Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo nâng cấp, làm mới hệ thống điện trung hạ thế, trạm biến áp và chiếu sáng Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật Đồng Nai.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Cải tạo nâng cấp, làm mới hệ thống điện trung hạ thế, trạm biến áp và chiếu sáng Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật Đồng Nai. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 18:34:00 đến ngày 2020-09-04 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,192,424,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cáp C/XLPE/PVC - 0,6/1KV-4x16mm2 | Mục 2, Chương V | 660 | mét |
| 2 | Rải cáp ngầm | Mục 2, Chương V | 660 | 100m |
| 3 | Cáp CVV2x2.5 lên đèn | Mục 2, Chương V | 288 | mét |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mục 2, Chương V | 0 | 100m |
| 5 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mục 2, Chương V | 48 | đầu cáp |
| 7 | Lắp của cột | Mục 2, Chương V | 24 | cửa |
| 8 | Tấm bakelit | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 9 | Đoomino 6 cực đấu nối trong trụ đèn ( 60A) | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 10 | Cầu chì 5A + Dây chì 5A | Mục 2, Chương V | 46 | cái |
| 11 | Bulon 6x30 + 2 long đền vuông | Mục 2, Chương V | 92 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục 2, Chương V | 23 | bảng |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Mục 2, Chương V | 188 | cái |
| 14 | Chụp đầu cosse 10mm2 | Mục 2, Chương V | 188 | cái |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 2,5mm2 | Mục 2, Chương V | 92 | cái |
| 16 | Trụ thép tròn côn cao 6m | Mục 2, Chương V | 23 | trụ |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mục 2, Chương V | 0 | 1 cột |
| 18 | Cần đèn STK D60 đơn cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ | Mục 2, Chương V | 23 | cần |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Mục 2, Chương V | 23 | 1 cần đèn |
| 20 | Cần đèn STK D60 đôi cao 2m vươn 1,5m nghiêng 15 độ | Mục 2, Chương V | 1 | cần |
| 21 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mục 2, Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 22 | Chóa đèn bán rộng tối thiểu ( IP65 ) + bóng LED 120W | Mục 2, Chương V | 24 | bộ |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mục 2, Chương V | 24 | 1 choá |
| 24 | Tủ điều khiển chiếu sáng : trọn bộ | Mục 2, Chương V | 1 | tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mục 2, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 27 | Kéo rải dây tiếp địa | Mục 2, Chương V | 45,39 | m |
| 28 | Đóng, thả cọc tiếp địa giếng | Mục 2, Chương V | 12 | cọc |
| 29 | Cáp đồng trần M25mm2 10m/1bộ | Mục 2, Chương V | 10,167 | kg |
| 30 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Cáp đồng trần M11mm2 | Mục 2, Chương V | 9,926 | kg |
| 32 | Cọc tiếp đất phi 16 -2,4m + kẹp cọc | Mục 2, Chương V | 23 | bộ |
| 33 | Đầu cosse ép Cu 11mm2 | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 34 | Ốc xiết cáp cớ 11mm2 | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 35 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mục 2, Chương V | 23 | 1 bộ |
| 36 | Cáp đồng trần M11mm2 : tiếp địa dọc tuyến | Mục 2, Chương V | 45,779 | kg |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mục 2, Chương V | 468 | m |
| 38 | Sắt F8 | Mục 2, Chương V | 10,46 | kg |
| 39 | Bulon 14x400 + 2 long đền tròn D16-50x50x3/ZN | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,29 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 0,12 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,011 | tấn |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 0,13 | m3 |
| 44 | Khung móng cột M16x240x240x830 | Mục 2, Chương V | 23 | cái |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V | 9,2 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 0,92 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 11,96 | m3 |
| B | Mương cáp chiếu sáng 1 lộ bê tông 440.5m | |||
| 1 | Cát san lấp (440.5m x 0.4m x 0.61m x 1.22) | Mục 2, Chương V | 131,128 | m3 |
| 2 | Đá 0x4 (440.5m x 0.4m x 0.15m x 1.25) | Mục 2, Chương V | 33,038 | m3 |
| 3 | Gạch tàu 3,3 viên/1m | Mục 2, Chương V | 1.453 | viên |
| 4 | Tấm nilong cảnh báo | Mục 2, Chương V | 440,5 | m |
| 5 | Ống PVC D60 | Mục 2, Chương V | 440,5 | m |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2, Chương V | 1,311 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mục 2, Chương V | 0,33 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục 2, Chương V | 1,453 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Mục 2, Chương V | 4,405 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mục 2, Chương V | 4,405 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (440.5m x 0.4m x 0.76m x1.25) | Mục 2, Chương V | 167,39 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (440.5m x 0.4m x 0.09) | Mục 2, Chương V | 15,858 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 (440.5m x 0.4m x 0.09m) | Mục 2, Chương V | 15,858 | m3 |
| C | Mương cáp chiếu sáng 1 lộ tái lập bê tông nhựa nóng 42.5 mét | |||
| 1 | Cát san lấp (42.5m x 0.4m x 0.61m x 1.13) | Mục 2, Chương V | 11,718 | m3 |
| 2 | Đá 0x4 (42.5m x 0.4m x 0.15m) | Mục 2, Chương V | 2,55 | m3 |
| 3 | Gạch tàu: 3,3 viên/1m | Mục 2, Chương V | 140 | viên |
| 4 | Tấm nilong cảnh báo | Mục 2, Chương V | 42,5 | m |
| 5 | Ống PVC D60 | Mục 2, Chương V | 42,5 | m |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2, Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mục 2, Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục 2, Chương V | 0,14 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục 2, Chương V | 0,425 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mục 2, Chương V | 0,425 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (42.5m x 0.4m x 0.85m) | Mục 2, Chương V | 14,45 | m3 |
| 12 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤3cm (42.5m x 0.4m)/100 | Mục 2, Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (42.5m x 0.4m)/100 | Mục 2, Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (42.5m x 0.4m)/100 | Mục 2, Chương V | 0,17 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mục 2, Chương V | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mục 2, Chương V | 3 | 3 pha |
| 3 | Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x50 | Mục 2, Chương V | 64 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc CV25 : trung hòa | Mục 2, Chương V | 64 | mét |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (cáp đấu nối) | Mục 2, Chương V | 15 | mét |
| 6 | Đầu cáp ngầm 24KV 3x50mm2 outdoor | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 + lắp chụp | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 8 | Ông sắt tráng kẽm D114 | Mục 2, Chương V | 12 | mét |
| 9 | Co sừng 90 độ PVC 114 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 114 | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Cọc bê tông báo hiệu cáp ngầm | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 13 | Bass LL bắt FCO và LA | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mục 2, Chương V | 0,64 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mục 2, Chương V | 0,64 | 100m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục 2, Chương V | 2 | đầu cáp |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục 2, Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| E | Mương cáp ngầm 1 lộ băng đường 7 mét | |||
| 1 | Cát san lấp (7m x 0.4m x 0.61m x 1.13) | Mục 2, Chương V | 1,93 | m3 |
| 2 | Đá 0x4 (7m x 0.4m x 0.15m) | Mục 2, Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Gạch tàu | Mục 2, Chương V | 23 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mục 2, Chương V | 7 | m |
| 5 | Ống HDPE gân D130/100 | Mục 2, Chương V | 7 | m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (7m x 0,4m x 0,85m) | Mục 2, Chương V | 2,38 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mm | Mục 2, Chương V | 0,07 | 100 m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục 2, Chương V | 0,023 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục 2, Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2, Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 11 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mục 2, Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 12 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤3cm (7x0.4)/100 | Mục 2, Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (7m x 0.4m)/100 | Mục 2, Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (7m x 0.4m)/100 | Mục 2, Chương V | 0,028 | 100m2 |
| F | Khoan băng đường 39 mét | |||
| 1 | Ống HDPE trơn D110x10mm PN16 | Mục 2, Chương V | 39 | m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm | Mục 2, Chương V | 0,39 | 100m |
| G | Hố thế phục vụ khoan băng đường 3 hố | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >=2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mục 2, Chương V | 6,75 | 100m |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V | 30 | m3 |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Chân sứ đứng D20 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 5 | Uclevis + sứ ống chỉ | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mục 2, Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt sứ các loại | Mục 2, Chương V | 1 | sứ |
| 8 | Sắt góc L75 x75 x8 | Mục 2, Chương V | 44,739 | kg |
| 9 | Sắt góc L75 x75 x8 | Mục 2, Chương V | 12,215 | kg |
| 10 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà Composite H110x80x5 dài 2,4m | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Chống Composite 920x40x10 dài 0,92m | Mục 2, Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp CXV 0,6/1kV 3x95+1x70mm2 | Mục 2, Chương V | 622,5 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mục 2, Chương V | 6,225 | 100m |
| 3 | Cáp CXV 0,6/1kV 3x50+1x35mm2 | Mục 2, Chương V | 369 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mục 2, Chương V | 3,69 | 100m |
| 5 | Cáp CXV 0,6/1kV 3x16+1x10mm2 | Mục 2, Chương V | 86 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mục 2, Chương V | 0,86 | 100m |
| 7 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x95mm2 | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mục 2, Chương V | 18 | đầu cáp |
| 9 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x50mm2 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mục 2, Chương V | 24 | đầu cáp |
| 11 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x16mm2 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 | Mục 2, Chương V | 2 | đầu cáp |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 95mm2 | Mục 2, Chương V | 72 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mục 2, Chương V | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 15 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục 2, Chương V | 9,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mục 2, Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 19 | Chụp đầu cosse ép Cu 95mm2 | Mục 2, Chương V | 72 | cái |
| 20 | Chụp đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mục 2, Chương V | 96 | cái |
| 21 | Chụp đầu cosse 16mm2 | Mục 2, Chương V | 24 | cái |
| I | Mương cáp 1 mạch tái lập bằng bê tông 444.5 mét | |||
| 1 | Cát san lấp (444.5m x 0.4m x 0.61m x 1.13) | Mục 2, Chương V | 122,558 | m3 |
| 2 | Đá 0x4 (444.5m x 0.4 x 0.15m) | Mục 2, Chương V | 26,67 | m3 |
| 3 | Gạch tàu | Mục 2, Chương V | 1.466 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mục 2, Chương V | 444,5 | m |
| 5 | Ống HDPE gân D160/125 | Mục 2, Chương V | 444,5 | m |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2, Chương V | 1,226 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mục 2, Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục 2, Chương V | 1,466 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục 2, Chương V | 4,445 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mm | Mục 2, Chương V | 4,445 | 100 m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (444.5m x 0.4m x 0.85m) | Mục 2, Chương V | 151,13 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (444.5m x 0.4m x 0.09m) | Mục 2, Chương V | 16,002 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (444.5m x 0.4m x 0.09m x 1.22) | Mục 2, Chương V | 19,522 | m3 |
| J | Mương cáp 1 mạch tái lập bằng bê tông nhựa nóng 39 mét | |||
| 1 | Cát san lấp (39m x 0.4m x 0.61m x 1.13) | Mục 2, Chương V | 10,753 | m3 |
| 2 | Đá 0x4 (39m x 0.4m x 0.15m) | Mục 2, Chương V | 2,34 | m3 |
| 3 | Gạch tàu | Mục 2, Chương V | 117 | viên |
| 4 | Tấm nilông màu cảnh báo | Mục 2, Chương V | 39 | m |
| 5 | Ống HDPE gân D160/125 | Mục 2, Chương V | 39 | m |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 2, Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 7 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Mục 2, Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục 2, Chương V | 0,117 | 1000v |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục 2, Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 150mm | Mục 2, Chương V | 0,39 | 100 m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (39m x 0.4m x 0.85m) | Mục 2, Chương V | 13,26 | m3 |
| 12 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000-chiều dày lớp bóc ≤3cm (39m x 0.4m)/100 | Mục 2, Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (39m x 0.4m)/100 | Mục 2, Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (39m x 0.4m)/100 | Mục 2, Chương V | 0,156 | 100m2 |
| K | Hố thế/ hố ga kéo cáp 7 hố | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V | 56,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2, Chương V | 2,041 | m3 |
| 3 | Đá 0x4 | Mục 2, Chương V | 2,268 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 2, Chương V | 1,473 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 16,03 | m3 |
| 6 | Gờ gác đan: sắt V100x100x10 | Mục 2, Chương V | 39,2 | m |
| L | Nắp hố ga kéo cáp 21 bộ | |||
| 1 | Sắt V100x100x10 | Mục 2, Chương V | 77,49 | m |
| 2 | Sắt V50x50x5 | Mục 2, Chương V | 78,49 | m |
| 3 | Sắt D12 | Mục 2, Chương V | 71,722 | kg |
| 4 | Sắt D14 | Mục 2, Chương V | 149,751 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2, Chương V | 2,26 | tấn |
| 6 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, M250, kết hợp máy TC | Mục 2, Chương V | 1,992 | m3 |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bằng sứ tráng men) | Mục 2, Chương V | 32 | cái |
| 8 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục 2, Chương V | 4 | 1 tủ |
| 10 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon | Mục 2, Chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục 2, Chương V | 17 | 1 tủ |
| 12 | Tủ CB trạm 3 pha + khóa + boulon | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục 2, Chương V | 2 | 1 tủ |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V | 13,414 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 2,76 | m3 |
| 16 | Boulon 14x200 + 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 92 | bộ |
| 17 | Kẽm buộc | Mục 2, Chương V | 5,5 | kg |
| 18 | Sắt Þ8 | Mục 2, Chương V | 263,12 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Mục 2, Chương V | 0,263 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 1,104 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mục 2, Chương V | 4,416 | m3 |
| 22 | Cáp đồng trần M25mm2 10m/1bộ | Mục 2, Chương V | 147,84 | kg |
| 23 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc 4cọc + giếng 4 cọc | Mục 2, Chương V | 154 | bộ |
| 24 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mục 2, Chương V | 88 | cái |
| 25 | Boulon 6x30+ 2 long đền vuông | Mục 2, Chương V | 44 | bộ |
| 26 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Mục 2, Chương V | 44 | cái |
| 27 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Mục 2, Chương V | 880 | m |
| 28 | Kéo rải dây tiếp địa | Mục 2, Chương V | 300 | m |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa | Mục 2, Chương V | 154 | cọc |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V | 29,7 | m3 |
| M | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 25; (10); (6) /0,4 kV, <= 30kVA | Mục 2, Chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Mục 2, Chương V | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mục 2, Chương V | 3 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=200A | Mục 2, Chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mục 2, Chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 6 | Gía chùm treo máy biến áp 3x25 | Mục 2, Chương V | 1 | bô |
| 7 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ | Mục 2, Chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Mục 2, Chương V | 1 | cây |
| 11 | Chống Composite 40x10x920 | Mục 2, Chương V | 2 | Thanh |
| 12 | Bass LL bắt FCO và LA | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mục 2, Chương V | 15,904 | kg |
| 18 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mục 2, Chương V | 9 | bộ |
| 19 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục 2, Chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ống PVC D21x1,6mm | Mục 2, Chương V | 4 | m |
| 23 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 24 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 25 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 21 | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục 2, Chương V | 2 | 1 bộ |
| 27 | Co 90 độ PVC 21 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đai thép Inox | Mục 2, Chương V | 2 | mét |
| 29 | Khóa đai Inox | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Mục 2, Chương V | 20 | m |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa | Mục 2, Chương V | 71 | m |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa | Mục 2, Chương V | 9 | cọc |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mục 2, Chương V | 5,37 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2, Chương V | 5,37 | m3 |
| 35 | Tủ MCCB trạm + khóa + boulon | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục 2, Chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | Cổ dê bắt tủ | Mục 2, Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục 2, Chương V | 2 | 1 bộ |
| 39 | Bakelit 500x300dầy 10mm | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Cáp 24KV C/XLPE 25mm2 | Mục 2, Chương V | 15 | mét |
| 41 | Kẹp quai 2/0 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 42 | Kẹp hotline 2/0 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 43 | Nắp che đầu cực FCO | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 44 | Nắp che đầu cực LA | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 45 | Nắp che đầu sứ MBA | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Mục 2, Chương V | 15 | m |
| 47 | Cáp đồng bọc CV70 | Mục 2, Chương V | 27 | mét |
| 48 | Cáp đồng bọc CV50 | Mục 2, Chương V | 12 | mét |
| 49 | Cáp CVV4x4mm2 | Mục 2, Chương V | 4 | m |
| 50 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 51 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Mục 2, Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mục 2, Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 54 | Chụp đầu cosse 70mm2 | Mục 2, Chương V | 6 | cái |
| 55 | Chụp đầu cosse 50mm2 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống PVC D90x3,8mm | Mục 2, Chương V | 6 | m |
| 57 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 90 | Mục 2, Chương V | 3 | bộ |
| 58 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mục 2, Chương V | 3 | 1 bộ |
| 59 | Co 90 độ PVC 90 (loại dày) | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 60 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mục 2, Chương V | 1 | tuýp |
| 61 | Keo silicon bít miệng ống | Mục 2, Chương V | 1 | chai |
| 62 | Băng keo cách điện hạ thế | Mục 2, Chương V | 2 | cuộn |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mục 2, Chương V | 0,06 | 100m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 | Mục 2, Chương V | 12 | m |
| 65 | Bảng tên trạm (theo mẫu Điện lực) | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 3 pha <=100KVA | Mục 2, Chương V | 3 | máy |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục 2, Chương V | 6 | bộ |
| O | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | FCO 100A 27kV | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 2 | LA 18kV 10kA | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 3 | Máy biến áp 1P 25kVA-12,7±2x2,5%/0,23kV (Amophous) | Mục 2, Chương V | 3 | máy |
| 4 | FCO 24kV - 100A | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 5 | LA 18kV 10kA | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 6 | MCCB 3 cực 400V -125A - 35KA | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tủ tụ bù hạ thế 30kVAr | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi