25A/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 29 | Aptomat 1P-MCB-1P-6KA-20A/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 30 | Aptomat 1P-MCB-1P-6KA-10A/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 31 | Quạt trần 80w/220V + chiết áp quạt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 32 | Cọc đồng tiếp địa D16 - L=2,5m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cọc |
| 33 | Cáp đồng tiếp địa Cu/PVC-M16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 34 | Aptomat MCB-1P-10A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 35 | Aptomat MCB-1P-16A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 36 | Aptomat MCB-1P-20A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 37 | Aptomat MCB-2P-50A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB-2P-25A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 39 | Aptomat MCB-2P-40A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 41 | Ống xoắn chịu lực HDPE - D50/40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 42 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 43 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 118 | m |
| 44 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 45 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65 | m |
| 46 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| 47 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65 | m |
| 48 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 118 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.010 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.220 | m |
| 51 | Dây điện Cu/PVC 4X2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 286 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.720 | m |
| 53 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 54 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 55 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 260 | m |
| 56 | Dây điện Cu/PVC 4X6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| R | PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đầu chờ điều hòa 1 chiều lạnh loại Cassette, công suất CSL = 14.0 KW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | máy |
| 2 | Đầu chờ điều hòa 1 chiều lạnh loại treo tường, công suất CSL = 2.5 KW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 3 | Đầu chờ điều hòa 1 chiều lạnh loại treo tường, công suất CSL = 3.5 KW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 4 | Đầu chờ điều hòa 1 chiều lạnh loại treo tường, công suất CSL = 5 KW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | máy |
| 5 | Đầu chờ điều hòa 1 chiều lạnh loại treo tường, công suất CSL = 6 KW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | máy |
| 6 | Quạt hướng trục treo trần nối ống Q=7500m3/h; P=300 Pa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Quạt thông gió găn tường, Q = 100m3/h; P=50Pa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt thông gió găn tường, Q = 200m3/h; P=50Pa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 9 | Quạt hướng trục treo trần nối ống Q=600m3/h; P=150 Pa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Quạt thông gió găn tường, Q = 200m3/h; P=50Pa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 11 | Quạt li tâm sàn, chịu nhiệt độ 300 độ C trong 2h; Q = 27100m3/h; P=450 Pa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện tổng (500x300x250)x1,mmm - Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Aptomat 3P-MCB-3P-10KA-20A/380V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB-1P-10A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bộ khởi động trực tiếp cho quạt 7.5 KW | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 17 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 18 | Dây Cu.FR/PVC 3x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 304 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 866 | m |
| 21 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 672 | m |
| 22 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2, vỏ vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 192 | m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2, vỏ vàng xanh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 259 | m |
| 24 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 615 | m |
| 25 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| S | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Mặt 2 lỗ (1 thoại + 1 mạng) + đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 2 | Mặt 1 lỗ 1 mạng + đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 3 | Máng nhựa cứng trục đứng 100x40mm2 có nắp kèm phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | m |
| 4 | Cáp điện thoại UTP CAT5E với 8 lõi đồng 0,50mm2 vỏ chống cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 259 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng D20 đi âm tường, kẹp trần kèm phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 95 | m |
| 6 | Máng nhựa cứng dọc hành lang 40x20mm2 có nắp kèm phụ kiến | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | m |
| 7 | Nhân thoại RJ11 CAT3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 8 | Tổng đài 4 trung kế 8 máy lẻ - tính vào phần thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tủ MDF 20x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Phiến phập dây 10 đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Phiến bảo an | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân mạng RJ45 CAT6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 13 | Ống nhựa D20 kèm phụ kiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 125 | m |
| 14 | Cáp mạng UTP CAT6 với 8 lõi đồng 0,57mm vỏ chống cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 457 | m |
| 15 | Switch 24 cổng đồng 10/100/1000 MBPS + 4SPF - tính vào phần thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ rack 15U 19' - tính vào phần thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 17 | UPS 3KVA - tính vào phần thiết bị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 18 | Hạt điện thoại RJ 45 CAT6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| 19 | Dây nhảy 2m CAT6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | cái |
| T | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR - PN10 D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 6 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 8 | Tê chuyển bậc PPR D32x32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê chuyển bậc PPR D40x32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê chuyển bậc PPR D32x20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê chuyển bậc PPR D20x20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 12 | Tê chuyển bậc PPR D25x20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 13 | Tê chuyển bậc PPR D25x25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 14 | Côn chuyển bậc PPR D32x25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn chuyển bậc PPR D25x20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 16 | Côn chuyển bậc PPR D40x32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 17 | Rắc co PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 19 | Van cầu PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van cầu PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 22 | Nối ren ngoài PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 23 | Nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Nối ren ngoài PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 25 | Măng xông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 26 | Măng xông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Măng xông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 28 | Măng xông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46 | cái |
| 30 | Ống nhựa UPVC Class2 D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Ống nhựa UPVC Class2 D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,48 | 100m |
| 32 | Ống nhựa UPVC Class2 D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Ống nhựa UPVC Class2 D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,04 | 100m |
