Gói thầu: Gói thầu số XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng nhà ăn bán trú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh Nghệ An/Quân khu 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng nhà ăn bán trú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200837996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:43:00 đến ngày 2020-09-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,574,758,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà ăn bán trú | |||
| 1 | Đào móng cột, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT<br/>chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 107,5747 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 40,7836 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,8935 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,8933 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6077 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,469 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5068 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch tuynel kích thước 6,5x10,5x22cm dày <33cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4567 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 39,9807 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,4415 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5998 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1546 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3448 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4487 | tấn |
| 15 | Đắp đất chân móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 49,4528 | m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 123,3471 | m3 |
| 17 | Bê tông lót nền đá 4x6, mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 31,144 | m3 |
| 18 | Đào móng bể phốt, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,7478 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đáy bể phốt đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,626 | m3 |
| 20 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6875 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0302 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0519 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0532 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,436 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0182 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0275 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Xây tường bể phốt bằng gạch tuynel kích thước 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,194 | m3 |
| 30 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,212 | m2 |
| 31 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,212 | m2 |
| 32 | Láng bể phốt, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,011 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,223 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 ra vào bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,03 | 100m |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 36 | Lắp cút nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt chóp thông hơi đường kính D50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 38 | Đắp đất lấp móng bể phốt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,1247 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống gang thông ngăn chứa và ngăn lắng bể tự hoại D110 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 40 | Đào móng bể, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,1776 | m3 |
| 41 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,704 | m3 |
| 42 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3356 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đáy bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0577 | 100m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1296 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0631 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel kích thước 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7086 | m3 |
| 47 | Xây tườn bể tách mỡ gạch tuynel kích thước 6,5x10,5x22 dày 10,5, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4259 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3771 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0391 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính <=10 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0248 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, đường kính <=18 mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,007 | tấn |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4976 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0199 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,039 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 56 | Trát tường trong lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,7576 | m2 |
| 57 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 21,7576 | m2 |
| 58 | Láng bể dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,822 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 25,5796 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D110 Class 3 vào bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 62 | Lắp cút nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D160 Class 3 vào bể | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,02 | 100m |
| 64 | Lắp nút cút nhựa D160mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 65 | Đắp đất lấp móng bể tách mỡ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,0736 | m3 |
| 66 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,1146 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,8949 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=10mm, cao <=6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1491 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18mm, cao <=6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,9366 | tấn |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,1867 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2142 | 100m2 |
| 72 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, cao <=6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3786 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, cao <=6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,6622 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, cao <=6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2187 | tấn |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 15,2608 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,4214 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <10mm, cao <=28m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,436 | tấn |
| 78 | Bê tông lanh tô, tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,8687 | m3 |
| 79 | Ván khuôn lanh tô đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1387 | 100m2 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2137 | tấn |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đổ tại chỗ, đường kính >10 mm, cao <=6 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2753 | tấn |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3564 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2616 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1425 | tấn |
| 85 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33 | cái |
| 86 | Sản xuất vì kèo khẩu độ < 18m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8996 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ < 18m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,8996 | tấn |
| 88 | Sơn vì kèo 3 nước 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 64,6514 | m2 |
| 89 | Tăng đơ thép M24 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48 | cái |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7165 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,7165 | tấn |
| 92 | Sơn xà gồ 3 nước 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 200,52 | m2 |
| 93 | Lợp mái bằng tôn OLYMPIC dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,5647 | 100m2 |
| 94 | Ke chống bão | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1.003 | cái |
| 95 | Bu lông M16 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24 | cái |
| 96 | Sản xuất vì kèo khẩu độ < 9m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0408 | tấn |
| 97 | Lắp dựng vì kèo khẩu độ < 18m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0408 | tấn |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0278 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0278 | tấn |
| 100 | Lợp mái bằng tôn OLYMPIC dày 0,45mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0971 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,577 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm làm trần tôn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,577 | tấn |
| 103 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,35mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 198,7804 | m2 |
| 104 | Phào trần nhôm hộp 20x30x1,8 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 57,92 | m |
| 105 | Xây tường bằng gạch Tuynel kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày 22cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 33,907 | m3 |
| 106 | Xây tường bằng gạch Tuynel kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày 10,5cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,2067 | m3 |
| 107 | Xây tường bằng gạch Tuynel kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày 22cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 19,5415 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch Tuynel kích thước gạch 6,5x10,5x22cm, dày 10,5cm, cao <=6m, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,66 | m3 |
| 109 | Xây cột trụ bằng gạch Tuynel kích thước gạch 6,5x10,5x22cm,vữa XM M50 cao <6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,1908 | m3 |
| 110 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,3497 | m |
| 111 | Đắp khóa cột | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 112 | Xây bậc tam cấp bằng gạch Tuynel kích thước 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3947 | m3 |
| 113 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 244,5495 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 222,3144 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36,57 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 104,5156 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 122,268 | m2 |
| 118 | Láng sê nô mái, dày 2cm, vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,1068 | m2 |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 24,1 | m |
| 120 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 105,76 | m |
| 121 | Trát khoét lõm các trụ mặt trước, mặt sau, mặt bên | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5075 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 227,4888 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn KT 400x400mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 53,0288 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn KT 300x300mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,7885 | m2 |
| 125 | Ốp gạch tường phòng ăn kích thước gạch 600x860mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 42,5012 | m2 |
| 126 | Ốp chân tường, viền tường, kích thước gạch 200x600mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,356 | m2 |
| 127 | Ốp gạch tường phòng WC kích thước gạch 300x600mm, cao 2,4m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,208 | m2 |
| 128 | Ốp gạch tường phòng bếp kích thước gạch 400x600mm, cao 2,4m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 48,804 | m2 |
| 129 | Ốp gạch thẻ bồn rửa tay | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10,137 | m2 |
| 130 | Ốp gạch chân móng màu ghi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 27,513 | m2 |
| 131 | Ốp gạch bậu cửa sổ, cửa đi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,51 | m2 |
| 132 | Mài vát cạnh tạo bo tròn góc gạch ốp bậu cửa và lan can | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,818 | m2 |
| 133 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14,5035 | m2 |
| 134 | Ốp đá granite tự nhiên bồn rửa tay, bề mặt bàn bếp | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,4928 | m2 |
| 135 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 261,7105 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 360,5784 | m2 |
| 137 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Vách kính dày 6,38mm: | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,512 | m2 |
| 138 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quay | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,16 | m2 |
| 139 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mmTập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa mở hất | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12,19 | m2 |
| 140 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; cữa Đ2 kính trắng, cữa ĐW kính mờ 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 2,0mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,535 | m2 |
| 141 | Cục hít cửa đi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 142 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,02 | m2 |
| 143 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở trượt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,08 | m2 |
| 144 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn; cánh cửa; phụ kiện kim khí Kinlong; kính trắng 6,38mm; thanh nhựa Austprofile của Tập đoàn Austdoor; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; thanh nhôm Việt Pháp dày 1,4mm của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở trượt | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,08 | m2 |
| 145 | Hoa sắt cửa sổ Inox 201 dày 0,8mm hộp 14x14mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 30,66 | m2 |
| 146 | SXLD ô thoáng, cửa bằng khung xương thép hộp mạ kẽm 60x30x2,0; nẹp thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0; bịt lưới B40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,741 | m2 |
| 147 | SXLD ô thoáng, bằng khung xương thép hộp mạ kẽm 60x30x2,0; nẹp thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0; bịt lưới B40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,782 | m2 |
| 148 | SXLD ô thoáng, cửa đi bằng khung xương thép hộp mạ kẽm 60x30x2,0; nẹp thép hộp mạ kẽm 30x30x2,0; bịt lưới B40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8,0685 | m2 |
| 149 | Nắp tôn lên mái | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 150 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,5536 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng dàn giáo trong, cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,8919 | 100m2 |
| 152 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,6 | m3 |
| 153 | Đắp đất rãnh chôn dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 17,6 | m3 |
| 154 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62 | m |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 55 | m |
| 158 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 159 | Chân bật D8 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 62 | cái |
| 160 | Bầu sứ chống sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 161 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 162 | Keo chèn lỗ kim thu sét | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | tuýp |
| 163 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | HT |
| 164 | Tủ điện tổng, sơn tĩnh điện 600x450x200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 165 | Tủ hộp bảng điện phòng, nhựa ABS | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt nêông hộp 390x390 bóng tròn , P=32W | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt đèn nêông 2x40W-220V, dài 1,2m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 14 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn compact đui xoáy 20W/220V gắn tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt quạt trần 80W sải cánh 1,4m (cánh nhôm) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 1 hạt 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 2 hạt 2 chiều | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 18 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 177 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x10mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 50 | m |
| 178 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 90 | m |
| 179 | Dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 210 | m |
| 180 | Lắp đặt kéo rải ống nhựa cứng luồn dây chống cháy D20 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 210 | m |
| 181 | Bình chữa cháy MTZL4-ABC | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | bình |
| 182 | Bình chữa cháy CO2 MT5-BCE | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | bình |
| 183 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | hộp |
| 184 | Bộ nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt gương soi | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt xí bệt két rời inax C-108VA | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt vòi xịt mỏ cò inax CFV-102A | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt lavabo âm bàn đá inax AL-292V(EC/FC) | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt lavabo treo tường inax L-297V | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi chậu inax LFV-20S | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 9 | bộ |
| 191 | Lắp đặt giá treo khăn | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 192 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi + vòi rửa | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thu INOX đường kính 100mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | bô |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 2m3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | bể |
| 196 | Lắp đặt máy bơm nước 2,5m3/h | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,08 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4 | 100m |
| 202 | Lắp đặt côn thu D42/34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa D34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa D21mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa D43mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa D21mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa D42x34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa D34x27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa D42/34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa D34/27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa D27/21mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt nối thẳng D21mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt nối thẳng D27mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 216 | Lắp đặt nối thẳng D34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối thẳng D42mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 10 | cái |
| 218 | Lắp đặt van khóa D42mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5 | cái |
| 220 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,05 | m3 |
| 221 | Đắp đất rãnh độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 4,05 | m3 |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D110 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D90 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D60 Class 2 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 225 | Lắp đặt cút PVC D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt chếch nhựa D110mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt chếch nhựa D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 8 | cái |
| 232 | Lắp đặt nối thẳng D90mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt nối thẳng D60mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 7 | cái |
| 234 | Cầu chắn rác | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2 | cái |
| 235 | Đai giữ ống | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | cái |
| 236 | Ống thoát nước Seno D32mm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,024 | 100m |
| 237 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2315 | m3 |
| 238 | Xây bo thành ram dốc bằng gạch tuynel kích thước 6,5x10x5x22cm VXM mác 50, dày <=11cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0961 | m3 |
| 239 | Đắp cát ram dốc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,405 | m3 |
| 240 | Bê tông ram dốc đá 1x2 mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,2315 | m3 |
| 241 | Kẻ tạo nhám bề mặt ram dốc | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,3145 | m2 |
| 242 | Đào móng rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 20,7822 | m3 |
| 243 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,84 | m3 |
| 244 | Xây tường thẳng gạch tuynel 10,5x6,5x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3,78 | m3 |
| 245 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 36 | m2 |
| 246 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 12 | m2 |
| 247 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,6022 | m3 |
| 248 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1257 | 100m2 |
| 249 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan rãnh | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,177 | tấn |
| 250 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6,9288 | m3 |
| 251 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 77 | cái |
| 252 | Đào móng hố ga, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,0502 | m3 |
| 253 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 mác 100 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3763 | m3 |
| 254 | Xây gạch tuynel 6,5x10,5x22, xây hố ga thu nước, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, VXM mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3419 | m3 |
| 255 | Bê tông giằng móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,4784 | m3 |
| 256 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0421 | 100m2 |
| 257 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,026 | tấn |
| 258 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,1512 | m3 |
| 259 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0085 | 100m2 |
| 260 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,0107 | tấn |
| 261 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 3 | CK |
| 262 | Trát tường trong thành hố ga, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 5,4 | m2 |
| 263 | Láng đáy hố ga không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,75 | m2 |
| 264 | Lưới chắn rác hố ga và rãnh thoát nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 6 | cái |
| 265 | Đào hạ cos nền hè, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 13,142 | m3 |
| 266 | Bê tông lót móng rãnh đá 4x6 mác 50 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 0,3623 | m3 |
| 267 | Xây móng bằng gạch tuynel kích thước 6,5x10,5x22cm dày <33cm | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,0868 | m3 |
| 268 | Lót bạt PVC chống mất nước | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 1,3142 | 100m2 |
| 269 | Bê tông nền hè, đá 2x4 mác 150 | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 16,7548 | m3 |
| 270 | Cắt khe co sân bê tông | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 2,2 | 10m |
| 271 | Thi công khe co | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 22 | m |
| 272 | Thi công xoa nền hè | Mục C chương V của E-HSMT chỉ dẫn kỹ thuật và TKBVTC | 131,42 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi