Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị + bảo hiểm công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200852203-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và đầu tư xây dựng Cát Tường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị + bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20200852194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 21:50:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,842,698,736 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,371 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,207 100m2
3 Phá dỡ bệ tiểu bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,288 m3
4 Tháo dỡ cửa đi 1 cánh khu wc bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3 m2
5 Phá dỡ bệ gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,273 m3
6 Tháo dỡ bệ xí xổm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,999 m3
8 Phá dỡ nền gạch cũ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,675 m2
9 Phá dỡ bệ tiểu bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,288 m3
10 Tháo dỡ cửa đi 1 cánh khu wc bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3 m2
11 Phá dỡ bệ gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,273 m3
12 Tháo dỡ bệ xí xổm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,999 m3
14 Phá dỡ nền gạch cũ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,675 m2
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống (2 phòng wc cũ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,255 m3
16 Nhân công vận chuyển vật liệu cửa, bệ xí từ trên cao xuống và dọn dẹp mặt bằng để thực hiện công tác tiếp theo. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 công
17 Vận chuyển vật liệu thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,133 100m3
18 Tháo dỡ cửa hiện trạng bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,36 m2
19 Phá dỡ hoa sắt cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30,42 m2
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,686 m3
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17,686 m3
22 Nhân công vận chuyển vật liệu cửa, hoa sắt cửa phá dỡ từ trên cao xuống và dọn dẹp mặt bằng để thực hiện công tác tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 công
23 Vận chuyển vật liệu thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,177 100m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 88,618 m3
25 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 27,359 m3
26 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 201,942 m2
27 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 919,249 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 165,79 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 233,25 m2
30 Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 85,36 m2
31 Trát lanh tô, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,39 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1.444,039 m2
33 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 201,942 m2
34 Ốp gạch vào tường phòng wc, tiết diện gạch 250x400 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 243,578 m2
35 Chống thấm bằng màng khò màng chống thấm HDPE huitex nhập khẩu Đài Loan chống thấm tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 74,72 m2
36 Lớp vữa lót nền, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 231,197 m2
37 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 231,197 m2
38 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương thả Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 188,485 m2
39 Đổ keo silicon vào giữa phần tường 220 và tường 110 khu wc chống thấm. Tạm tính 1m/1lọ keo 300ml. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,7 m
40 Bóc lớp vữa trát tường cũ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150,876 m2
41 Bóc lớp lớp vữa trát dầm, trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 76,184 m2
42 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 40,512 m3
43 Vận chuyển vật liệu thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,405 100m3
44 Vệ sinh tường, dầm, trần trước khi trát lại Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 227,06 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 150,876 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,318 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,867 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 227,06 m2
49 Lớp vữa lót nền, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,351 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 61,351 m2
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường thu hồi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,244 100m2
52 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,03 tấn
53 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,151 tấn
54 Bê tông giằng tường thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,865 m3
55 Trát giằng thu hồi, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 24,385 m2
56 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,934 m3
57 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 171,841 m2
58 Sơn tường thu hồi 2 bên đầu hồi bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,984 m2
59 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,917 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,917 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 165,078 1m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,488 100m2
63 Ke chống bão. Tạm tính 4 cái/m2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 995,16 cái
64 Gia công sản xuất lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, cửa nhựa lõi thép. Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện lắp đặt. Kính dày 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm 225.000 đ/m2. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 59,755 m2
65 Gia công sản xuất lắp đặt cửa sổ mở 2 cánh, cửa nhựa lõi thép. Chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện lắp đặt. Kính dày 6,38mm, phương pháp lựa chọn tính thêm 225.000 đ/m2. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,42 m2
66 Gia công sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng sắt hộp 30x60x2 sơn tĩnh điện kết hợp tôn dày 1,2 ly dập huỳnh, kính dày 5mm. Chi phí bao gồm các phụ kiện đi kèm theo với cửa đến lúc hoàn thiện. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,76 m2
67 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ kích thước 14x14 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 42,18 m2
68 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,162 100m2
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,208 tấn
71 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,389 m3
72 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,658 100m2
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 11,766 m3
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,377 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,388 tấn
76 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,333 100m2
77 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,428 tấn
78 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 22,57 m3
79 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,404 100m2
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,064 tấn
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,226 tấn
82 Bê tông lanh tô, ô văng bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,434 m3
83 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
84 Lắp đặt đèn dây đốt chụp nhựa trong D300 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 bộ
85 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25 cái
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
88 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
89 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
90 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 405 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 455 m
94 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 455 m
95 Lắp đặt ống ghen bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 435 m
96 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,17 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,65 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,12 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,12 100m
100 Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 75mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45 cái
104 Lắp đặt cút xiên ĐK 34mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
105 Lắp đặt cút xiên ĐK 75mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
106 Lắp đặt cút xiên ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
107 Lắp đặt tê xiên nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
108 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK D34x75mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
109 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
110 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,17 100m
112 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44 cái
113 Lắp đặt cút ren trong, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 51 cái
114 Lắp đặt tê ren trong, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
115 Đầu nối thẳng PPR D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 51 cái
116 Van khóa D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 cái
117 Lắp đặt đồng hồ đo nước Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
118 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bể
119 Lắp đặt Lavabo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 bộ
120 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 bộ
121 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34 cái
122 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 14 cái
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi giặt) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 17 bộ
125 Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 69,84 1000v
126 Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,653 1000v
B SÂN BÊ TÔNG
1 Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 95 m2
2 Lớp nilon tái sinh lót nền Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 95 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,5 m3
4 Cắt khe dọc đường bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,76 100m
5 Bột ma tít chèn khe Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,38 m2
C PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 85,12 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,572 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 9,894 m3
4 Tháo dỡ bệ xí Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
5 San gạt, lu lèn hoàn trả lại mặt bằng bằng máy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 ca
6 Vận chuyển vật liệu thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,445 100m3
7 Nhân công di chuyển vật liệu cửa ra bãi tập kết Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 công
D CẢI TẠO CỔNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,285 m3
2 Phá dỡ tường bồn hoa chiều dày ≤11cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,213 m3
3 Tháo dỡ mái ngói trang trí tường cổng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,227 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường trụ cổng hiện trạng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 38,034 m2
5 Nhân công dọn dẹp bốc xếp khối lượng phá dỡ hoàn trả mặt bằng để thực hiện công tác cải tạo tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 công
6 Vận chuyển vật liệu thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,043 100m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,152 m3
8 Vệ sinh tường trước khi ốp đá granit vào biển tên Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,366 m2
9 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 58,366 m2
10 Vệ sinh tường trước khi sơn lại. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,885 m2
11 Sơn tường cổng bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,885 m2
12 Lắp đặt 2 đèn cầu trang trí trụ cổng, đèn bọc sắt hộp sơn tĩnh điện màu trắng, chi phí đến khi hoàn thiện. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
E NHÀ VỆ SINH
1 Chi phí nhân công dọn dẹp, phát cây cối làm đường cho công tác thi công nhà vệ sinh. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 công
2 Đào móng đá bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở mái 1,25. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,374 m3
3 Ván khuôn móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,058 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,871 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 7,773 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,173 100m2
7 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,496 m3
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,041 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,24 tấn
10 Đắp đất trá hố móng bằng 1/3 kl đào, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,055 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,061 100m3
12 Bê tông tôn nền, M150, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,058 m3
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,109 100m2
14 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,6 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,044 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,41 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,252 100m2
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,026 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,053 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,253 tấn
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,607 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,697 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,392 tấn
24 Ván khuôn gỗ lanh tô. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,038 100m2
25 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,155 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,017 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,257 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,353 m3
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 65,716 m2
30 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 133,946 m2
31 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,435 m2
32 Trát cột dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,454 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 25,17 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 60,65 m2
35 Trát lanh tô, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,79 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 171,716 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 72,151 m2
38 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch chống trơn 300x300mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 34,576 m2
39 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 57,294 m2
40 Gia công sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhựa lõi thép mở 1 cánh. Cửa kính dày 6,38mm phương pháp được lựa chọn cộng thêm 225.000 đ/m2. chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo, lắp đặt đến khi hoàn thiện. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,74 m2
41 Gia công sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhựa lõi thép mở hất 1 cánh. Cửa kính dày 6,38mm phương pháp được lựa chọn cộng thêm 225.000 đ/m2. chi phí bao gồm các phụ kiện kèm theo, lắp đặt đến khi hoàn thiện. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,6 m2
42 Gia công sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh nam bằng vách kính mặt dựng nhôm, kính dày 2 lớp an toàn 6,38mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,813 m2
43 Gia công sản xuất lắp đặt vách ngăn CEMBOARD khu vệ sinh nữ (chống ẩm, chống thấm nước chịu lực cao). Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,3 m2
44 Láng sê nô mái dày 1cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,028 m2
45 Quét dung dịch chống thấm Plikote sê nô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 19,028 m2
46 Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 35,64 m2
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,141 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,233 m3
49 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,019 100m3
50 Bê tông tôn nền sảnh dốc, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,653 m3
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,665 m2
52 Láng granitô Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,748 m2
53 Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,933 m3
54 Ván khuôn bê tông lót Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,007 100m2
55 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,259 m3
56 Xây tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,754 m3
57 Trát tường tam cấp xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,73 m2
58 Láng granitô tam cấp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,73 m2
59 Đào móng bể phốt rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng hố đào để thi công 1,25. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 13,533 m3
60 Ván khuôn bê tông lót + ván khuôn bê tông móng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,024 100m2
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,585 m3
62 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,806 m3
63 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,093 tấn
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng bể Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,074 100m2
65 Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,028 tấn
66 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,061 tấn
67 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,81 m3
68 Xây tường bể bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,729 m3
69 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,503 m2
70 Trát tường ngoài bể xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 15,477 m2
71 Trát tường trong bể xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,538 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước (quét trong bể) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18,538 m2
73 Ván khuôn tấm đan Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,027 100m2
74 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,545 m3
75 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,014 tấn
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tám đan, ĐK >10mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,039 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 1cấu kiện
78 Lắp đặt đèn lốp D200 bóng Compac 1x16w Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
80 Lắp đặt dây lên bóng 1x1,5mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 m
81 Lắp đặt ống ghen nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 50 m
82 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 30 m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,26 100m
87 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 48-20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
88 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
91 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 cái
92 Van khóa D48 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
93 Van khóa D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
94 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 25mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
95 Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 20mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
96 Van phao cơ D25 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
97 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
98 Măng sông D48 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
99 Măng sông D20 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 20 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,4 100m
102 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/48mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
105 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 18 cái
106 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
107 Lắp đặt ga thu nước sàn, ĐK 48mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
108 Măng sông D90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
109 Măng sông D48 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
110 Thu nước 90:48 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
111 Lắp đặt Lavabo 1 vòi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
112 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
113 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
115 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 cái
116 Thùng đựng rác có nắp Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
117 Móc treo quần áo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
118 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bể
119 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
120 Lưới chống côn trùng D50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
121 Phao điện Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
123 Lắp đặt cút nhựa 90 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng 45 độ bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
125 Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 90mm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
F CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3,696 m3
2 Nhân công dọn dẹp bốc xếp khối lượng phá dỡ hoàn trả mặt bằng để thực hiện công tác cải tạo tiếp theo Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 công
3 Vận chuyển vật liệu thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,037 100m3
4 Công tác dùng dàn giáo nêm chống toàn bộ sàn. Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,336 100m2
5 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8 lỗ khoan
6 Keo Epoxy fix dùng cho công tác gắn bê tông Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5 ống
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,063 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,005 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,049 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,349 m3
11 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6,336 m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,044 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,008 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,05 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,37 m3
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,416 m2
17 Sơn cột, dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10,752 m2
18 Vệ sinh nền điểm lát Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,959 m2
19 Lát đá granit màu tối Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,959 m2
G CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy in Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 10 cái
2 Máy điều hòa 12000 BTU Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
3 Máy điều hòa 18000 BTU Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 45 cái
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->