| 34 | Cút 90 PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 35 | Cút 90 PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 36 | Cút 90 PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 37 | Cút 135 PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 38 | Cút 135 PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 39 | Cút 135 PVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 40 | Tê 90 PVC D110x90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 41 | Tê 90 PVC D110x110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 42 | Tê 90 PVC D90x42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 43 | Tê 45 PVC D110x110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 44 | Tê 45 PVC D110x90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 45 | Tê 45 PVC D90x90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 46 | Phễu thu nước rửa sàn D200x200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 47 | Côn thu nhựa D110x90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 48 | Côn thu nhựa D90x42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 49 | Ống nhựa UPVC Class2 D140 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,48 | 100m |
| 50 | Ống nhựa UPVC Class2 D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 100m |
| 51 | Côn thu PVC D200x140 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 52 | Côn thu PVC D150x110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 53 | Rọ chắn rác inox D250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 54 | Rọ chắn rác inox D200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 55 | Cút 135 PVC D140 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 56 | Cút 135 PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 102 | cái |
| 57 | Phễu thu nước ban công D200x200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lavabo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 59 | Gương soi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 60 | Vòi lavabo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 61 | Xí bệt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 62 | Vòi xịt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 63 | Tiểu treo nam + Vòi xả cảm ứng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Vòi sắt mạ kẽm loại tay gạt ngang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| U | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,736 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,629 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,755 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,013 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,066 | tấn |
| 11 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,931 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,697 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,503 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,013 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,087 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,484 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,317 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,217 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,136 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,003 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,557 | m3 |
| 26 | Xây kết cấu phức tạp gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,932 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57,842 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,84 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36,409 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,32 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,06 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 78,058 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,81 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,97 | m2 |
| 35 | Lát gạch nung đỏ 300x300 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,486 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,198 | m2 |
| 37 | Ốp gạch 100x500 chân tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,966 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,776 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,802 | m2 |
| 40 | Cửa nhựa lõi thép Thái Việt (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ. Cửa đi 1 cánh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8 | m2 |
| 41 | Khóa cửa đi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Cửa nhựa lõi thép Thái Việt (hoặc tương đương), kính dày 6.38mm kèm phụ kiện đồng bộ. Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,2 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,4 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,4 | m2 |
| 46 | Đèn ống đơn 1.2m - 40W/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Quạt trần xoay 45W/220V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 48 | Ổ cắm đơn 3 cực 16A/220V + đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 49 | Công tắc đơn 10A/220V + đế âm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 50 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 51 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 53 | Vỏ tủ điện tổng (300x400x200)x1,mmm - Sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Aptomat MCB-1P-20A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB-1P-16A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống nhựa UPVC Class2 D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 58 | Cút 90 PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,459 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,392 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,235 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,045 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,001 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,032 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,035 | tấn |
| 70 | Xây móng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,971 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,295 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,006 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,063 | tấn |
| 75 | Xây cấu kiện khác gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,988 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,248 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,248 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp đặt cánh cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,66 | m2 |
| 79 | Bánh xe và đường ray | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 80 | Khóa cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| V | NHÀ XE CÁN BỘ, SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,572 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,482 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,87 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,356 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,749 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,756 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,928 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,009 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 58,764 | m3 |
| 15 | Bulong neo M24 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 112 | cái |
| 16 | Vữa tự chảy chèn chân cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,129 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,129 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,186 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (không tính bulong) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,186 | tấn |
| 21 | Bulong M20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 392 | cái |
| 22 | Bulong M14 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 68 | cái |
| 23 | Bulong M12 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.120 | cái |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,145 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông (không tính bulong) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,145 | tấn |
| 26 | Bulong M14 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34 | cái |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,503 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,503 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 972,166 | m2 |
| 30 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,308 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 33,2 | md |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,044 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,87 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,26 | m2 |
| 35 | Rãnh lòng mo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 84,4 | md |
| 36 | Sơn phản quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,26 | m2 |
| 37 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Nishu Epoxy EW, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 610,88 | m2 |
| 38 | Đèn nhà xưởng bóng Led 150W có chóa công nghiệp. Loại đèn SP-7081-150W Led-High bay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 39 | Tủ điện phòng chứa 6 MCB - 210x200x62mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 40 | Aptomat MCB-1P-20A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB-1P-10A/220V-6KA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 42 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 500 | m |
| 43 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 250 | m |
| 44 | Ống nhựa UPVC Class2 D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4 | 100m |
| 45 | Rọ chắn rác inox D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 46 | Cút 90 PVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| W | NHÀ XE CÔNG DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,112 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,187 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,087 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,044 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,596 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,181 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,896 | m3 |
| 14 | Bulong neo M16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 15 | Vữa tự chảy chèn chân cột thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 16 | Sản xuất hệ khung nhà xe bằng thép mạ kẽm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,569 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung thép nhà xe (không tính bulong) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,569 | tấn |
| 18 | Bulong M20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 19 | Bulong M22 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lợp mái tấm polycarbonate đặc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 21 | Máng thu nước mưa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | md |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,323 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,27 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,851 | m2 |
| 25 | Rãnh lòng mo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,48 | md |
| 26 | Sơn phản quang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,851 | m2 |
| 27 | Lát gạch terrazo 400x400 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 51,744 | m2 |
| 28 | Ống nhựa UPVC Class2 D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Rọ chắn rác inox D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 30 | Cút 90 PVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| X | SÂN VƯỜN CÂY XANH | |||
| 1 | Nền đất hiện trạng đầm chặt K0.9 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 67,1 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,71 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa sân | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 67,1 | m2 |
| 4 | Lát gạch terrazo 400x400 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 67,1 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,035 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 103,5 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn bằng máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,6 | 10m |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,708 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,021 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,189 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,826 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52,864 | m2 |
| 16 | Ốp đá Granite bồn cây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,992 | m2 |
| 17 | Ốp đá rối mặt đứng bồn hoa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,456 | m2 |
| 18 | Thảm cỏ lá tre | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 387 | m2 |
| 19 | Cây sấu đk 15cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cây |
| 20 | Cây muồng Hoàng Yến đk 15cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cây |
| 21 | Đất màu trồng cây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 212,85 | m3 |
| Y | BỂ CẢNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,206 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,289 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,751 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250, phụ gia chống thấm W8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,137 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, phụ gia chống thấm W8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,12 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,83 | tấn |
| 12 | Băng cản nước V25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,333 | md |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,699 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 47,309 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,237 | m3 |
| 16 | Trát bảo vệ lớp chống chấm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30,535 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35,922 | m |
| 18 | Láng đáy bể bảo vệ lớp chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,217 | m2 |
| 19 | Lát đáy bể bằng gạch Mosaic | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,217 | m2 |
| 20 | Ốp thành bể bằng gạch Mosaic | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,197 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,208 | m2 |
| 22 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,25 | 100m |
| 23 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 24 | Van cầu PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ống nhựa UPVC Class2 D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Cút 90 PVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van khóa D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| Z | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy >=2 kênh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói thường dưới trần giả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường dưới trần giả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói thường trên trần giả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đế đầu báo thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43 | bộ |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Acquy khô 12V-7Ah | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 350 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 500 | m |
| 15 | Lắp ống ghen mềm D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính F25/32mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 74 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát hiểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 100x100mm | 4 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,5 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=65/50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van d=65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn ren, đường kính van d=65mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước 1200x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | hộp |
| 35 | Cuộn vòi D50-20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt khớp nối tren trong D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt khớp nối đầu vói D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 ABC | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m2 |
| 43 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 100m |
| AA | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy >=2 kênh | Trung tâm báo cháy >=2 kênh | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi