Gói thầu: Thi công xây lắp Hệ thống cấp nước đường ĐCD.11 (từ ĐCD.02-ĐCD.05); ĐCD.11 (từ ĐCD.08-ĐCD.14); ĐCD.14 (từ ĐCD.09-ĐCD.11)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI GIANG ĐIỀN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Hệ thống cấp nước đường ĐCD.11 (từ ĐCD.02-ĐCD.05); ĐCD.11 (từ ĐCD.08-ĐCD.14); ĐCD.14 (từ ĐCD.09-ĐCD.11) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay, vốn ứng trước của khách hàng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 08:16:00 đến ngày 2020-09-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,366,320,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG ĐCD.11 (TỪ ĐCD.02-ĐCD.05) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,467 | 100m3 |
| 2 | Đào đất trụ cứu hỏa, hố van xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,999 | m3 |
| 3 | Đắp cát đáy đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,172 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót hố van, gối đỡ tê-cút đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga, gối đỡ tê-cút, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,03 | m3 |
| 7 | Bê tông thành hố van xả cặn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,509 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Trát thành trong hố van xả cặn chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,884 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố van, trụ đỡ tê-cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố van xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/180mm dày 16,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D100/125mm dày 11,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt bu HDPE D100 UB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt bu gang D100BB, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 22 độ 30' D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê gang xả cặn D100x100 EB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm (loại 3 cửa lấy nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van gang xả cặn D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van gang D100 + hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 30 | Khử trùng ống nước HDPE D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước HDPE D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | 100m |
| B | Hạng mục HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG ĐCD.11 (TỪ ĐCD.08-ĐCD.14) | |||
| 1 | Đào đường ống bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,205 | 100m3 |
| 2 | Đào đất trụ cứu hỏa, hố van xả cặn-xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,602 | m3 |
| 3 | Đắp cát đáy đường ống bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,701 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót hố van, gối đỡ tê-cút đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 6 | Bê tông móng hố ga, gối đỡ tê-cút, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m3 |
| 7 | Bê tông thành hố van xả cặn, gờ kê đan hố van xả khí, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,632 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 10 | Xây thành hố van xả khí, gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Trát thành trong hố van xả cặn, hố van xả khí chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,864 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài hố van xả khí chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố van, trụ đỡ tê-cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành hố van xả cặn, gờ kê đan hố van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D150/180mm dày 16,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,29 | 100m |
| 18 | Lắp đặt bu gang D100BB, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bu HDPE D100 UB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt bu HDPE D150 UB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đai khởi thủy D150x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê gang xả cặn D150x100 EB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm (loại 3 cửa lấy nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van gang D100 + hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van gang xả cặn D100 BB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt van đồng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông STK D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,29 | 100m |
| 35 | Khử trùng ống nước HDPE D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,29 | 100m |
| C | Hạng mục HỆ THỐNG CẤP NƯỚC ĐƯỜNG ĐCD.14 (TỪ ĐCD.09-ĐCD.11) | |||
| 1 | Đào đất đường ống, trụ cứu hoả, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,386 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố van, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,685 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót hố van, gối đỡ tê cút đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, gối đỡ tê cút đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | m3 |
| 7 | Xây hố van xả khí gạch thẻ 4x8x18, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 8 | Trát hố van chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,992 | m2 |
| 9 | Bê tông gờ kê đan hố van xả khí, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Sản xuất bê tông tấm đan hố van đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố van đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng hố van, gối đỡ tê cút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ kê đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D150/180, chiều dày 16,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 22'30'' D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bu HDPE D100 UB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bu gang D100BB, L=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van gang D100 + hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 150x34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van ren đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính 34mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông STK D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34mm, nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hỏa đường kính 100mm (loại 3 cửa lấy nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống HDPE D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | 100m |
| 31 | Khử trùng đường ống HDPE D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi