Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, viễn thông, cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200873205-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công đường giao thông, thoát nước, chiếu sáng, viễn thông, cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20200420911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 16:19:00 đến ngày 2020-09-04 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,792,597,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 418,414 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,806 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5422 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5422 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,5422 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7374 100m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,46 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,5326 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1722 100m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,656 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,3451 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,7855 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4749 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,3631 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,1761 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0454 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7374 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7374 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,7374 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,218 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,218 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,218 100m3
23 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,1703 100m2
24 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,1703 100m2
25 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,1703 100m2
26 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,1703 100m2
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6547 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,4439 100m3
29 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,6215 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9525 100m2
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9525 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9525 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9525 100m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9525 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,93 m3
36 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75 (không cắt gạch) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 663,669 m2
37 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75 (có cắt gạch) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 73,741 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 62,26 m3
39 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,3741 100m2
40 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm:, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 278 m
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6672 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,29 m3
43 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,4 m
44 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0818 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,22 m3
46 Lát tấm đan rãnh, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 91,32 m2
47 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gáy hè Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3776 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gáy hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,7756 m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gáy hè Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2102 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gáy hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3632 m3
51 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,0927 m3
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gáy hè Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0327 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gáy hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5235 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2675 m3
55 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó gáy hè Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1711 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó gáy hè, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,6197 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó gáy, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,8416 m3
58 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ô trồng cây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3996 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ô trồng cây, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ô trồng cây, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,29 m3
61 Trọn gói trồng cây Lát hoa gồm cả cây chống sắt ( D=20cm ) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 37 cây
62 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,6 m2
63 Biển báo tam giác cạnh 700mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
65 Cột biển báo D88.3mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2 m
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,026 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5324 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6048 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7026 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7026 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7026 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 54,13 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2307 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,18 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,5931 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cống, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,2876 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn thân cống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,328 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 83,28 m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8448 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,6279 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đỉnh cống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,3127 100m2
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,18 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đỉnh cống, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,9605 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đỉnh cống, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,2876 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4245 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3865 tấn
22 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 92 m
23 Tấm ngăn nước W200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 92 m
24 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 96 m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,728 100m
26 Nhựa bitum Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 112,2 kg
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga đúc sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5779 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố ga đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,15 m3
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga đúc sẵn, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4822 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố ga đúc sẵn, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1663 tấn
31 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,13 m3
32 Lắp dựng hố ga đúc sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
33 Náp ga thăm gang đúc tải trọng 250KN, KT (735x830) mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
34 Nắp ga thăm thu kết hợp gang đúc tải trọng 250KN, KT (1050x745) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
35 Lắp đặt hố ga; song chắn rác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,096 tấn
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0297 100m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,66 m3
39 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cấu kiện
40 Thi công lớp đá đệm móng ga, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,79 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,09 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng ga, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9132 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,64 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường ga, chiều dày <= 45 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9488 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,52 m3
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0381 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường ga, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5453 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tườn ga, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0788 tấn
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan ga, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,39 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0287 tấn
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7231 tấn
53 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cấu kiện
54 Bộ nắp ga thăm bằng gang đúc tải trọng 400kN Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 Bộ
55 Lắp đặt nắp ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
56 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2434 m3
57 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 m3
58 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1500mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 đoạn ống
59 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,003 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,003 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,003 100m3
62 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0291 100m3
63 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,48 m3
64 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 đoạn ống
65 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 đoạn ống
66 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cái
67 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 mối nối
68 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,47 m3
69 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,7 m3
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,8642 100m2
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,7726 tấn
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,069 tấn
73 Lắp dựng thân rãnh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 283 cái
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2964 tấn
75 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính>10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0249 tấn
76 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,012 100m2
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,98 m3
78 Lắp đặt tấm đan rãnh bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 283 cấu kiện
79 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,103 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,7 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,52 m3
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,41 m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5 m3
84 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,139 100m2
85 Bộ nắp ga thăm composite tải trọng 125kN Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
86 Lắp dựng nắp ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bịt đầu rãnh, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,07 m3
88 Trát tường bịt đầu rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6 m2
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Ống thép đen hàn xoắn DN200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,44 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,43 100m
4 Van BB DN200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Van BB DN100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
6 Tê gang BBB DN200x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Tê gang BBB DN150x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Tê hàn DN110x110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Cút thép hàn DN200x45 độ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
10 Cút thép hàn DN110x45 độ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Cút gang BB DN200x90 độ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Cút gang BB DN200x45 độ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt BE gang DN200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Bích thép rỗng DN200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cặp bích
15 Bích thép rỗng DN100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 cặp bích
16 Mối nối mềm EB DN100 dùng cho ống HDPE Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống gang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
18 Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
19 Đầu nối bích DN110 HDPE Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
20 Miệng khóa gang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
21 Ống dựng nhựa HDPE Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 m
22 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,44 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,43 100m
25 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,56 100m
26 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,43 100m
27 Nước xúc xả thử áp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 702,7414 m3
28 Ống thép tráng kẽm DN25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m
29 Van ren DN25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
30 Măng sông thép tráng kẽm ND25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
31 Trong kép thép tráng kẽm DN25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
33 Nắp đậy lá thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,622 kg
34 bản lề Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
35 khóa việt tiệp hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m
37 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
38 Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
39 Bích thép rỗng DN100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 cặp bích
40 Côn thép DN125/100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
41 Trụ cứu hoả 3 họng xả Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,356 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,356 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,081 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,13 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0001 100m2
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,294 m3
48 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0118 100m3
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0084 100m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,512 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,96 m3
52 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0896 100m2
53 Đai thép giữ ống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
54 Bu lông M16x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 cái
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,192 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 m3
57 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0336 100m2
58 Đai thép giữ ống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
59 Bu lông M16x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,153 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,46 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0003 100m2
63 Đai thép giữ ống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
64 Bu lông M16x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,97 100m
66 Van ren DN50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
67 Lắp đai khởi thủy HDPE DN110x2" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
68 Lắp đai khởi thủy HDPE DN160x2" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
69 Lắp đai khởi thủy HDPE DN200x2" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt tê HDPE DN63x63 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
71 Lắp đặt tê HDPE DN63x50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt cút HDPE DN63x90 độ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
73 Lắp đặt nút bịt HDPE DN63 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
74 Lắp đặt trong kép DN50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
75 Lắp đặt măng sông ren ngoài DN63x2" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
76 Miệng khóa gang Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
77 Ống dựng nhựa HDPE Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 m
78 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,97 100m
79 Nước xúc xả thử áp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,0615 m3
80 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,967 m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3297 100m3
82 Đồng hồ DN15 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cái
83 Van góc DN15 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cái
84 Van góc kèm van 1 chiều DN15 (tận dụng) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cái
85 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 100m
86 Lắp đai khởi thủy DN63x3/4" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cái
87 Măng sông ren ngoài DN25x3/4" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cái
88 Lắp đăt cút ren trong DN25x3/4" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cái
89 Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25x90 độ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 100m
91 Cút PPR DN25x90 độ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 150 cái
92 Măng sông ren trong DN25x3/4" Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cái
93 Hộp bảo vệ đồng hồ nhựa ABS Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 hộp
94 Băng keo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 cuộn
D HẠNG MỤC : XÂY DỰNG HỆ THỐNG VIỄN THÔNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,22 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2571 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0277 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0277 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0277 100m3
6 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 7cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 64 md
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,84 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0433 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0433 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0433 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0173 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0104 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,84 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,86 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,297 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6254 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3413 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0419 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0419 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0419 100m3
21 ống nhựa PVC HI-3P D110x6.8mm dưới đường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1 100 m ống
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D110x5.5mm trên hè; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,88 100 m ống
23 Lắp đặt ống nhựa PVC D61x4,1mm lên tường nhà dân; Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,396 100 m ống
24 Lắp đặt cút cong phi 61 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cây
25 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 88 nút bịt ống
26 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 233 bộ
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0723 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6632 m3
29 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,2301 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,4642 m2
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0926 100m2
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1534 m3
33 Khung nắp bể gang Ganivo lớn (630*570*65) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
34 Khung nắp bể gang Ganivo nhỏ (330*330*43) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 bộ
35 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 cái
36 Đai Inox A200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 168 cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,126 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,104 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,21 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m3
7 khung móng cho cột thép kích thước khung M16 240x240x650 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
8 Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16 240x240x650 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 tấn
9 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cột
10 Lắp đèn LED 75W ở độ cao h <=12m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
11 Dây đồng trần M10 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,96 100m
12 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cọc
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,63 100m
14 Rải cáp ngầm 0,6KV -Cu/XLPE/ /PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,96 100m
15 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 đầu cáp
16 Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 100m
17 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bảng
18 Đánh số cột đèn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 10 cột
19 Làm đầu cáp ngầm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 đầu cáp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->