Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính-Chính trị tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 1 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 17:29:00 đến ngày 2020-09-04 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,767,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ A TRỤ SỞ LÀM VIỆC TỈNH ỦY VÀ CÁC BAN ĐẢNG TỈNH LAI CHÂU | |||
| 1 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu phun nước chữa cháy tự động Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | đầu |
| 2 | Kiểm tra độ kín và khả năng đóng mở, bảo dưỡng van họng nước chữa cháy vách tưởng; vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | họng |
| 3 | Kiểm tra bảo dưỡng máy bơm điện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Kiểm tra thiết bị hoạt động bên trong tủ bơm, kiểm tra đèn báo pha, đồng hồ đo điện áp, dòng điện, kiểm tra công tắc chuyển đồi, nút ấn đóng mở; vệ sinh sạch sẽ bên trong bên ngoài tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Đo kiểm tra nguồn điện bảng mạch, đo kiểm tra ắc qui dự phòng, đo kiểm tra chế độ điện áp/ dòng điện của từng kênh, đo kiểm tra chế độ điện áp / dòng điện của biến thế nguồn, vệ sinh sạch sẽ các bo mạch của tủ Trung tâm điều khiển tín hiệu báo cháy từ Hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Kiểm tra độ kín, khả năng đóng mở, vệ sinh sạch sẽ van DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Kiểm tra độ kín, khả năng đóng mở, vệ sinh sạch sẽ van DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Kiểm tra hoạt động, bảo dưỡng, vệ sinh van chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kiểm tra độ nhậy, tín hiệu truyền về công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Đo kiểm tra nguồn điện bảng mạch, đo kiểm tra ắc qui dự phòng, đo kiểm tra chế độ điện áp/ dòng điện của từng kênh, đo kiểm tra chế độ điện áp / dòng điện của biến thế nguồn, vệ sinh sạch sẽ các bo mạch của tủ Trung tâm điều khiển tín hiệu báo cháy 32 Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh màng lưới kim loại, đèn photo diode cảm biến đàu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 10 đầu |
| 14 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh cảm biến đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 đầu |
| 15 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh sạch sẽ đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 5 đèn |
| 16 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 chuông |
| 17 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 18 | Kiểm tra hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 19 | Đo, Kiểm tra thiết bị trở kháng cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 20 | Kiểm tra tuyến dây, tuyến cáp báo cháy, đo kiểm tra thông mạch từng kênh, đo điện trở mạch tín hiệu từng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 22 | Lắp đăt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 25 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt đầu báo cháy Nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 29 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 31 | Lắp đặt nút ấn chìm bảo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 32 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ B KHU HỢP KHỐI TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, ĐOÀN THỂ VÀ CƠ QUAN HÀNH CHÍNH TỈNH LAI CHÂU | |||
| 1 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu phun nước chữa cháy tự động Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468 | đầu |
| 2 | Kiểm tra độ kín và khả năng đóng mở van họng nước chữa cháy vách tưởng; vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | họng |
| 3 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Kiểm tra thiết bị hoạt động bên trong tủ bơm, kiểm tra đèn báo pha, đồng hồ đo điện áp, dòng điện, kiểm tra công tắc chuyển đồi, nút ấn đóng mở; vệ sinh sạch sẽ bên trong bên ngoài tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh tủ nhận tín hiệu hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 7 | Kiểm tra độ kín, khả năng đóng mở, vệ sinh sạch sẽ van DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Kiểm tra độ kín, khả năng đóng mở, vệ sinh sạch sẽ van DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 9 | Kiểm tra hoạt động, bảo dưỡng, vệ sinh van chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Kiểm tra độ nhậy, tín hiệu truyền về công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 11 | Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Đo kiểm tra nguồn điện bảng mạch, đo kiểm tra ắc qui dự phòng, đo kiểm tra chế độ điện áp/ dòng điện của từng kênh, đo kiểm tra chế độ điện áp / dòng điện của biến thế nguồn, vệ sinh sạch sẽ các bo mạch của tủ Trung tâm điều khiển tín hiệu báo cháy 32 Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh màng lưới kim loại, đèn photo diode cảm biến đàu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | 10 đầu |
| 14 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh cảm biến đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10 đầu |
| 15 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh sạch sẽ đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | 5 đèn |
| 16 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 chuông |
| 17 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 18 | Kiểm tra hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 19 | Đo, Kiểm tra thiết bị trở kháng cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 20 | Kiểm tra tuyến dây, tuyến cáp báo cháy, đo kiểm tra thông mạch từng kênh, đo điện trở mạch tín hiệu từng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 22 | Lắp đăt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 25 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt đầu báo cháy Nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt đế cho đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 30 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 31 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | NHÀ C TRỤ SỞ KHỐI MẶT TRẬN TOÀN QUỐC VÀ CÁC ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu phun nước chữa cháy tự động Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | đầu |
| 2 | Kiểm tra độ kín và khả năng đóng mở van họng nước chữa cháy vách tưởng; vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | họng |
| 3 | Kiểm tra độ kín, khả năng đóng mở, vệ sinh sạch sẽ van DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Kiểm tra hoạt động, bảo dưỡng, vệ sinh van chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Kiểm tra độ nhậy, tín hiệu truyền về công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đo kiểm tra nguồn điện bảng mạch, đo kiểm tra ắc qui dự phòng, đo kiểm tra chế độ điện áp/ dòng điện của từng kênh, đo kiểm tra chế độ điện áp / dòng điện của biến thế nguồn, vệ sinh sạch sẽ các bo mạch của tủ Trung tâm điều khiển tín hiệu báo cháy 32 Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh màng lưới kim loại, đèn photo diode cảm biến đàu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 10 đầu |
| 8 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh cảm biến đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10 đầu |
| 9 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh sạch sẽ đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 5 đèn |
| 10 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 11 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 12 | Kiểm tra hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 13 | Đo, Kiểm tra thiết bị trở kháng cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 14 | Kiểm tra tuyến dây, tuyến cáp báo cháy, đo kiểm tra thông mạch từng kênh, đo điện trở mạch tín hiệu từng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 16 | Lắp đăt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt đầu báo cháy Nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt đế cho đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | NHÀ D TRỤ SỞ KHỐI NỘI CHÍNH TƯ PHÁP | |||
| 1 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu phun nước chữa cháy tự động Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | đầu |
| 2 | Kiểm tra độ kín và khả năng đóng mở van họng nước chữa cháy vách tưởng; vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | họng |
| 3 | Kiểm tra độ kín, khả năng đóng mở, vệ sinh sạch sẽ van DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Kiểm tra hoạt động, bảo dưỡng, vệ sinh van chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Kiểm tra độ nhậy, tín hiệu truyền về công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 6 | Đo kiểm tra nguồn điện bảng mạch, đo kiểm tra ắc qui dự phòng, đo kiểm tra chế độ điện áp/ dòng điện của từng kênh, đo kiểm tra chế độ điện áp / dòng điện của biến thế nguồn, vệ sinh sạch sẽ các bo mạch của tủ Trung tâm điều khiển tín hiệu báo cháy 32 Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh màng lưới kim loại, đèn photo diode cảm biến đàu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 10 đầu |
| 8 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh cảm biến đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 10 đầu |
| 9 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh sạch sẽ đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 5 đèn |
| 10 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 11 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 12 | Kiểm tra hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 13 | Đo, Kiểm tra thiết bị trở kháng cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 14 | Kiểm tra tuyến dây, tuyến cáp báo cháy, đo kiểm tra thông mạch từng kênh, đo điện trở mạch tín hiệu từng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 16 | Lắp đăt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt đầu báo cháy Nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt đế cho đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | NHÀ E TRỤ SỞ KHỐI KHOA HỌC VÀ GIÁO DỤC | |||
| 1 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu phun nước chữa cháy tự động Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | đầu |
| 2 | Kiểm tra độ kín và khả năng đóng mở van họng nước chữa cháy vách tưởng; vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | họng |
| 3 | Kiểm tra độ kín, khả năng đóng mở, vệ sinh sạch sẽ van DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Kiểm tra hoạt động, bảo dưỡng, vệ sinh van chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Kiểm tra độ nhậy, tín hiệu truyền về công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đo kiểm tra nguồn điện bảng mạch, đo kiểm tra ắc qui dự phòng, đo kiểm tra chế độ điện áp/ dòng điện của từng kênh, đo kiểm tra chế độ điện áp / dòng điện của biến thế nguồn, vệ sinh sạch sẽ các bo mạch của tủ Trung tâm điều khiển tín hiệu báo cháy 32 Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh màng lưới kim loại, đèn photo diode cảm biến đàu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | 10 đầu |
| 8 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh cảm biến đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 10 đầu |
| 9 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh sạch sẽ đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | 5 đèn |
| 10 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 11 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 12 | Kiểm tra hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 13 | Đo, Kiểm tra thiết bị trở kháng cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 14 | Kiểm tra tuyến dây, tuyến cáp báo cháy, đo kiểm tra thông mạch từng kênh, đo điện trở mạch tín hiệu từng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 16 | Lắp đăt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt đầu báo cháy Nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt đế cho đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 5 chuông |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 5 nút |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 27 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 28 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 31 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | NHÀ F TRỤ SỞ KHỐI NÔNG NGHIỆP VÀ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu phun nước chữa cháy tự động Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | đầu |
| 2 | Kiểm tra độ kín và khả năng đóng mở van họng nước chữa cháy vách tưởng; vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | họng |
| 3 | Kiểm tra độ kín, khả năng đóng mở, vệ sinh sạch sẽ van DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Kiểm tra hoạt động, bảo dưỡng, vệ sinh van chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Kiểm tra độ nhậy, tín hiệu truyền về công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đo kiểm tra nguồn điện bảng mạch, đo kiểm tra ắc qui dự phòng, đo kiểm tra chế độ điện áp/ dòng điện của từng kênh, đo kiểm tra chế độ điện áp / dòng điện của biến thế nguồn, vệ sinh sạch sẽ các bo mạch của tủ Trung tâm điều khiển tín hiệu báo cháy 32 Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh màng lưới kim loại, đèn photo diode cảm biến đàu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | 10 đầu |
| 8 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh cảm biến đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | 10 đầu |
| 9 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh sạch sẽ đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 5 đèn |
| 10 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 11 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 12 | Kiểm tra hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 13 | Đo, Kiểm tra thiết bị trở kháng cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 14 | Kiểm tra tuyến dây, tuyến cáp báo cháy, đo kiểm tra thông mạch từng kênh, đo điện trở mạch tín hiệu từng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 16 | Lắp đăt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 19 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu |
| 20 | Lắp đặt đầu báo cháy Nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt đế cho đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 24 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 nút |
| 25 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | NHÀ G NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp đặt lại đầu phun nước chữa cháy tự động Sprinkler | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đầu |
| 2 | Kiểm tra độ kín và khả năng đóng mở van họng nước chữa cháy vách tưởng; vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | họng |
| 3 | Kiểm tra bảo dưỡng máy bơm điện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 5 | Kiểm tra thiết bị hoạt động bên trong tủ bơm, kiểm tra đèn báo pha, đồng hồ đo điện áp, dòng điện, kiểm tra công tắc chuyển đồi, nút ấn đóng mở; vệ sinh sạch sẽ bên trong bên ngoài tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Kiểm tra độ kín, khả năng đóng mở, vệ sinh sạch sẽ van DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Kiểm tra độ kín, khả năng đóng mở, vệ sinh sạch sẽ van DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 8 | Kiểm tra hoạt động, bảo dưỡng, vệ sinh van chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Kiểm tra độ nhậy, tín hiệu truyền về công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 10 | Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Đo kiểm tra nguồn điện bảng mạch, đo kiểm tra ắc qui dự phòng, đo kiểm tra chế độ điện áp/ dòng điện của từng kênh, đo kiểm tra chế độ điện áp / dòng điện của biến thế nguồn, vệ sinh sạch sẽ các bo mạch của tủ Trung tâm điều khiển tín hiệu báo cháy 32 Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh cảm biến đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 13 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 14 | Kiểm tra hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Kiểm tra tuyến dây, tuyến cáp báo cháy, đo kiểm tra thông mạch từng kênh, đo điện trở mạch tín hiệu từng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 17 | Lắp đăt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt đầu báo cháy Nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 đầu |
| 21 | Lắp đặt đế cho đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 23 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 24 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | TRUNG TÂM HỘI NGHỊ VĂN HÓA TỈNH LAI CHÂU | |||
| 1 | Tháo dỡ và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Tháo dỡ tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống đường ống phòng bơm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển cho 3 bơm điện gồm ( 2 bơm điện chính và 1 bơm bù áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chính P=11kw, H=51-22mcn, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 6 | Lắp đặt báy bơm bù áp P=2.25kw, H=26.7-71.5mcn, Q=10.2-2.4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt rọ hút D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van báo động D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt van một chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D80, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D50, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D40, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D25, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt cút thép ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cút thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt tê thép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt zắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt côn thu D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt côn thu D80/bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt côn thu D50/bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt côn thu D40/bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt bích thép đặc D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bích thép rỗng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 38 | Cung cấp, kéo rải dây cáp 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | M |
| 39 | Cung cấp, kéo rải dây cáp 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | M |
| 40 | Cung cấp, kéo rải dây 2x0.75mm2 điều khiển công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | M |
| 42 | Măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 44 | Bulong, ecu, longdel M14x7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 45 | Kiểm tra độ kín và khả năng đóng mở van họng nước chữa cháy vách tưởng; vệ sinh sạch sẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | họng |
| 46 | Đo kiểm tra nguồn điện bảng mạch, đo kiểm tra ắc qui dự phòng, đo kiểm tra chế độ điện áp/ dòng điện của từng kênh, đo kiểm tra chế độ điện áp / dòng điện của biến thế nguồn, vệ sinh sạch sẽ các bo mạch của tủ Trung tâm điều khiển tín hiệu báo cháy 25 Kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 47 | Đo, Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh màng lưới kim loại, đèn photo diode cảm biến đàu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 10 đầu |
| 48 | Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh cảm biến đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3 | 10 đầu |
| 49 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh sạch sẽ đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 50 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 chuông |
| 51 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 52 | Kiểm tra hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 53 | Đo, Kiểm tra thiết bị trở kháng cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 54 | Kiểm tra tuyến dây, tuyến cáp báo cháy, đo kiểm tra thông mạch từng kênh, đo điện trở mạch tín hiệu từng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 56 | Lắp đăt măng sông nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính măng sông d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 57 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 59 | Lắp đặt đầu báo cháy Nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 60 | Lắp đặt đế cho đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 63 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 64 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 65 | Lắp đặt thiết bị điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát nạn ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố ( thời gian chiếu sáng >3h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi