Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 17:17:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,035,781,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1,0202 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2,1283 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 49,077 | m2 |
| 4 | Sàn gạch cũ dỡ bỏ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 131,1475 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 100,9054 | m2 |
| 6 | Phá dỡ logo cũ thay mới | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 54 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 77,187 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2.894,4568 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 9,6317 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 9,6317 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tiếp 10km) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 9,6317 | m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo mặt đứng | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 54 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2.869,8831 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2.869,8831 | 1m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 77,187 | 1m2 |
| 5 | Sản xuất hệ khung thép mặt đứng | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 4,108 | tấn |
| 6 | Sản xuất hệ khung dàn (Theo ĐG 5913/2015) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 4,108 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 4,108 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 205,4 | 1m2 |
| 9 | SX hệ tấm ốp nhôm mặt đứng (không gồm hệ khung xương) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 18,6655 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hệ tấm ốp nhôm mặt đứng | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 18,6655 | m2 |
| 11 | SX tấm thép cắt CNC hoa văn sơn màu trắng có ánh kim | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 186,732 | m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm thép cắt CNC hoa văn | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 186,732 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 14,4551 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Sảnh đón tiếp | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 5,9738 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 7,8565 | 1m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 7,8565 | 1m2 |
| 4 | Lát nền bằng đá granit | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 65,7715 | m2 |
| 5 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 25,7142 | m2 |
| 6 | SXLD trần nhôm U vân gỗ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 9,36 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit vào tường | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 19,8768 | 1m2 |
| 8 | SXLD vách kính cường lực hệ cố định khung nhôm dày 10mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 19,4268 | m2 |
| 9 | dán decal hoa văn logo EVN | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 19,4268 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi kính cường lực dày 10mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 15,828 | m2 |
| 11 | Phụ kiện kính cường lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 3 | bộ |
| 12 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 12,792 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 25,584 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 25,584 | 1m2 |
| 15 | SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2,88 | m2 |
| D | Hạng mục: Phòng giao dịch | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 3,4482 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,4244 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 36,066 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 124,264 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 124,264 | 1m2 |
| 6 | Lát nền bằng đá granit | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 65,412 | m2 |
| 7 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 53,5836 | m2 |
| 8 | SXLD trần nhôm U vân gỗ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 11,52 | m2 |
| 9 | SXLD cửa đi 1 cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính dày 6.38mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1,98 | m2 |
| 10 | SXLD vách kính cường lực hệ cố định khung nhôm dày 10mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 5,7 | m2 |
| 11 | dán decal hoa văn logo EVN | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 5,7 | m2 |
| 12 | SXLD cửa đi kính cường lực dày 10mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 6,048 | m2 |
| 13 | Phụ kiện kính cường lực | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
| 14 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 15,939 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 31,878 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 31,878 | 1m2 |
| 17 | SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2,88 | m2 |
| 18 | SXLD vách nhôm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 23,4848 | m2 |
| E | Hạng mục: Hệ thống điện, điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm ba âm sàn | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ Lan lắp âm sàn | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 451,39 | m |
| F | Phần chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight D120x7W | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 39 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED thanh nội ngoại thất 4000K (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 275,7 | m |
| 3 | Bộ chuyển nguồn (15m/ 1 bộ) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LINEAR thả trần, ASV- LNR62/ 1430mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 25,92 | md |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A/220V | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 và phụ kiện | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 225,695 | m |
| G | ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chính | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A 16kA | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A 16kA | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6kA | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A 6kA | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 2Cx10 mm2 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 27,88 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 2Cx16 mm2 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 27,88 | m |
| 8 | Ty treo điều hòa | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 4 | máy |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,44 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,44 | 100m |
| 12 | Ống nước ngưng kèm bảo ôn D32 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 44 | m |
| H | Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat5e | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 5,7 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 cho Camera, màn hình | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 23,4 | 10 m |
| I | Hạng mục: Hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 9,52 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 252,308 | m2 |
| 3 | Phá bỏ lớp hoàn thiện biển tên | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 5 | công |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 252,308 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 252,308 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 106,4694 | 1m2 |
| 7 | SXLD Cánh cổng bằng thép tấm cẳt CNC hoa văn | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 8,8452 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,204 | tấn |
| 9 | Sơn tĩnh điện màu đen | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 29,2104 | m2 |
| 10 | Cổng: Bánh xe | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 24 | bộ |
| 11 | Mô tơ cổng | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
| 12 | Dây dẫn hướng | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 7 | m |
| 13 | Biển tên công trình (Bằng tấm bê tông hoa văn đúc sẵn hoàn thiện tương tự tấm bê tông hàng rào | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 3,0256 | m2 |
| 14 | Tên, Logo bằng Inox xước dày 8mm | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1,4049 | m2 |
| 15 | SXLD Tấm bê tông hoa văn làm hàng rào( Kích thước 0.6*1.2m; đổ bằng Bê tông mác 500 | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 63 | tấm |
| 16 | Sơn hoàn thiện bằng công nghệ thẩm thấu, không bay màu, chống rêu mốc | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 108,0135 | m2 |
| 17 | Công tác sơn Nano chống thấm, chống bám bẩn. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 108,0135 | m2 |
| J | Hạng muc: Thiết bị | |||
| K | Chi phí quảng cáo | |||
| 1 | Logo cỡ lớn dạng hộp đèn phát sáng ngoại thất | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Logo đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ. Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2,01 | m2 |
| 3 | Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 450mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1,15 | m2 |
| 4 | Chữ TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC mặt Mika màu cao 250mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1,59 | m2 |
| 5 | Chữ Công ty điện lực Vĩnh Phúc mặt Mika màu cao 250mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1,36 | m2 |
| 6 | Chữ Northen Power Corporation mặt Mika màu cao 200mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,99 | m2 |
| 7 | Logo cỡ lớn trên nóc nhà | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
| 8 | Logo đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ. Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2,01 | m2 |
| 9 | Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 450mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1,15 | m2 |
| 10 | Chữ PC VINH PHUC mặt Mika màu cao 250mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,7 | m2 |
| 11 | Biển tên công ty (4.63x0.78) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) (Ngoài trời) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 3,62 | m2 |
| 12 | 2 Biển phòng (4.63x0.78) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) Trong nhà | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 5,34 | m2 |
| 13 | Chữ VÌ NIỀM TIN CỦA BẠN bằng Inox 304 xước dày 1mm (sảnh đón tiếp) | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 0,3 | m2 |
| L | Chi phí thiết bị nội thất sảnh | |||
| 1 | Khung thông tin quảng cáo | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Bàn lễ tân | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
| 3 | Bàn nối góc | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2 | bộ |
| 4 | Ghế nhân viên tựa xoay | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
| M | Chi phí thiết bị phòng giao dịch | |||
| 1 | Khung thông tin quảng cáo | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
| 2 | Tủ để hồ sơ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 11,8 | m2 |
| 3 | Kệ thấp để hồ sơ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 4 | bộ |
| 4 | Kệ viết hồ sơ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 5 | bộ |
| 5 | Ghế khách chân quỳ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 5 | bộ |
| 6 | Ghế nhân viên tựa xoay | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 5 | bộ |
| 7 | Ghế chờ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2 | bộ |
| 8 | Ghế sofa khách 2 chỗ | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
| 9 | Ghế sofa đơn | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 2 | bộ |
| 10 | Bàn café chân thép mặt đá | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 1 | bộ |
| 11 | Bàn giao dịch | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 5 | bộ |
| N | Điều hòa | |||
| 1 | CASSETTE âm trần kèm bảng điều khiển 18000BTU | . (Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật), bản vẽ | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi