Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200871258-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200829960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 17:17:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,035,781,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,0202 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,1283 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 49,077 m2
4 Sàn gạch cũ dỡ bỏ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 131,1475 m2
5 Tháo dỡ trần thạch cao . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 100,9054 m2
6 Phá dỡ logo cũ thay mới . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 công
7 Tháo dỡ gạch ốp tường . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 54 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 77,187 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2.894,4568 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9,6317 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9,6317 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tiếp 10km) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9,6317 m3
B Hạng mục: Cải tạo mặt đứng
1 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 54 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2.869,8831 1m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2.869,8831 1m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 77,187 1m2
5 Sản xuất hệ khung thép mặt đứng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4,108 tấn
6 Sản xuất hệ khung dàn (Theo ĐG 5913/2015) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4,108 tấn
7 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4,108 tấn
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 205,4 1m2
9 SX hệ tấm ốp nhôm mặt đứng (không gồm hệ khung xương) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18,6655 m2
10 Lắp dựng hệ tấm ốp nhôm mặt đứng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 18,6655 m2
11 SX tấm thép cắt CNC hoa văn sơn màu trắng có ánh kim . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 186,732 m2
12 Lắp dựng tấm thép cắt CNC hoa văn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 186,732 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 14,4551 100m2
C Hạng mục: Sảnh đón tiếp
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5,9738 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7,8565 1m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7,8565 1m2
4 Lát nền bằng đá granit . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 65,7715 m2
5 Làm trần thạch cao khung xương chìm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 25,7142 m2
6 SXLD trần nhôm U vân gỗ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9,36 m2
7 Ốp đá granit vào tường . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 19,8768 1m2
8 SXLD vách kính cường lực hệ cố định khung nhôm dày 10mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 19,4268 m2
9 dán decal hoa văn logo EVN . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 19,4268 m2
10 SXLD cửa đi kính cường lực dày 10mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 15,828 m2
11 Phụ kiện kính cường lực . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 bộ
12 Thi công vách bằng tấm thạch cao . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 12,792 m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 25,584 1m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 25,584 1m2
15 SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,88 m2
D Hạng mục: Phòng giao dịch
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3,4482 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,4244 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 36,066 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 124,264 1m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 124,264 1m2
6 Lát nền bằng đá granit . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 65,412 m2
7 Làm trần thạch cao khung xương chìm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 53,5836 m2
8 SXLD trần nhôm U vân gỗ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 11,52 m2
9 SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,98 m2
10 SXLD vách kính cường lực hệ cố định khung nhôm dày 10mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5,7 m2
11 dán decal hoa văn logo EVN . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5,7 m2
12 SXLD cửa đi kính cường lực dày 10mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6,048 m2
13 Phụ kiện kính cường lực . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
14 Thi công vách bằng tấm thạch cao . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 15,939 m2
15 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 31,878 1m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 31,878 1m2
17 SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,88 m2
18 SXLD vách nhôm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 23,4848 m2
E Hạng mục: Hệ thống điện, điện nhẹ
1 Lắp đặt ổ cắm đôi . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8 cái
2 Lắp đặt ổ cắm ba âm sàn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 cái
3 Lắp đặt ổ Lan lắp âm sàn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 cái
4 Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 451,39 m
F Phần chiếu sáng
1 Lắp đặt đèn downlight D120x7W . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 39 bộ
2 Lắp đặt đèn LED thanh nội ngoại thất 4000K (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 275,7 m
3 Bộ chuyển nguồn (15m/ 1 bộ) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 19 bộ
4 Lắp đặt đèn LINEAR thả trần, ASV- LNR62/ 1430mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 25,92 md
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/220V . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 cái
8 Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 và phụ kiện . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 225,695 m
G ĐIỆN LẠNH
1 Vỏ tủ điện chính . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3 cái
2 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A 16kA . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A 16kA . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6kA . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 cái
5 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A 6kA . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 6 cái
6 Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 2Cx10 mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 27,88 m
7 Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 2Cx16 mm2 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 27,88 m
8 Ty treo điều hòa . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 16 cái
9 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 máy
10 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,44 100m
11 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,44 100m
12 Ống nước ngưng kèm bảo ôn D32 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 44 m
H Hệ thống điện nhẹ
1 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat5e . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5,7 10 m
2 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 cho Camera, màn hình . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 23,4 10 m
I Hạng mục: Hàng rào
1 Tháo dỡ cánh cổng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 9,52 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 252,308 m2
3 Phá bỏ lớp hoàn thiện biển tên . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 công
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 252,308 1m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 252,308 1m2
6 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 106,4694 1m2
7 SXLD Cánh cổng bằng thép tấm cẳt CNC hoa văn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 8,8452 m2
8 Gia công cổng sắt . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,204 tấn
9 Sơn tĩnh điện màu đen . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 29,2104 m2
10 Cổng: Bánh xe . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 24 bộ
11 Mô tơ cổng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
12 Dây dẫn hướng . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 7 m
13 Biển tên công trình (Bằng tấm bê tông hoa văn đúc sẵn hoàn thiện tương tự tấm bê tông hàng rào . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3,0256 m2
14 Tên, Logo bằng Inox xước dày 8mm . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,4049 m2
15 SXLD Tấm bê tông hoa văn làm hàng rào( Kích thước 0.6*1.2m; đổ bằng Bê tông mác 500 . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 63 tấm
16 Sơn hoàn thiện bằng công nghệ thẩm thấu, không bay màu, chống rêu mốc . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 108,0135 m2
17 Công tác sơn Nano chống thấm, chống bám bẩn. . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 108,0135 m2
J Hạng muc: Thiết bị
K Chi phí quảng cáo
1 Logo cỡ lớn dạng hộp đèn phát sáng ngoại thất . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
2 Logo đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ. Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,01 m2
3 Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 450mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,15 m2
4 Chữ TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC mặt Mika màu cao 250mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,59 m2
5 Chữ Công ty điện lực Vĩnh Phúc mặt Mika màu cao 250mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,36 m2
6 Chữ Northen Power Corporation mặt Mika màu cao 200mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,99 m2
7 Logo cỡ lớn trên nóc nhà . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
8 Logo đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ. Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2,01 m2
9 Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 450mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1,15 m2
10 Chữ PC VINH PHUC mặt Mika màu cao 250mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,7 m2
11 Biển tên công ty (4.63x0.78) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) (Ngoài trời) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 3,62 m2
12 2 Biển phòng (4.63x0.78) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) Trong nhà . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5,34 m2
13 Chữ VÌ NIỀM TIN CỦA BẠN bằng Inox 304 xước dày 1mm (sảnh đón tiếp) . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 0,3 m2
L Chi phí thiết bị nội thất sảnh
1 Khung thông tin quảng cáo . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
2 Bàn lễ tân . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
3 Bàn nối góc . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
4 Ghế nhân viên tựa xoay . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
M Chi phí thiết bị phòng giao dịch
1 Khung thông tin quảng cáo . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
2 Tủ để hồ sơ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 11,8 m2
3 Kệ thấp để hồ sơ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
4 Kệ viết hồ sơ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
5 Ghế khách chân quỳ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
6 Ghế nhân viên tựa xoay . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
7 Ghế chờ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
8 Ghế sofa khách 2 chỗ . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
9 Ghế sofa đơn . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 2 bộ
10 Bàn café chân thép mặt đá . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 1 bộ
11 Bàn giao dịch . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 5 bộ
N Điều hòa
1 CASSETTE âm trần kèm bảng điều khiển 18000BTU . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->