Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị + bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852203-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị + bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-18 21:50:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,842,698,736 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,371 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,207 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bệ tiểu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi 1 cánh khu wc bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bệ gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,273 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,999 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,675 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bệ tiểu bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,288 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa đi 1 cánh khu wc bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bệ gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,273 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,999 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,675 | m2 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống (2 phòng wc cũ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,255 | m3 |
| 16 | Nhân công vận chuyển vật liệu cửa, bệ xí từ trên cao xuống và dọn dẹp mặt bằng để thực hiện công tác tiếp theo. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 17 | Vận chuyển vật liệu thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,133 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,36 | m2 |
| 19 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,42 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,686 | m3 |
| 21 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,686 | m3 |
| 22 | Nhân công vận chuyển vật liệu cửa, hoa sắt cửa phá dỡ từ trên cao xuống và dọn dẹp mặt bằng để thực hiện công tác tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 23 | Vận chuyển vật liệu thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,177 | 100m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,618 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,359 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 201,942 | m2 |
| 27 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 919,249 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 165,79 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 233,25 | m2 |
| 30 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,36 | m2 |
| 31 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,39 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.444,039 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 201,942 | m2 |
| 34 | Ốp gạch vào tường phòng wc, tiết diện gạch 250x400 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 243,578 | m2 |
| 35 | Chống thấm bằng màng khò màng chống thấm HDPE huitex nhập khẩu Đài Loan chống thấm tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74,72 | m2 |
| 36 | Lớp vữa lót nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 231,197 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 231,197 | m2 |
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương thả | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 188,485 | m2 |
| 39 | Đổ keo silicon vào giữa phần tường 220 và tường 110 khu wc chống thấm. Tạm tính 1m/1lọ keo 300ml. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 56,7 | m |
| 40 | Bóc lớp vữa trát tường cũ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150,876 | m2 |
| 41 | Bóc lớp lớp vữa trát dầm, trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 76,184 | m2 |
| 42 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40,512 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,405 | 100m3 |
| 44 | Vệ sinh tường, dầm, trần trước khi trát lại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 227,06 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 150,876 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,318 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,867 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 227,06 | m2 |
| 49 | Lớp vữa lót nền, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,351 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 61,351 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,244 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | tấn |
| 54 | Bê tông giằng tường thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,865 | m3 |
| 55 | Trát giằng thu hồi, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,385 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,934 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 171,841 | m2 |
| 58 | Sơn tường thu hồi 2 bên đầu hồi bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,984 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,917 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,917 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 165,078 | 1m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,488 | 100m2 |
| 63 | Ke chống bão. Tạm tính 4 cái/m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 995,16 | cái |
| 64 | Gia công sản xuất lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, cửa nhựa lõi thép. Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện lắp đặt. Kính dày 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm 225.000 đ/m2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,755 | m2 |
| 65 | Gia công sản xuất lắp đặt cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhựa lõi thép. Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện lắp đặt. Kính dày 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm 225.000 đ/m2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,42 | m2 |
| 66 | Gia công sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng sắt hộp 30x60x2 sơn tĩnh điện kết hợp tôn dày 1,2 ly dập huỳnh, kính dày 5mm. Chi phí bao gồm các phụ kiện đi kèm theo với cửa đến lúc hoàn thiện. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,76 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ kích thước 14x14 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,18 | m2 |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,162 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,208 | tấn |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,389 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,658 | 100m2 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,766 | m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,377 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,388 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,333 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,428 | tấn |
| 78 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,57 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,404 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,226 | tấn |
| 82 | Bê tông lanh tô, ô văng bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,434 | m3 |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn dây đốt chụp nhựa trong D300 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 405 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 455 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 455 | m |
| 95 | Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 435 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,12 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút xiên ĐK 34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút xiên ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút xiên ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK D34x75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút ren trong, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê ren trong, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 115 | Đầu nối thẳng PPR D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 51 | cái |
| 116 | Van khóa D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 119 | Lắp đặt Lavabo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 122 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi giặt) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | bộ |
| 125 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69,84 | 1000v |
| 126 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,653 | 1000v |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95 | m2 |
| 2 | Lớp nilon tái sinh lót nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,5 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,76 | 100m |
| 5 | Bột ma tít chèn khe | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,572 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,894 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 5 | San gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng bằng máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | ca |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,445 | 100m3 |
| 7 | Nhân công di chuyển vật liệu cửa ra bãi tập kết | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| D | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,285 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bồn hoa chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,213 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói trang trí tường cổng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,227 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường trụ cổng hiện trạng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,034 | m2 |
