Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200872326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200872191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 14:14:00 đến ngày 2020-09-04 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,563,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo Chương E-HSMT | 1,8738 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương E-HSMT | 0,3148 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Chương E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Chương E-HSMT | 48,7684 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương E-HSMT | 25,3661 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương E-HSMT | 1,3565 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Theo Chương E-HSMT | 2,1195 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo Chương E-HSMT | 1,9038 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Chương E-HSMT | 21,153 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương E-HSMT | 13,9072 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương E-HSMT | 40,0532 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương E-HSMT | 1,5863 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương E-HSMT | 2,0192 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ bể | Theo Chương E-HSMT | 0,1329 | 100m2 |
| 15 | Xây bể chứa, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương E-HSMT | 3,6497 | m3 |
| 16 | Trát thành ngoài bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương E-HSMT | 23,136 | m2 |
| 17 | Trát thành trong bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương E-HSMT | 17,9815 | m2 |
| 18 | Trát thành trong bể, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương E-HSMT | 17,9815 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo Chương E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo Chương E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo Chương E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK <=10mm | Theo Chương E-HSMT | 0,2957 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK <=18mm | Theo Chương E-HSMT | 0,1388 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Theo Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương E-HSMT | 5,7408 | m2 |
| 26 | Ngâm nước xi măng | Theo Chương E-HSMT | 6,1978 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Chương E-HSMT | 25,6867 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương E-HSMT | 2,7922 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương E-HSMT | 0,2538 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương E-HSMT | 1,4108 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương E-HSMT | 0,6274 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương E-HSMT | 2,9504 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương E-HSMT | 1,3389 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương E-HSMT | 1,1331 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương E-HSMT | 22,6619 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Theo Chương E-HSMT | 0,7764 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương E-HSMT | 12,6553 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương E-HSMT | 1,9856 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương E-HSMT | 0,7025 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương E-HSMT | 1,7046 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương E-HSMT | 1,4087 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương E-HSMT | 92,5436 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương E-HSMT | 2,4267 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương E-HSMT | 5,4714 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương E-HSMT | 6,0113 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương E-HSMT | 0,7141 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương E-HSMT | 2,7608 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương E-HSMT | 2,2532 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương E-HSMT | 1,5516 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương E-HSMT | 0,1217 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương E-HSMT | 0,1874 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương E-HSMT | 0,1934 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương E-HSMT | 0,0355 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương E-HSMT | 0,0689 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương E-HSMT | 0,1074 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương E-HSMT | 1,5378 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương E-HSMT | 0,1398 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương E-HSMT | 0,1117 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương E-HSMT | 77,7039 | m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 44,7008 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 48,0277 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 639,4307 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 272,1864 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 60,59 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 12,9296 | m2 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 0,6669 | m3 |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 70,34 | m |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 108,932 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 223,9343 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương E-HSMT | 1.163,2149 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương E-HSMT | 697,0555 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 34,4666 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 22,0116 | m2 |
| 77 | Quét sika membrane | Theo Chương E-HSMT | 63,3715 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch lát 600x600mm | Theo Chương E-HSMT | 439,3491 | m2 |
| 79 | Lát đá bậu cửa | Theo Chương E-HSMT | 6,4878 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch lát 400x400mm | Theo Chương E-HSMT | 11,8403 | m2 |
| 81 | Lát gạch lá nem 400x400mm | Theo Chương E-HSMT | 5,9202 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch lát chống trơn 300x300mm | Theo Chương E-HSMT | 16,0914 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300mm | Theo Chương E-HSMT | 31,416 | m2 |
| 84 | sản xuất lắp đặt khung + bàn chậu rửa | Theo Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Vách ngăn khu vệ sinh | Theo Chương E-HSMT | 6,237 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 16,326 | m2 |
| 87 | Gia công lan can thang sắt | Theo Chương E-HSMT | 0,1184 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương E-HSMT | 7,9379 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can thang sắt | Theo Chương E-HSMT | 13,255 | m2 |
| 90 | Gia công lan can | Theo Chương E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương E-HSMT | 20,339 | m2 |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 4,7736 | m3 |
| 94 | Lát gạch granit nhân tạo bậc tam cấp | Theo Chương E-HSMT | 31,824 | m2 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương E-HSMT | 54,3 | m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương E-HSMT | 1,4414 | m3 |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương E-HSMT | 243 | m2 |
| 99 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Theo Chương E-HSMT | 16,0914 | m2 |
| 100 | Bả vào trần thạch cao | Theo Chương E-HSMT | 259,0914 | m2 |
| 101 | Sơn trần thạch cao bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương E-HSMT | 259,0914 | m2 |
| 102 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương E-HSMT | 2,3871 | 100m2 |
| 103 | Cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 8.38mm | Theo Chương E-HSMT | 61,056 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 8.38mm | Theo Chương E-HSMT | 10,692 | m2 |
| 105 | Cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Theo Chương E-HSMT | 7,128 | m2 |
| 106 | Cửa sổ nhựa lõi thép dày 6.38mm | Theo Chương E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 107 | Đèn lốp D250 -20W | Theo Chương E-HSMT | 18 | bộ |
| 108 | Đèn downlight âm trần D90 12W | Theo Chương E-HSMT | 78 | bộ |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương E-HSMT | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương E-HSMT | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương E-HSMT | 24 | cái |
| 113 | tủ điện tổng 600x400x150mm | Theo Chương E-HSMT | 1 | tủ |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo Chương E-HSMT | 30 | m |
| 115 | MCCB 4P-70A-10KA-400V | Theo Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | MCB 1P-25A-6KA-250V | Theo Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | MCB 1P-20A-6KA-250V | Theo Chương E-HSMT | 13 | cái |
| 118 | MCB 3P-16A-6KA-250V | Theo Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | thiết bị chống sét 3 pha 10KA | Theo Chương E-HSMT | 1 | bộ |
| 120 | đèn báo pha 3 màu | Theo Chương E-HSMT | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Chương E-HSMT | 1.830 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo Chương E-HSMT | 1.480 | m |
| 123 | ống nhựa pvc cứng chống cháy D25 | Theo Chương E-HSMT | 820 | m |
| 124 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật âm tường | Theo Chương E-HSMT | 51 | cái |
| 125 | cáp thoát sét tròn trơn 10mm2 | Theo Chương E-HSMT | 60 | m |
| 126 | cọc tiếp địa mạ đồng D16 | Theo Chương E-HSMT | 7 | cọc |
| 127 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 129 | cáp đồng trần tiếp địa an toàn 16mm2 | Theo Chương E-HSMT | 12 | m |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương E-HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Chương E-HSMT | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương E-HSMT | 6 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Phễu thu sàn D90 có cầu thu rác | Theo Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Phễu thu sàn D75 vệ sinh | Theo Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Van khóa D50 | Theo Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Van khóa D25 | Theo Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Máy bơm 6m3/h, h=15m | Theo Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Phao cơ D25 | Theo Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Phao điện D25 | Theo Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | PPR PN 10 D50 | Theo Chương E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 144 | PPR PN 10 D25 | Theo Chương E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 145 | rắc co PPR D50 | Theo Chương E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | cút 90 độ PPR D50 | Theo Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | cút 90 độ PPR D25 | Theo Chương E-HSMT | 22 | cái |
| 148 | cút 90 độ ren trong PPR D25 | Theo Chương E-HSMT | 13 | cái |
| 149 | tê thu PPR D50/25 | Theo Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 150 | tê đều PPR D25 | Theo Chương E-HSMT | 12 | cái |
| 151 | tê đều gang D25 | Theo Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | kép gang D25 | Theo Chương E-HSMT | 14 | cái |
| 153 | ống UPVC DN110 | Theo Chương E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 154 | ống UPVC DN90 | Theo Chương E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 155 | ống UPVC DN75 | Theo Chương E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 156 | ống UPVC DN48 | Theo Chương E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 157 | y chếch 45 độ DN110x110 | Theo Chương E-HSMT | 18 | cái |
| 158 | y chếch 45 độ DN90x90 | Theo Chương E-HSMT | 16 | cái |
| 159 | y chếch 45 độ DN75x75 | Theo Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | y chếch 45 độ DN48x90 | Theo Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | y chếch 45 độ DN75x90 | Theo Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | tê thu DN48x90 | Theo Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | tê thu DN48x110 | Theo Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | cút 45 độ DN48 | Theo Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | cút 45 độ DN110 | Theo Chương E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | cút 45 độ DN90 | Theo Chương E-HSMT | 14 | cái |
| 167 | cút 90 độ DN75 | Theo Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | con thỏ DN75 | Theo Chương E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | cút 90 độ DN90 | Theo Chương E-HSMT | 15 | cái |
| 170 | cút 90 độ DN48 | Theo Chương E-HSMT | 14 | cái |
| 171 | cút 90 độ DN110 | Theo Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | tê 90 độ DN48 | Theo Chương E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | thông tắc DN90 | Theo Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | thông tắc DN110 | Theo Chương E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | măng sông DN48 | Theo Chương E-HSMT | 14 | cái |
| 176 | măng sông DN75 | Theo Chương E-HSMT | 8 | cái |
| 177 | măng sông DN90 | Theo Chương E-HSMT | 16 | cái |
| 178 | măng sông DN110 | Theo Chương E-HSMT | 12 | cái |
| 179 | ống HDPE D25 | Theo Chương E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 180 | rắc co HDPE D25 | Theo Chương E-HSMT | 3 | cái |
| 181 | cút 90 độ HDPE D25 | Theo Chương E-HSMT | 15 | cái |
| 182 | cút 90 độ ren trong PPR D25 | Theo Chương E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi