Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả xây dựng hệ thống PCCC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200873258-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây dựng công trình (bao gồm cả xây dựng hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20200778109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 15:40:00 đến ngày 2020-09-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,153,455,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào xúc đất cấp I Chương V 2,397 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 9,7408 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I Chương V 2,397 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 1,0863 100m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 12,0707 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,4853 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 7,761 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 64,3566 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Chương V 57,3717 m3
10 Đổ bê xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,9701 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1194 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1318 tấn
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,0003 100m3
14 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,0022 100m3
15 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V 0,0061 100m3
16 Bọc vải địa kỹ thuật Chương V 0,0064 100m2
17 Ống PVC D60 Chương V 0,14 100m
18 Làm khe lún Chương V 14,091 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 2,452 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 27,249 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 18,234 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,299 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 65,73 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,97 100m2
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,909 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,443 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,839 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 5,01 tấn
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,981 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,046 100m2
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,323 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,463 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,243 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,166 tấn
17 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 33,98 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,625 100m3
19 Khối lượng đất tận dụng để đắp tôn nền Chương V 109,949 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,099 100m3
21 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,345 100m3
22 Đổ bê tông móng bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,748 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể Chương V 0,043 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,178 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,064 tấn
26 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể phốt, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 3,001 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,742 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,225 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 6,808 m2
30 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,186 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,045 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,064 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 6 cấu kiện
34 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 14,045 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 2,139 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,298 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,394 tấn
38 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 23,118 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 2,304 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,579 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,766 tấn
42 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 52,907 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 5,308 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,76 tấn
45 Gia công xà gồ thép Chương V 1,906 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,906 tấn
47 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,161 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,584 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,067 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,182 tấn
51 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,234 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,23 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,276 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,076 tấn
55 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,024 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,186 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,184 tấn
58 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - xây tường bao ngoài Chương V 53,716 m3
59 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - Xây tường bao ngoài Chương V 2,237 m3
60 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - tường ngăn 220 trong nhà Chương V 59,384 m3
61 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - tường ngăn 110 trong nhà Chương V 8,254 m3
62 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - xây hộp kỹ thuật Chương V 2,302 m3
63 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - xây tường bao cột mặt đứng trục A/(1,8) Chương V 14,543 m3
64 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50- xây tường thu hồi bao ngoài mái Chương V 4,434 m3
65 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - xây tường thu hồi trong mái Chương V 8,003 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 584,73 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 430,904 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 107,348 m2
69 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 245,8 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 455,61 m2
71 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23 m2
72 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 86,718 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 584,73 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.349,38 m2
75 Vữa xi măng đắp nổi Chương V 24,3 m2
76 Chỉ soi lõm mặt đứng trục 1-8 Chương V 103,04 md
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 54,713 m
78 Đắp chữ nổi "Trạm y tế xã Tự Lập" bằng vữa xi măng Chương V 14 chữ
79 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 26,807 m3
80 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình - tôn nền Chương V 2,944 m3
81 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Chương V 409,84 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 356,674 m2
83 Quét sika chống thấm sê nô mái Chương V 74,772 m2
84 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 204,341 m2
85 Lợp mái tôn dày 0,45mm Chương V 2,543 100m2
86 Tôn úp nóc Chương V 42,33 md
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm Chương V 161,494 m2
88 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 100x300mm Chương V 5,356 m2
89 Quét Sika chống thấm sàn vệ sinh tầng 2 (vén chân tường 200mm) Chương V 18,646 m2
90 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 26,1 m2
91 Thi công trần nhựa tấm thả 600x600 Chương V 28,372 m2
92 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II - Đào móng đường dốc Chương V 2,805 m3
93 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,069 m3
94 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 1,138 m3
95 Khía rãnh chống trượt đường dốc Chương V 30,996 md
96 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) Chương V 3,153 m3
97 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - - xây bậc cầu thang, tam cấp Chương V 14,465 m3
98 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 - xây tường móng đường dốc Chương V 0,902 m3
99 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 - trát tường móng đường dốc Chương V 3,938 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,938 m2
101 Láng granitô cầu thang Chương V 53,651 m2
102 Sản xuất tay vịn cầu thang inox 304 dày 1.5m Chương V 0,07 tấn
103 Lắp dựng tay vịn đường dốc inox Chương V 6,75 m2
104 Sản xuất lan can cầu thang sắt đặc Chương V 0,146 tấn
105 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V 8,118 m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 16,236 m2
107 Gia công thang sắt Chương V 0,021 tấn
108 Nắp tôn hoa dày 0.8 ly Chương V 0,941 m2
109 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V 6,932 100m2
110 Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm hệ màu ghi xám, kính trắng an toàn dày 6,38mm, pano nhôm màu ghi xám, phụ kiện đồng bộ Chương V 46,099 m2
111 Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ màu ghi xanh, kính trắng an toàn dày 6,38mm, pano nhôm màu ghi xám, phụ kiện đồng bộ Chương V 22,334 m2
112 Cửa sổ trượt 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ màu ghi xám, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 81,498 m2
113 Cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ màu ghi xanh, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 15,96 m2
114 Vách kính an toàn dày 6,68mm, khung nhôm hệ màu ghi xám, phụ kiện đồng bộ Chương V 53,492 m2
115 Vỏ tủ điện kim loại KT 700x500x200 Chương V 1 cái
116 MCCB 3P 60A 18KA Chương V 1 cái
117 MCCB 3P 40A 10KA Chương V 1 cái
118 MCCB 3P 30A 10KA Chương V 1 cái
119 MCB 1P 16A 6KA Chương V 11 cái
120 MCB 1P 10A 6KA Chương V 4 cái
121 Vỏ tủ điện kim loại KT 600x400x200 Chương V 1 cái
122 MCCB 3P 30A 10KA Chương V 1 cái
123 MCB 1P 16A 6KA Chương V 10 cái
124 MCB 1P 10A 6KA Chương V 4 cái
125 Đèn tuýp led 2x28W Chương V 29 bộ
126 Đèn lốp gắn trần D250, 1x12W Chương V 38 bộ
127 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 18 cái
128 Quạt hút gió gắn tường Chương V 6 cái
129 Công tắc đơn 10A Chương V 12 cái
130 Công tắc đôi 10A Chương V 9 cái
131 Công tắc ba 10A Chương V 1 cái
132 Công tắc đảo chiều đơn 10A Chương V 2 cái
133 Ổ cắm đôi ba cực 16A Chương V 46 cái
134 Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Chương V 6 m
135 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 802 m
136 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 700 m
137 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Chương V 6 m
138 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 401 m
139 Ống SP D20 Chương V 525 m
140 Máng nhựa 100x50mm Chương V 33 m
141 ATS 3P 80A Chương V 1 cái
142 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
143 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 3 cái
144 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 8 cọc
145 Sắt dẹt 40x4mm Chương V 22,608 kg
146 Dây thoát sét D10 Chương V 235 m
147 Hóa chất hàn Chương V 8 lọ
148 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 4 hộp
149 Ống UPVC D34 Chương V 0,15 100m
150 Ống UPVC D42 Chương V 0,1 100m
151 Ống UPVC D60 Chương V 1 100m
152 Ống UPVC D76 Chương V 0,2 100m
153 Ống UPVC D90 Chương V 0,2 100m
154 Ống UPVC D110 Chương V 0,35 100m
155 Tê UPVC D34 Chương V 6 cái
156 Tê UPVC D60 Chương V 10 cái
157 Tê UPVC D90 Chương V 8 cái
158 Tê UPVC D110 Chương V 12 cái
159 Cút UPVC 90 độ D34 Chương V 9 cái
160 Cút UPVC 90 độ D60 Chương V 8 cái
161 Cút UPVC 90 độ D90 Chương V 8 cái
162 Cút UPVC 90 độ D110 Chương V 10 cái
163 Cút UPVC 135 độ D42 Chương V 6 cái
164 Cút UPVC 135 độ D60 Chương V 24 cái
165 Cút UPVC 135 độ D90 Chương V 40 cái
166 Cút UPVC 135 độ D110 Chương V 40 cái
167 Y UPVD D76 Chương V 6 cái
168 Y UPVD D60 Chương V 15 cái
169 Y UPVD D90 Chương V 8 cái
170 Y UPVD D110 Chương V 25 cái
171 Măng xông UPVC D34 Chương V 6 cái
172 Măng xông UPVC D60 Chương V 35 cái
173 Măng xông UPVC D90 Chương V 7 cái
174 Măng xông UPVC D110 Chương V 10 cái
175 Côn UPVC D34x60 Chương V 9 cái
176 Côn UPVC D60x90 Chương V 18 cái
177 Côn UPVC D90x110 Chương V 19 cái
178 Phễu thu nước sàn DN60 Chương V 10 cái
179 Rọ thu nước mái DN 80 Chương V 2 cái
180 Rọ thu nước mái DN 125 Chương V 4 cái
181 Ống PPR PN10 D20 Chương V 0,55 100m
182 Ống PPR PN10 D25 Chương V 0,1 100m
183 Ống PPR PN10 D32 Chương V 0,7 100m
184 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V 0,55 100m
185 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,1 100m
186 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 0,7 100m
187 Cút PPR D20 Chương V 50 cái
188 Cút PPR D25 Chương V 5 cái
189 Cút PPR D32 Chương V 10 cái
190 Tê PPR D20x20 Chương V 20 cái
191 Tê PPR D32x32 Chương V 8 cái
192 Côn thu PPR D32x25 Chương V 1 cái
193 Côn thu PPR D25x20 Chương V 2 cái
194 Côn thu PPR D32x20 Chương V 5 cái
195 Rắc co PPR D20 Chương V 8 cái
196 Rắc co PPR D25 Chương V 5 cái
197 Rắc co PPR D32 Chương V 3 cái
198 Cút ren trong D20 Chương V 50 cái
199 Kép D20 Chương V 50 cái
200 Van khóa PPR D15 Chương V 20 cái
201 Van điện Chương V 1 cái
202 Ống PPR PN20 D20 Chương V 0,1 100m
203 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V 0,1 100m
204 Cút PPR D20 Chương V 10 cái
205 Tê PPR D20x20 Chương V 8 cái
206 Măng xông D20 Chương V 8 cái
207 Măng xông D25 Chương V 5 cái
208 Măng xông D32 Chương V 3 cái
209 Kép D20 Chương V 8 cái
210 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
211 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Chương V 6 cái
212 Lắp đặt lavabo 1 vòi Chương V 14 bộ
213 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 14 bộ
214 Phụ kiện đi kèm chậu rửa mặt (ống xả chậu + ống thải chữ P) Chương V 14 bộ
215 Lắp đặt gương soi Chương V 14 cái
216 Chậu rửa inox kép Chương V 1 bộ
217 Lắp đặt vòi rửa chậu inox Chương V 1 bộ
218 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
219 Ống thải Inax chữ P Chương V 2 bộ
220 Va xả tiểu kiểu ấn Chương V 2 bộ
221 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 2 bộ
222 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 2 bộ
223 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Chương V 1 bể
224 Bơm cấp nước lạnh Q=3m3/h, H=20m Chương V 2 cái
225 Bình nước nóng 30L Chương V 2 bộ
C HẠNG MỤC: NHA ĂN, KHO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,741 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,7833 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,3172 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,749 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,0642 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,5977 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V 0,3453 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1283 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,5405 tấn
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 7,9648 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,2095 100m3
12 Đất tận dụng Chương V 13,319 m3
13 Đắp cát công trình, đắp cát tôn nền (tận dụng cát đào móng) Chương V 10,0416 m3
14 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 2,869 m3
15 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,0164 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,1848 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0391 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,1862 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,9814 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5421 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,5125 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4369 tấn
23 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,395 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,5702 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,427 tấn
26 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,154 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0294 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0012 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0121 tấn
30 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2563 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0279 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0389 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C80x40x15x2 Chương V 0,1453 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,145 tấn
35 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - tường bao ngoài Chương V 15,3615 m3
36 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - xây tường ngăn trong nhà Chương V 2,7027 m3
37 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Xây ốp tường Chương V 1,82 m3
38 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V 0,2495 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 124,1187 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 82,8394 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 54,1 m2
42 Trát lanh tô vữa XM mác 75 Chương V 2,9 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 51,1688 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 191,009 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 124,119 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Chương V 29,5218 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Chương V 11,556 m2
48 Quét sika chống thấm sê nô mái Chương V 28,1194 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,7954 m2
50 Chỉ soi lõm Chương V 8,06 0.0
51 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 - gờ XMGV chạy quanh cột Chương V 12,72 m
52 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 - trát gờ phào móc nước chân seno Chương V 55,59 m
53 Đắp chữ nổi "NHÀ ĂN" bằng vữa xi măng Chương V 5 chữ
54 Lợp mái tôn dày 0,45mm Chương V 0,4385 100m2
55 Tôn úp nóc Chương V 8,77 md
56 Cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm hệ màu ghi xám, kính trắng an toàn dày 6,38mm, pano nhôm màu ghi xám, phụ kiện đồng bộ Chương V 5,76 m2
57 Cửa sổ trượt 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ màu ghi xám, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 4,5 m2
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,2252 m3
59 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,0234 m3
60 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, bồn cây, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 2,0148 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,8348 m2
62 Láng granitô cầu thang Chương V 10,6607 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,3992 m2
64 Đổ đất mầu trồng cây Chương V 0,9712 m3
65 Đất màu trồng cây Chương V 0,971 m3
66 Ốp gạch inax chân bồn cây Chương V 5,5044 m2
67 Đèn tuýp led 2x28W Chương V 1 bộ
68 Đèn tuýp led 1x28W Chương V 1 bộ
69 Đèn lốp gắn trần D250, 1x12W Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 1 cái
71 Công tắc đôi 10A Chương V 2 cái
72 Ổ cắm đôi ba cực 16A Chương V 5 cái
73 Hộp đựng 9MCB Chương V 1 hộp
74 MCB 2P-25A-6KA Chương V 1 cái
75 MCB 1P 16A 6KA Chương V 2 cái
76 MCB 1P 10A 6KA Chương V 1 cái
77 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 100 m
78 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 50 m
79 Ống luồn dây PVC D20 Chương V 40 m
80 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
81 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
82 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Chương V 4 cọc
83 Sắt dẹt 40x4 Chương V 15,072 kg
84 Dây thoát sét D10 Chương V 40 m
85 Bếp ga đôi Chương V 1 bộ
86 Chậu bếp đôi Chương V 1 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa chậu bếp Chương V 1 bộ
88 Cầu rác D90 Chương V 4 cái
89 Phễu thu mưa D90 Chương V 4 cái
90 Ống PPR PN10 D25 Chương V 0,075 100m
91 Côn thu PPR D32x25 Chương V 1 cái
92 Cút PPR D25 Chương V 2 cái
93 Van D25 Chương V 1 cái
94 Cút ren D25 Chương V 1 cái
95 Ống UPVC D60 Chương V 0,21 100m
96 Cút PVC D90 Chương V 12 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 1,0109 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 0,8148 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,1644 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,1774 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Chương V 0,0478 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,6841 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chương V 0,1917 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0708 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,3564 tấn
10 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 3,7224 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,1208 100m3
12 Đất tận dụng Chương V 6,226 m3
13 Đắp cát tôn nền (tận dụng cát đào móng) Chương V 4,6138 m3
14 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,3182 m3
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,6328 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Chương V 0,0237 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1241 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0376 tấn
19 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,2407 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,87 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,012 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 1,6795 m2
23 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,328 m3
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0171 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,0273 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 4 cái
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6776 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,1232 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0287 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,129 tấn
31 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,602 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,1948 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0465 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2227 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0812 tấn
36 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,5342 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,3207 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3274 tấn
39 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1081 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0212 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0055 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0049 tấn
43 Gia công xà gồ thép hộp Chương V 0,079 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,079 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 84,288 m2
46 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - tường bao ngoài Chương V 4,164 m3
47 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - tường bao ngoài Chương V 3,0688 m3
48 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - tường ngăn phòng Chương V 1,1106 m3
49 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - - Xây ốp cột Chương V 1,0869 m3
50 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - tường thu hồi Chương V 0,5465 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 59,4913 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 85,6041 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 19,5 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 2,1 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 29,4402 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 136,644 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 59,491 m2
58 Ốp gạch inax chân tường Chương V 4,3855 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Chương V 8,91 m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 3,6 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm Chương V 18,7061 m2
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 19,594 m2
63 Chỉ soi lõm Chương V 67,78 0.0
64 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 - trát phào, gờ móc nước chân seno Chương V 43,68 m
65 Lợp mái tôn dày 0,45mm Chương V 0,256 100m2
66 Tôn úp nóc Chương V 12,7223 md
67 Cửa đi 1 cánh khuôn nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ Chương V 3,5158 m2
68 Cửa sổ trượt 2 cánh mở trượt, khuôn nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 9,2316 m2
69 Cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V 0,3249 m2
70 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,1409 m3
71 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,3978 m3
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 1,8184 m2
73 Láng granitô cầu thang Chương V 1,572 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,818 m2
75 Đèn huỳnh quang 2x40W có tụ bù Chương V 1 bộ
76 Đèn huỳnh quang 1x40W có tụ bù Chương V 1 bộ
77 Đèn lốp gắn trần D250, 1x12W Chương V 2 bộ
78 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 1 cái
79 Công tắc đôi 10A Chương V 2 cái
80 Ổ cắm đôi ba cực 16A Chương V 5 cái
81 Hộp đựng 9MCB Chương V 1 hộp
82 MCCB 3P 25A 6KA Chương V 1 cái
83 MCB 1P 16A 6KA Chương V 2 cái
84 MCB 1P 10A 6KA Chương V 1 cái
85 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 65 m
86 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V 50 m
87 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V 35 m
88 Ống SP D20 Chương V 40 m
89 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
90 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 4 cái
91 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 4 cọc
92 Sắt dẹt 40x4mm Chương V 15,072 kg
93 Dây thoát sét D10 Chương V 40 m
94 Phễu thu nước D125 Chương V 2 cái
95 Ống UPVC D60 Chương V 0,08 100m
96 Ống UPVC D76 Chương V 0,01 100m
97 Ống UPVC D90 Chương V 0,1 100m
98 Cút UPVC 135 độ D90 Chương V 2 cái
99 Cút UPVC 135 độ D60 Chương V 2 cái
100 Cầu chắn rác D125 Chương V 2 cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 1 bộ
102 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Chương V 1 cái
103 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V 1 cái
104 Lắp đặt lavabo 1 vòi Chương V 1 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
106 Phụ kiện đi kèm chậu rửa mặt (ống xả chậu + ống thải chữ P) Chương V 1 bộ
107 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
108 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V 1 bộ
109 Phễu thu sàn D75 Chương V 1 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 7,8129 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 5,196 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,0167 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,6 m3
5 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 5,7 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,1646 100m2
7 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây bó nền, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,8654 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 10,6638 m2
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,4039 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,404 tấn
11 Bulong M12 Chương V 16 cái
12 Gia công xà gồ thép Chương V 0,2591 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,259 tấn
14 Lợp mái tôn dày 0,45mm Chương V 0,5482 100m2
15 Diềm mái tôn Chương V 11 md
16 Máng thu nước mái Chương V 11 md
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 26,4687 m2
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II Chương V 0,2614 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 2,9048 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào hố móng) Chương V 0,0914 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 1,143 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Chương V 0,0136 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,9091 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,0548 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,166 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,0851 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,0064 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0999 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0238 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0849 tấn
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,5 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,075 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,1382 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,284 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0352 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0106 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0061 tấn
21 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,1818 m3
22 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 5,369 m3
23 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,7956 m3
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 8,656 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 67,3458 m2
26 Ngâm nước ximăng chống thấm và thử tải bể Chương V 24,309 m3
27 Vải địa kỹ thuật bọc ông PVC Chương V 0,0048 100m2
28 Lớp sỏi đỡ kỹ thuật Chương V 0,0017 100m3
29 Lớp Cát vàng Chương V 0,0052 100m3
30 Than hoạt tính Chương V 0,001 100m3
31 Vật liệu lọc MQ7 Chương V 0,001 100m3
32 Ống nhựa PVC D32 Chương V 0,012 100m
33 Ống UPVC D48 Chương V 0,0588 100m
34 Van khóa D32 Chương V 1 cái
G HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường rào cũ Chương V 190,9672 m2
2 Tháo dỡ cổng sắt cũ, biển tên công trình Chương V 11,76 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V 7,52 m2
4 Khoan tạo lỗ để cấy thép, chiều sâu khoan trên 40cm Chương V 8 1 lỗ khoan
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,15 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,0273 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0027 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0203 tấn
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 0,9659 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 7,44 m2
11 Cổng sắt làm mới (giá bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) Chương V 9,2 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,52 m2
13 Lắp dựng lại biển hiệu, cổng Chương V 3,76 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 198,4072 m2
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,8162 100m3
16 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 9,0684 m3
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,1487 100m3
18 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 6,3416 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Chương V 0,2235 100m2
20 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 32,6419 m3
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,1231 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1902 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1326 tấn
24 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 10,4349 m3
25 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 32,3073 m3
26 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - bê tông giằng tường Chương V 2,3192 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2142 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2143 tấn
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 654,2394 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 654,2394 m2
H HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 33,75 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng cát đào) Chương V 0,2295 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,108 100m3
4 Rải băng báo cáp ngầm Chương V 1 100m
5 Gạch chỉ Chương V 1.000 viên
6 Vỏ tủ điện 800x600x300 Chương V 1 0.0
7 MCCB 3P-80A-25KA Chương V 1 cái
8 Đèn báo pha Chương V 3 bộ
9 Cầu chì 2A Chương V 3 cái
10 Vôn kế Chương V 1 cái
11 Ampe kế Chương V 3 cái
12 Biến dòng 80/5A Chương V 1 bộ
13 MCCB 3P 63A 18KA Chương V 1 cái
14 MCB 2P-25A-10KA Chương V 1 cái
15 MCB 2P-20A-10KA Chương V 2 cái
16 Tủ điện chứa 4 module Chương V 1 hộp
17 MCB 2P-20A-10KA Chương V 1 cái
18 MCB 1P-16A-10KA Chương V 1 cái
19 MCB 1P-16A-10KA Chương V 1 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 1 cái
21 Công tắc đơn 10A Chương V 1 cái
22 Ổ cắm đôi ba cực 16A Chương V 2 cái
23 Đèn TUPE led dài 1,2m - 36W Chương V 1 bộ
24 Đèn lốp gắn trần D250, 1x12W Chương V 1 bộ
25 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Chương V 78 m
26 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 Chương V 32 m
27 Cáp CU/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Chương V 88 m
28 Cáp CU/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 Chương V 16 m
29 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16 mm2 Chương V 25 m
30 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6 mm2 Chương V 16 m
31 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 Chương V 88 m
32 Ống HDPE D50/65 Chương V 1 100m
33 Ống HDPE D32/25 Chương V 1,04 100m
34 Sắt dẹt 40x4mm Chương V 22,608 kg
35 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 8 cọc
36 Hóa chất hàn Chương V 6 lọ
37 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 1 hộp
38 Ống HDPE D32/25 Chương V 1,04 100m
39 Ống HDPE D65/50 Chương V 0,32 100m
40 Ống HDPE D105/80 Chương V 0,78 100m
I HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 18,36 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,1824 100m3
3 Ống HDPE D25 Chương V 1,3 100m
4 Khoan giếng trong thời gian chờ nước sạch (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) Chương V 1 cái
5 Ống HDPE D32 Chương V 0,05 100m
6 Cút HDPE D32 Chương V 6 cái
7 Cút PPR D20 Chương V 5 cái
8 Cút HDPE D25 Chương V 5 cái
9 Ống PPR PN10 D20 Chương V 0,15 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 0,05 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 1,3 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V 0,15 100m
13 Bơm sinh hoạt Q=5m3, H=40m Chương V 2 cái
14 Bơm giếng khoan tăng áp Q=2m3, H=30m Chương V 1 cái
15 Khâu nối ren trong HDPE D32 Chương V 1 cái
16 Măng sông ren ngoài PPR D32 Chương V 1 cái
17 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 62,58 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 24,9458 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V 0,6971 100m3
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,7112 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0511 100m2
22 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,744 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông cổ ga thăm Chương V 0,0774 100m2
24 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,612 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0331 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,1118 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 12 cái
J HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 2,0615 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 1,9266 m3
3 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 9,0367 m3
4 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 1,6331 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 108,3821 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Chương V 108,3821 m2
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 5,523 m2
8 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (tận dụng cát đào móng) Chương V 38,7633 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,4277 m3
10 Khía rãnh chống trượt Chương V 10,55 md
11 Sản xuất cửa inox hộp 40x40x1.2 Chương V 0,0125 tấn
12 Lắp dựng cửa inox Chương V 0,96 m2
13 Đổ đất màu trồng cây (tận dụng đất bóc hữu cơ khi san nền) Chương V 0,137 100m3
14 Bạt dứa Chương V 12,822 100m2
15 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V 153,864 m3
K HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II Chương V 0,0913 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,0144 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng cát đào hố móng) Chương V 0,0373 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,459 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Chương V 0,0091 100m2
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,3718 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,0083 100m2
8 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 1,3765 m3
L HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ Chương V 1 cái
2 Dụng cụ phá dỡ : Búa tạ Chương V 1 cái
3 Dụng cụ phá dỡ : Kìm cộng lực Chương V 1 cái
4 Dụng cụ phá dỡ : Xà cầy Chương V 1 cái
5 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh Chương V 6 cái
6 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 Chương V 18 cái
7 Lắp đặt kệ để bình chữa cháy Chương V 6 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây,kích thước 200x200 Chương V 7 hộp
9 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói 24V đã bao gồm đế Chương V 2,3 10 đầu
10 Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt đã bao gồm đế Chương V 0,5 10 đầu
11 Lắp đặt nút báo cháy Chương V 0,8 5 nút
12 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 0,8 5 đèn
13 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 0,8 5 chuông
14 Lắp đặt điện trở báo cháy Chương V 4 Cái
15 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh Chương V 1 1 trung tâm
16 Lắp đặt bộ chuyển nguồn 220VAC-24VDC Chương V 1 Cái
17 Vỏ tổ hợp báo cháy Chương V 4 Cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x0,75mm2 Chương V 224 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5mm2 Chương V 148 m
20 Lắp đặt dây dẫn 15Px0,5mm2 Chương V 83 m
21 Lắp đặt dây dẫn 10Px0,5mm2 Chương V 60 m
22 Lắp đặt dây dẫn 5Px0,5mm2 Chương V 40 m
23 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm Chương V 0,8 5 đèn
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V 1,6 5 đèn
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 50mm Chương V 0,12 100m
26 Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 32mm Chương V 1,83 100m
27 Lắp đặt ống ghen nhựa nối, đường kính ống 16mm Chương V 3,72 100m
28 Măng sông nhựa D16 Chương V 190 cái
29 Cút nhựa D16 Chương V 150 cái
30 Lắp đặt hộp chia 3 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 16mm Chương V 60 cái
31 Kẹp giữ ống 16mm Chương V 344 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->