Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo khu vực đầu ngoài và đầu trong đường sắt vào phân xưởng Tuyển than 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200787338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cải tạo khu vực đầu ngoài và đầu trong đường sắt vào phân xưởng Tuyển than 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu (Khấu hao tài sản cố định) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 16:28:00 đến ngày 2020-09-04 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,642,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo hành Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí an toàn | 1 | Khoản | |
| 10 | Chi phí quản lý kỹ thuật | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục: Phần đường sắt | |||
| 1 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông hai khối, cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | thanh |
| 2 | Tháo tà vẹt bê tông hai khối cũ K1 đường 1m, cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751 | cái |
| 3 | Đặt đường sắt khổ 1,00m tà vẹt bê tông liền khối DƯL 3 ray-ĐC cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ray phòng mòn (Sử dụng ray P43 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | thanh |
| 5 | Đặt đường sắt khổ 1,00m tà vẹt bê tông liền khối DƯL-ĐT cóc cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m |
| 6 | Thay tà vẹt bê tông DƯL và phụ kiện liên kết tương ứng cho bộ ghi đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Tháo dỡ ghi cũ ghi đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Đặt ghi đường sắt khổ rộng 1m, ray P43, Tg 0,15 dài 16,006m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Nâng, giật chèn ghi đường 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,012 | m3 |
| 11 | Làm nền đá ba lát ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,012 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 13 | CPĐD loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 14 | BTXM M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,385 | tấn |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,385 | tấn |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,138 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc lên thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,292 | tấn |
| 19 | Bốc xuống thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,292 | tấn |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,129 | 10 tấn/1km |
| C | Hạng mục: Phần thông tin tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp vào cột có tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp cụm các bộ ghi: N6, N8, N1, N3, N18, N20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 2 | Thi công hộp đấu nối cáp, hộp cáp treo trên cột QC: 300x400x150 cụm các bộ ghi: N302 và N303 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Thi công hộp đấu nối cáp, hộp cáp treo trên cột QC: 300x400x150 bộ ghi N331 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 4 | Thi công mới 01 sợi cáp cấp điện 2x1,5 đèn biểu trí ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 5 | Thi công bộ colie và kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 6 | Thi công mới 01 sợi cáp tín hiệu cảm biến 10x2x0,9 Cụm các bộ ghi N332, N310, N328 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 7 | Thi công hộp đấu nối cáp, hộp cáp treo trên cột QC: 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Thi công mới 01 sợi cáp cấp điện 2x2,5 đèn biểu trí ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 9 | Thi công bộ colie và kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 10 | Thi công lắp đặt cảm biến mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 11 | Thay thế, lắp đặt mới đèn biểu trí ghi tại các bộ ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Đào rãnh cáp QC: 0,4x0,3x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m³ |
| 13 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 14 | Đầu nối và kéo dài cáp tín hiệu 3x1 từ cảm biến đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | km |
| 15 | Đấu nối và kéo dài cáp cấp điện đèn ghi 2x1,5 từ đèn biểu trí đến hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 16 | Thi công lắp đặt mới tủ sa bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp rơ le cấp tín hiệu cho các cảm biến ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | rơle |
| 18 | Đấu phối lại rơ le cấp tín hiệu cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rơle |
| 19 | Tháo dỡ , đấu phối lại tủ sa bàn ga Cửa Ông C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Lập trình PLC điều khiển tủ sa bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt mới cột tín hiệu C6, loại cột 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 22 | Lắp đặt mới cơ cấu 2 biểu thị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 23 | Lắp đặt hộp cáp chân cột HZ 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Đào rãnh cáp QC: 0,4x0,3x0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m³ |
| 25 | Thi công ống cáp xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn 14x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 27 | Thu hồi cột hiện tại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi