Gói thầu: Gói thầu số 71.TCXL.20: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Xây dựng mới lộ ra Phạm Văn Cội trạm 110kV Phú Hòa Đông năm 2020; MCT: CCHK2001002 (F05F05F05.L00M.19216).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH, Công ty Điện lực Củ Chi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 71.TCXL.20: Thi công xây lắp, mua bảo hiểm và cung cấp một phần VTTB cho công trình Xây dựng mới lộ ra Phạm Văn Cội trạm 110kV Phú Hòa Đông năm 2020; MCT: CCHK2001002 (F05F05F05.L00M.19216). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 15:55:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,004,627,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (A Cấp) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV M500mm2 chống thấm nước (màn chắn sợi đồng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.563,66 | Mét |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 24kV 630A OD | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| 3 | LBS 3P 24KV 630A OD loại có chức năng scada | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 4 | La 18 KV 10KA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 5 | Cáp cu bọc 22kv 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | mét |
| 6 | Cáp nhôm bọc acv 24kv 240mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| B | Bảng tổng hợp VTTB chính từng phần (B Cấp) | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 1P-XLPE- 24kV-M500mm2 OD | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Hộp |
| 2 | Hộp đầu cáp 1P-XLPE- 24kV-M500mm2 ID | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Hộp |
| 3 | Kẹp chữ C | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 4 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 5 | Taquet nhựa | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 6 | vis mạ zn 6*60 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 7 | Giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 8 | ống thép mạ d90 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | mét |
| 9 | Collier DK90 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Cái |
| 10 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 33,3333 | kg |
| 11 | ống nhựa phẳng PVC 50 (đường kính trong min 54,6mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40 | Mét |
| 12 | Cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Sơn chống cháy | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9,891 | kg |
| 14 | ống thép mạ d34 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | mét |
| 15 | Thuốc hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | Lọ |
| 16 | Collier ĐK 34 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 17 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Kg |
| 18 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | Kg |
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 20 | ống nhựa phẳng PVC 25 (đường kính trong min 30mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | mét |
| 21 | Boulon cu chẻ 50-70mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14 | Cái |
| 22 | Khóa đai | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10 | Bộ |
| 24 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 25 | cosse gắn lbs (2lổ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 26 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Mét |
| 27 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cuộn |
| 28 | Nắp chụp đầu cực LBS | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 29 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 30 | Tấm inox 0,8m*0,5m*0,3m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Tấm |
| 31 | Bảng chỉ danh thiết bị (DS) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Cái |
| C | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục cáp ngầm trung thế) | |||
| 1 | Lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 15kg) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤100mm) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Vị trí |
| 3 | Kéo mới cáp ngầm trung thế 24kV M500mm2 XLPE loại chống thắm nước, có màng chắn sợi đồng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.563,66 | Mét |
| 4 | Tiếp địa trong trạm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 5 | Sơn chống cháy cho cáp ngầm trong trạm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Sợi |
| 6 | PHẦN THÁO DỠ, LẮP SỬ DỤNG LẠI CÁP NGẦM HIỆN HỮU TRONG NHÀ TRẠM | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| 7 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| D | Bảng phân tích chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục dây nổi trung thế) | |||
| 1 | Lắp DS 3P 630A 24kV OD | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ (3pha) |
| 2 | Lắp LBS 3P 630A 24kV OD | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp mới LA 18kV - 10kA Class 3 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 4 | Đấu cò thiết bị M25mm2-24kV (Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây ≤95mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9 | Mét |
| 5 | Lắp mới cosse 25mm2 (ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤25mm2) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 6 | Lắp tắm Inox ngừa động vật | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 7 | Lắp tiếp địa chống sét | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp tiếp địa thiết bị | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 9 | PHẦN VC BỐC DỠ TRONG CÔNG TRƯỜNG | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1 | Thành phần |
| E | Bảng tính cước phí vận chuyển đường dài | |||
| 1 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Hạng mục cáp ngầm trung thế) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28,35 | tấn |
| 2 | Cước phí vận tải bằng ô-tô 20Km, đường loại 3, hàng loại 3 (Hạng mục dây nổi trung thế) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,25 | tấn |
| F | Thử nghiệm đấu nối thông tuyến cáp ngầm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 3-35kV, >50m, >= 2 ruột | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sợi |
| 2 | Thử PD cáp ngầm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | sợi |
| G | Bảng tổ hợp Vật tư (Hạng mục: Đào mương cáp và tái lập mương cáp) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 11,93 | Cái |
| 2 | Nước | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7.503,2 | lít |
| 3 | Răng cào | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,12 | Bộ |
| 4 | Băng báo hiệu | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.808 | m |
| 5 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 17,74 | Tấn |
| 6 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8,11 | Tấn |
| 7 | Cát bê tông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 519,26 | m3 |
| 8 | Cọc mốc sứ | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | Cọc |
| 9 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16,34 | m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 57,13 | m3 |
| 11 | Đá 1x2cm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24,21 | m3 |
| 12 | Gạch Terrazzo | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 25,048 | m2 |
| 13 | Gạch men | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,61 | m2 |
| 14 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 14.644,8 | viên |
| 15 | Gối đỡ cáp bằng bê tông | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 226 | Cái |
| 16 | Ống xoắn HDPE Ø 105/85 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5.451,12 | m |
| 17 | Quả test 60mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 18 | Nút cao su chông thấm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 19 | Nút loe 100mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 20 | Nắp bịt ống HDPE xoắn d105/85 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 18 | Cái |
| 21 | Nhũ Tương gốc Axit 60% | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 125,05 | Kg |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 572,77 | m2 |
| 23 | Nước | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5.758,48 | lít |
| 24 | Xi măng PC.40 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 10.611,9 | kg |
| H | Bảng tổng hợp chi phí VL, NC, MTC (Hạng mục: Đào và tái lập mương cáp) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 904 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 52,39 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m, Đất cấp III) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 55,48 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp III (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 412,92 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 520 | m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <= 5km (vc 5km tiếp theo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 520 | m3 |
| 7 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi > 5km (vc 0km tiếp theo) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 520 | m3 |
| 8 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 105/85 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5.424 | m |
| 9 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 325,44 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 412 | m3 |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 545 | m2 |
| 12 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.808 | m |
| 13 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12 | m3 |
| 14 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 42 | m3 |
| 15 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | m2 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | m2 |
| 17 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 146 | m2 |
| 18 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 146 | m2 |
| 19 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24,8 | m2 |
| 20 | Lát gạch men, vữa XM M75 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,6 | m2 |
| 21 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 28,64 | m3 |
| I | Bảng tổng hợp Vật tư (Hạng mục: Giếng cáp) | |||
| 1 | Thuê cừ Larsel loại 76.1kg/m, L = 4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 9.893 | Kg |
| 2 | Xi măng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2.485,35 | Kg |
| 3 | Cát vàng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3,42 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,71 | m3 |
| 5 | Đá 1x2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 5,66 | m3 |
| 6 | Gỗ ván | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,46 | m3 |
| 7 | Gỗ đà nẹp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,35 | m3 |
| 8 | Gỗ chống | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,14 | m3 |
| 9 | Đinh | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8,36 | Kg |
| 10 | Thép tròn đk f <=10 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 40,14 | Kg |
| 11 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 20,67 | Kg |
| 12 | Thép tròn đk f <=18 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.415,53 | Kg |
| 13 | Que hàn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 7,66 | Kg |
| 14 | Thép tấm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48,51 | Kg |
| 15 | Thép hình chữ I | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48,51 | Kg |
| 16 | Thép hình chữ U | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48,51 | Kg |
| 17 | Thép hình chữ L | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48,51 | Kg |
| 18 | Đá mài | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,02 | Viên |
| 19 | Oxy | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,1 | Chai |
| 20 | Đất đèn | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,56 | kg |
| 21 | Nước ngọt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1.471,92 | Lít |
| 22 | CPĐD Loại I (Cấp phối đá dăm loại 1) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 12,66 | m3 |
| 23 | Cọc tiếp địa d16-2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Cọc |
| 24 | Mối hàn hóa nhiệt | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | Mối |
| 25 | Cáp đồng 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,81 | Kg |
| J | Bảng Tính Chi Phí Nhân Công-Máy Thi Công (Hạng mục: Giếng cáp) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp BTXM | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | m |
| 2 | Phá bỏ mặt đường BTXM | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,3 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2,07 | m3 |
| 4 | Đào đất giếng cáp, đất cấp III, mở rộng mỗi bên 0.3m thi công | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 23 | m3 |
| 5 | Đóng cừ Larsel chống lở đất, loại B=0.4m, L =4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 130 | m |
| 6 | Nhổ cừ Larsel dài 6m chống lở đất, loại 2.5 cây/1m dài | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 130 | m |
| 7 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,79 | m3 |
| 8 | Đổ bêtông giếng cáp đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 6,58 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giếng cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 48 | m2 |
| 10 | GCLD cốt thép giếng cáp Þ <= 10mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,03 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép giếng cáp Þ <= 18mm | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,38 | tấn |
| 12 | GCLD thép nắp giếng bằng thép hình | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,16 | tấn |
| 13 | Lắp đặt nắp miệng giếng cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0,16 | tấn |
| 14 | Lấp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8,14 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <=1000m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | m3 |
| 16 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi <5km | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 16 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 0 | m2 |
| 18 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 8 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa d16-2,4m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,9 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi