Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng nhà ăn bán trú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875219-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nghệ An/Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng nhà ăn bán trú
Số hiệu KHLCNT 20200837996
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 09:43:00 đến ngày 2020-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,574,758,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà ăn bán trú
1 Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 107,5747 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 40,7836 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,8935 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,8933 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6077 100m2
6 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,469 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5068 tấn
8 Xây móng bằng gạch tuynel kích thước 6,5x10,5x22cm dày <33cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4567 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 39,9807 m3
10 Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,4415 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5998 100m2
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1546 tấn
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3448 tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4487 tấn
15 Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 49,4528 m3
16 Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 123,3471 m3
17 Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 31,144 m3
18 Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,7478 m3
19 Bê tông lót đáy bể phốt đá 4x6, mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,626 m3
20 Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6875 m3
21 Ván khuôn đáy bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0302 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0519 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0532 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,436 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0182 100m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0275 tấn
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
29 Xây tường bể phốt bằng gạch tuynel kích thước 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,194 m3
30 Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,212 m2
31 Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,212 m2
32 Láng bể phốt, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,011 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,223 m2
34 Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 ra vào bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,03 100m
35 Lắp nút bịt nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
36 Lắp cút nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 cái
37 Lắp đặt chóp thông hơi đường kính D50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
38 Đắp đất lấp móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,1247 m3
39 Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
40 Đào móng bể, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,1776 m3
41 Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,704 m3
42 Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3356 m3
43 Ván khuôn đáy bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0577 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1296 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0631 tấn
46 Xây tường thẳng bằng gạch tuynel kích thước 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,7086 m3
47 Xây tườn bể tách mỡ gạch tuynel kích thước 6,5x10,5x22 dày 10,5, cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4259 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3771 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0391 100m2
50 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính <=10 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0248 tấn
51 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính <=18 mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,007 tấn
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4976 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0199 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,039 tấn
55 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
56 Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,7576 m2
57 Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 21,7576 m2
58 Láng bể dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,822 m2
59 Quét nước xi măng 2 nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 25,5796 m2
60 Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 vào bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
61 Lắp nút bịt nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
62 Lắp cút nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
63 Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D160 Class 3 vào bể Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,02 100m
64 Lắp nút cút nhựa D160mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
65 Đắp đất lấp móng bể tách mỡ, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,0736 m3
66 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,1146 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,8949 100m2
68 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, cao <=6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1491 tấn
69 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, cao <=6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,9366 tấn
70 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,1867 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2142 100m2
72 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3786 tấn
73 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,6622 tấn
74 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, cao <=6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2187 tấn
75 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 15,2608 m3
76 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,4214 100m2
77 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm, cao <=28m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,436 tấn
78 Bê tông lanh tô, tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,8687 m3
79 Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1387 100m2
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2137 tấn
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính >10 mm, cao <=6 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2753 tấn
82 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn, đá 1x2, M200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3564 m3
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2616 100m2
84 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1425 tấn
85 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 33 cái
86 Sản xuất vì kèo khẩu độ < 18m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8996 tấn
87 Lắp dựng vì kèo khẩu độ < 18m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,8996 tấn
88 Sơn vì kèo 3 nước 1 lớp lót 2 lớp phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 64,6514 m2
89 Tăng đơ thép M24 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 48 cái
90 Sản xuất xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,7165 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,7165 tấn
92 Sơn xà gồ 3 nước 1 lớp lót 2 lớp phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 200,52 m2
93 Lợp mái bằng tôn OLYMPIC dày 0,45mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,5647 100m2
94 Ke chống bão Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1.003 cái
95 Bu lông M16 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24 cái
96 Sản xuất vì kèo khẩu độ < 9m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0408 tấn
97 Lắp dựng vì kèo khẩu độ < 18m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0408 tấn
98 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0278 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0278 tấn
100 Lợp mái bằng tôn OLYMPIC dày 0,45mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0971 100m2
101 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,577 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,577 tấn
103 Thi công trần tôn lạnh dày 0,35mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 198,7804 m2
104 Phào trần nhôm hộp 20x30x1,8 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 57,92 m
105 Xây tường bằng gạch Tuynel kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày 22cm, cao <=6m, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 33,907 m3
106 Xây tường bằng gạch Tuynel kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày 10,5cm, cao <=6m, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,2067 m3
107 Xây tường bằng gạch Tuynel kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày 22cm, cao <=6m, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 19,5415 m3
108 Xây tường bằng gạch Tuynel kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày 10,5cm, cao <=6m, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,66 m3
109 Xây cột trụ bằng gạch Tuynel kích thước gạch 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50 cao <6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,1908 m3
110 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,3497 m
111 Đắp khóa cột Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
112 Xây bậc tam cấp bằng gạch Tuynel kích thước 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,3947 m3
113 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 244,5495 m2
114 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 222,3144 m2
115 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 36,57 m2
116 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 104,5156 m2
117 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 122,268 m2
118 Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,1068 m2
119 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 24,1 m
120 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 105,76 m
121 Trát khoét lõm các trụ mặt trước, mặt sau, mặt bên Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5075 m2
122 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 227,4888 m2
123 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn KT 400x400mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 53,0288 m2
124 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn KT 300x300mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,7885 m2
125 Ốp gạch tường phòng ăn kích thước gạch 600x860mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 42,5012 m2
126 Ốp chân tường, viền tường, kích thước gạch 200x600mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,356 m2
127 Ốp gạch tường phòng WC kích thước gạch 300x600mm, cao 2,4m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,208 m2
128 Ốp gạch tường phòng bếp kích thước gạch 400x600mm, cao 2,4m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 48,804 m2
129 Ốp gạch thẻ bồn rửa tay Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10,137 m2
130 Ốp gạch chân móng màu ghi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 27,513 m2
131 Ốp gạch bậu cửa sổ, cửa đi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,51 m2
132 Mài vát cạnh tạo bo tròn góc gạch ốp bậu cửa và lan can Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,818 m2
133 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14,5035 m2
134 Ốp đá granite tự nhiên bồn rửa tay, bề mặt bàn bếp Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,4928 m2
135 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 261,7105 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 360,5784 m2
137 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Vách kính dày 6,38mm: Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,512 m2
138 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quay Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,16 m2
139 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mmTập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa mở hất Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12,19 m2
140 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; cữa Đ2 kính trắng, cữa ĐW kính mờ 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,535 m2
141 Cục hít cửa đi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
142 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở trượt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,02 m2
143 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở trượt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,08 m2
144 Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở trượt Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,08 m2
145 Hoa sắt cửa sổ Inox 201 dày 0,8mm hộp 14x14mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 30,66 m2
146 SXLD ô thoáng, cửa bằng khung xương thép hộp mạ kẽm 60x30x2,0; nẹp thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0; bịt lưới B40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,741 m2
147 SXLD ô thoáng, bằng khung xương thép hộp mạ kẽm 60x30x2,0; nẹp thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0; bịt lưới B40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,782 m2
148 SXLD ô thoáng, cửa đi bằng khung xương thép hộp mạ kẽm 60x30x2,0; nẹp thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0; bịt lưới B40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8,0685 m2
149 Nắp tôn lên mái Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
150 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,5536 100m2
151 Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,8919 100m2
152 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,6 m3
153 Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 17,6 m3
154 Gia công kim thu sét, dài 1m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
155 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
156 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 62 m
157 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 55 m
158 Đóng cọc chống sét L63x63x5 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 cái
159 Chân bật D8 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 62 cái
160 Bầu sứ chống sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
161 Hộp kiểm tra tiếp địa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
162 Keo chèn lỗ kim thu sét Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 tuýp
163 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 HT
164 Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện 600x450x200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
165 Tủ hộp bảng điện phòng, nhựa ABS Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
166 Lắp đặt nêông hộp 390x390 bóng tròn , P=32W Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
167 Lắp đặt đèn nêông 2x40W-220V, dài 1,2m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 14 bộ
168 Lắp đặt đèn compact đui xoáy 20W/220V gắn tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
169 Lắp đặt quạt trần 80W sải cánh 1,4m (cánh nhôm) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
170 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 1 hạt 2 chiều Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
171 Lắp đặt quạt hút mùi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
172 Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 2 hạt 2 chiều Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
173 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 18 cái
174 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
175 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
176 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
177 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x10mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 50 m
178 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 90 m
179 Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 210 m
180 Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 210 m
181 Bình chữa cháy MTZL4-ABC Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 bình
182 Bình chữa cháy CO2 MT5-BCE Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 bình
183 Hộp đựng bình chữa cháy Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 hộp
184 Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 bộ
185 Lắp đặt gương soi Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
186 Lắp đặt xí bệt két rời inax C-108VA Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
187 Lắp đặt vòi xịt mỏ cò inax CFV-102A Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
188 Lắp đặt lavabo âm bàn đá inax AL-292V(EC/FC) Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 bộ
189 Lắp đặt lavabo treo tường inax L-297V Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
190 Lắp đặt vòi chậu inax LFV-20S Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 9 bộ
191 Lắp đặt giá treo khăn Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
192 Lắp đặt chậu rửa Inox đôi + vòi rửa Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 bộ
193 Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2
194 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bộ
195 Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 2m3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 bể
196 Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/h Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
197 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,5 100m
198 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,08 100m
199 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,15 100m
200 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2 100m
201 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4 100m
202 Lắp đặt côn thu D42/34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4 cái
203 Lắp đặt cút nhựa D34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
204 Lắp đặt cút nhựa D27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
205 Lắp đặt cút nhựa D21mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 cái
206 Lắp đặt tê nhựa D43mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
207 Lắp đặt tê nhựa D27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
208 Lắp đặt tê nhựa D21mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
209 Lắp đặt tê nhựa D42x34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
210 Lắp đặt tê nhựa D34x27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
211 Lắp đặt cút nhựa D42/34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
212 Lắp đặt cút nhựa D34/27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
213 Lắp đặt cút nhựa D27/21mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 cái
214 Lắp đặt nối thẳng D21mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
215 Lắp đặt nối thẳng D27mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
216 Lắp đặt nối thẳng D34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
217 Lắp đặt nối thẳng D42mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 10 cái
218 Lắp đặt van khóa D42mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
219 Lắp đặt van khóa D34mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5 cái
220 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,05 m3
221 Đắp đất rãnh độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 4,05 m3
222 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,04 100m
223 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1 100m
224 Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60 Class 2 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,25 100m
225 Lắp đặt cút PVC D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
226 Lắp đặt chếch nhựa D110mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
227 Lắp đặt cút PVC D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
228 Lắp đặt tê nhựa D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
229 Lắp đặt chếch nhựa D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1 cái
230 Lắp đặt cút nhựa D60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 cái
231 Lắp đặt tê nhựa D60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 8 cái
232 Lắp đặt nối thẳng D90mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
233 Lắp đặt nối thẳng D60mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 7 cái
234 Cầu chắn rác Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2 cái
235 Đai giữ ống Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 cái
236 Ống thoát nước Seno D32mm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,024 100m
237 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2315 m3
238 Xây bo thành ram dốc bằng gạch tuynel kích thước 6,5x10x5x22cm VXM mác 50, dày <=11cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0961 m3
239 Đắp cát ram dốc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,405 m3
240 Bê tông ram dốc đá 1x2 mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,2315 m3
241 Kẻ tạo nhám bề mặt ram dốc Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,3145 m2
242 Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 20,7822 m3
243 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,84 m3
244 Xây tường thẳng gạch tuynel 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3,78 m3
245 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 36 m2
246 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 12 m2
247 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,6022 m3
248 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1257 100m2
249 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,177 tấn
250 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6,9288 m3
251 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 77 cái
252 Đào móng hố ga, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 3 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,0502 m3
253 Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3763 m3
254 Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3419 m3
255 Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,4784 m3
256 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0421 100m2
257 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,026 tấn
258 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,1512 m3
259 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0085 100m2
260 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,0107 tấn
261 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 3 CK
262 Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 5,4 m2
263 Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,75 m2
264 Lưới chắn rác hố ga và rãnh thoát nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 6 cái
265 Đào hạ cos nền hè, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 13,142 m3
266 Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 50 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 0,3623 m3
267 Xây móng bằng gạch tuynel kích thước 6,5x10,5x22cm dày <33cm Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,0868 m3
268 Lót bạt PVC chống mất nước Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 1,3142 100m2
269 Bê tông nền hè, đá 2x4 mác 150 Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 16,7548 m3
270 Cắt khe co sân bê tông Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 2,2 10m
271 Thi công khe co Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 22 m
272 Thi công xoa nền hè Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC 131,42 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->