| 5 | Nhân công dọn dẹp bốc xếp khối lượng phá dỡ hoàn trả mặt bằng để thực hiện công tác cải tạo tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 6 | Vận chuyển vật liệu thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,043 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,152 | m3 |
| 8 | Vệ sinh tường trước khi ốp đá granit vào biển tên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,366 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,366 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường trước khi sơn lại. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,885 | m2 |
| 11 | Sơn tường cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,885 | m2 |
| 12 | Lắp đặt 2 đèn cầu trang trí trụ cổng, đèn bọc sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng, chi phí đến khi hoàn thiện. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Chi phí nhân công dọn dẹp, phát cây cối làm đường cho công tác thi công nhà vệ sinh. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | công |
| 2 | Đào móng đá bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở mái 1,25. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,374 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,871 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,773 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,173 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,496 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,041 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | tấn |
| 10 | Đắp đất trá hố móng bằng 1/3 kl đào, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,055 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tôn nền, M150, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,058 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,41 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,252 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,026 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,253 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,607 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,697 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,392 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,038 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,155 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,017 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,257 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,353 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,716 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 133,946 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,435 | m2 |
| 32 | Trát cột dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,454 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,17 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60,65 | m2 |
| 35 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,79 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 171,716 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 72,151 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trơn 300x300mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,576 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 57,294 | m2 |
| 40 | Gia công sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép mở 1 cánh. Cửa kính dày 6,38mm phương pháp được lựa chọn cộng thêm 225.000 đ/m2. chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo, lắp đặt đến khi hoàn thiện. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,74 | m2 |
| 41 | Gia công sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép mở hất 1 cánh. Cửa kính dày 6,38mm phương pháp được lựa chọn cộng thêm 225.000 đ/m2. chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo, lắp đặt đến khi hoàn thiện. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 42 | Gia công sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh nam bằng vách kính mặt dựng nhôm, kính dày 2 lớp an toàn 6,38mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,813 | m2 |
| 43 | Gia công sản xuất lắp đặt vách ngăn CEMBOARD khu vệ sinh nữ (chống ẩm, chống thấm nước chịu lực cao). | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,3 | m2 |
| 44 | Láng sê nô mái dày 1cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,028 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm Plikote sê nô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,028 | m2 |
| 46 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 35,64 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,141 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,233 | m3 |
| 49 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | 100m3 |
| 50 | Bê tông tôn nền sảnh dốc, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,653 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,665 | m2 |
| 52 | Láng granitô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,748 | m2 |
| 53 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,933 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,007 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,259 | m3 |
| 56 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,754 | m3 |
| 57 | Trát tường tam cấp xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,73 | m2 |
| 58 | Láng granitô tam cấp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,73 | m2 |
| 59 | Đào móng bể phốt rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng hố đào để thi công 1,25. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,533 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bê tông lót + ván khuôn bê tông móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,585 | m3 |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,806 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,093 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,074 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,028 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,061 | tấn |
| 67 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m3 |
| 68 | Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,729 | m3 |
| 69 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,503 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài bể xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,477 | m2 |
| 71 | Trát tường trong bể xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,538 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước (quét trong bể) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,538 | m2 |
| 73 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | 100m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,545 | m3 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,014 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám đan, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,039 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt đèn lốp D200 bóng Compac 1x16w | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây lên bóng 1x1,5mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 48-20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 92 | Van khóa D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 93 | Van khóa D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 96 | Van phao cơ D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Măng sông D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 99 | Măng sông D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt ga thu nước sàn, ĐK 48mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 108 | Măng sông D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 109 | Măng sông D48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 110 | Thu nước 90:48 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 116 | Thùng đựng rác có nắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 117 | Móc treo quần áo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 120 | Lưới chống côn trùng D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Phao điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng 45 độ bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 90mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| F | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,696 | m3 |
| 2 | Nhân công dọn dẹp bốc xếp khối lượng phá dỡ hoàn trả mặt bằng để thực hiện công tác cải tạo tiếp theo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,037 | 100m3 |
| 4 | Công tác dùng dàn giáo nêm chống toàn bộ sàn. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,336 | 100m2 |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | lỗ khoan |
| 6 | Keo Epoxy fix dùng cho công tác gắn bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | ống |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,049 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,349 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,336 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,008 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,416 | m2 |
| 17 | Sơn cột, dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,752 | m2 |
| 18 | Vệ sinh nền điểm lát | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,959 | m2 |
| 19 | Lát đá granit màu tối | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,959 | m2 |
| G | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy in | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 2 | Máy điều hòa 12000 BTU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Máy điều hòa 18000 BTU | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi