Gói thầu: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866618-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân tỉnh Bình Dương
Tên gói thầu Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200864617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 11:57:00 đến ngày 2020-09-01 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,792,525,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng hố ga, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3975 100m3
2 Đào đường cống, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,6962 100m3
3 Bê tông lót hố ga, gối cống đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,9315 m3
4 Bê tông hố ga, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,244 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0277 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,3259 tấn
7 CCLD thép góc 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 124,4 m
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0192 100m2
9 Xây gạch không nung 4x8x18, xây hố ga chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9,504 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42,24 m2
11 Lắp đặt nắp hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 233 m
13 CCLĐ gối cống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 117 cái
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 142,7597 m3
15 Đào móng hầm phân, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2608 100m3
16 Bê tông lót hầm phân, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,056 m3
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,056 m3
18 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,88 m3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn hầm phân, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0352 100m2
20 SXLD cốt thép hầm phân, đk<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,05 tấn
21 Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1552 100m3
22 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,8384 m3
23 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6144 m3
24 Trát thành hầm phân, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 37,12 m2
25 Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,51 m2
26 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 34mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,92 100m
28 Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 27mm nối bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,62 100m
29 Lắp đặt co D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
30 Lắp đặt co D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
31 Lắp đặt van khóa bằng đồng d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
32 Lắp đặt van khóa bằng đồng d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
33 CCLĐ máy bơm nước sinh hoạt 2HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 t.bộ
B SÂN ĐƯỜNG
1 Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 105,84 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,64 m3
3 Xây đá hộc 20x30, xây bó vĩa, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 66,15 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 44,1 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 441 m2
6 Rải lớp đá cấp phối 0x4 bề mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,497 100m3
7 Bê tông đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 49,7 m3
8 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 26,8 10m
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 25,07 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,76 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,31 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 73,24 100m3
D HÀNG RÀO
1 Đào móng hàng rào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,1628 100m3
2 Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,3657 100m3
3 Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,4995 m3
4 Bê tông móng hàng rào, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,4585 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4832 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5248 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,2992 tấn
8 Bê tông cổ móng, cột đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,9184 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,7285 100m2
10 SXLD cốt thép cột hàng rào đk<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1373 tấn
11 SXLD cốt thép, cột hàng rào đk<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6061 tấn
12 Đào giằng móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4235 100m3
13 Đắp đất giằng móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2823 100m3
14 Bê tông lót giằng móng, đà kiềng, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,9685 m3
15 Bê tông GM, Đk, GT, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,691 m3
16 Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,956 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6608 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8133 tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng, đà kiềng, giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,1714 100m2
20 SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5036 tấn
21 SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,0281 tấn
22 Xây đá hộc 20x30, xây tường, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,8372 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 622 m2
24 Xây tường gạch không nung8x8x18, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 17,4438 m3
25 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,824 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 193,82 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48,704 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 79,38 m2
29 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 122,72 m
30 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 122,72 m
31 Trang trí đầu cột trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 52 cái
32 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 321,904 m2
33 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 321,904 1m2
34 CCLĐ song sắt hàng rào loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 170,82 m2
35 CCLĐ cổng phụ bằng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,5975 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 362,835 m2
E NHÀ LÀM VIỆC (BỐ SUNG)
1 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23 cái
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 300 m
3 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 900 m
4 CCLD Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
5 CCLĐ cáp điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 900 m
6 CCLD ổ cắm mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 27 cái
7 CCLĐ cáp mạng Internet Cat 5e-4pair Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1.200 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 500 m
9 CCLD tổng đài điện thoại 8 trung kế 48 máy nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
10 Tủ kỹ thuật chứa moderm, tổng đài điện thoại bằng MDF kích thước 1,8x0,9x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
11 CCLĐ modem Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
12 CCLĐ hộp cáp HC 50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm tại các hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 183,4 m2
14 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,24 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
16 Lắp đặt quạt Quạt trần +dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 cái
17 Phụ kiện thoát nước máy lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 t.bộ
18 Lắp đặt máy điều hòa 1.5HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 máy
19 Lắp đặt máy điều hòa 1.0HP + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 máy
20 CCLD cửa nhôm kính hệ 700(S5) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,32 m2
21 CCLD phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 bộ
22 CCLD khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24,32 m2
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1797 100m3
2 Đào đất móng đà kiềng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,159 m3
3 Bê tông lót móng, đà kiềng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,512 m3
4 Bê tông móng, cổ cột đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,172 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cột ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1464 100m2
6 SXLD cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0902 tấn
7 SXLD cốt thép móng, cổ cột đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1099 tấn
8 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,864 m3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0864 100m2
10 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0221 tấn
11 SXLD cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1635 tấn
12 Vận chuyển đất cự ly ≤ 1000m, Ô tô tự đổ 5 tấn - Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1695 100m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1695 100m3
14 Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,296 m3
15 Đắp cát nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,046 m3
16 Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,682 m3
17 Bê tông nền đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,682 m3
18 Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,66 m3
19 SXLD, tháo dỡ ván không cột, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,132 100m2
20 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0168 tấn
21 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1136 tấn
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,264 m3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuông dầm, giằng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2356 100m2
24 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0282 tấn
25 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2181 tấn
26 Bê tông sài mái, sê nô đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,67 m3
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2872 100m2
28 SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2203 tấn
29 SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0295 tấn
30 Đổ bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,414 m3
31 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0844 100m2
32 SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0067 tấn
33 SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi đk >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0382 tấn
34 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,2918 m3
35 Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,0756 m3
36 Xây gạch không nung4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,768 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 59,682 m2
38 Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 19,2 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 63,766 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23,56 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,015 m2
42 Trát đáy sênô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,8 m2
43 Đắp chỉ sê nô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 46 m
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 78,882 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 83,459 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 78,882 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 83,459 m2
48 Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,258 m2
49 Lát nền, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,74 m2
50 Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,3 m2
51 Quét Sikamembrance chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,7 m2
52 Láng nền sàn không đánh màu để bảo vệ lớp chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20,7 m2
53 Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,8 m2
54 Gia công xà gồ thép 40x80x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1065 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1065 tấn
56 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,29 100m2
57 CCLD tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16 m
58 CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5,496 m2
59 CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,08 m2
60 CCLD ổ khóa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
61 CCLD hoa sắt cửa sổ (cả sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,08 m2
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
64 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
66 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
68 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
70 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
72 Lắp đặt van khóa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
74 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
75 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1 100m
76 CCLĐ cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
77 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
78 Lắp đặt Quạt trần + dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 bộ
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
81 Lắp đặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
83 Lắp đặt dây dẫn điện 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
84 Lắp đặt dây dẫn điện 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 80 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
G NHÀ XE
1 Đào móng nhà xe, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4855 100m3
2 Đào đất đà kiềng - Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 13,6083 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,324 100m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,197 m3
5 Bê tông móng, cổ cột đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,137 m3
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1248 100m2
7 SXLD cốt thép móng, cổ cột,đk<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0283 tấn
8 SXLD cốt thép móng, cổ cột,đk<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,4108 tấn
9 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 - Vữa mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,987 m3
10 Bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,888 m3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng tường ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,859 100m2
12 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1057 tấn
13 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2842 tấn
14 Đắp cát nền công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2352 100m3
15 Bê tông nền đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,036 m3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn ram dốc, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1162 100m2
17 SXLD cốt thép sàn trệt, ram dốc đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2344 tấn
18 SXLD cốt thép sàn trệt, ram dốc, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0574 tấn
19 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,482 m3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2964 100m2
21 SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0404 tấn
22 SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1822 tấn
23 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5472 m3
24 Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,373 m3
25 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 64,56 m2
26 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 102,96 m2
27 Trát trụ cột, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 31,2 m2
28 Trát xà dầm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,9 m2
29 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 220,62 m2
30 Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 64,56 m2
31 Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 156,06 m2
32 Sản xuất vì xà gồ, vì kèo, bản mã thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,066 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,066 tấn
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 133,801 m2
35 Lợp mái tôn múi dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,351 100m2
36 CCLD máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 32,4 m
37 Cửa cuốn sơn tĩnh điện (gồm vật tư và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 10,36 m2
38 Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remote Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
39 CCLĐ bu lông đỉnh cột M20x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 48 cái
40 CCLĐ Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
41 CCLĐ tủ điện âm tường 4 line, kt: 140x213x58mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
42 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
43 Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
44 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
45 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 50 m
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 40 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 20 m
48 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,171 100m
53 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18 cái
54 CCLĐ cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
H CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào đất hố móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,8512 m3
2 Đào rãnh cáp điện, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 43,2 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,307 100m3
4 Bê tông lót móng trụ đèn, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2592 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2,592 m3
6 SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0732 tấn
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1728 100m2
8 CCLD Bu lông M24x350 trụ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 24 cái
9 CCLD trụ đèn chiếu sáng cao áp loại 1 (L=10m) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 bộ
10 CCLĐ cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 250 m
11 CCLĐ cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12 m
12 CCLĐ cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 90 m
13 CCLĐ cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 60 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 m
I NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7017 100m3
2 Bê tông lót đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4,152 m3
3 Bê tông móng, cổ cột, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,792 m3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cột, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5856 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0469 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,1491 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5323 100m3
8 Đào đất đà kiềng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 18,385 m3
9 Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,983 m3
10 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8,928 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9072 100m2
12 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,171 tấn
13 SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,9504 tấn
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0747 100m3
15 Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó bền, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 m3
16 Trát tường ngoài bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,0067 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,704 m3
19 Bê tông cột, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3,51 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,663 100m2
21 SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2105 tấn
22 SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7568 tấn
23 Bê tông dầm, GTTH, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,94 m3
24 SXLDTD ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,154 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,2932 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,1882 tấn
27 Bê tông sê nô đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6,22 m3
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,8086 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,7402 tấn
30 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,222 m3
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,1522 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0413 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,0476 tấn
34 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 42,8705 m3
35 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,3248 m3
36 Xây gạch không nung4x8x18 tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,323 m3
37 Trát trụ, cột mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 15,12 m2
38 Trát tường trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 410,966 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 359,936 m2
40 Trát sênô, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 77,56 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11,22 m2
42 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 95,8 m
43 Láng nền sê nô, dày 3cm vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 62,2 m2
44 Quét sika membrane chống thấm sê nô (định mức 0.75kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 62,2 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 375,336 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 359,936 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột,dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 114,98 m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 463,976 m2
49 Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 386,276 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,74 m2
51 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 37,196 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 151,22 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 140,18 m2
54 Lát ngạch cửa đi bằng đá Granite, tiết diện đá <=0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,22 m2
55 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 12,88 m2
56 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 14,094 m2
57 CCLD trần thạch cao khung xương nổi 600*600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 161,5 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 81,28 m2
59 Công tác ốp gạch vào viền tường nhà vệ sinh gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 7,08 m2
60 Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 100m2
61 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 34 m
62 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6425 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,6425 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 79,953 m2
65 CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 18,55 m2
66 CCLD ổ khóa + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 bộ
67 CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,72 m2
68 CCLD khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 21,72 m2
69 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
70 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
72 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
73 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 4 bộ
74 Lắp đặt chậu inox Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 bộ
75 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
76 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
77 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,5 100m
80 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 100m
81 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,5 100m
82 CCLĐ Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 6 cái
83 Xây tường bếp ăn gạch không nung 4x8x18, Chiều dày ≤ 10cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 0,432 m3
84 Trát tường trong bếp, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 9 m2
85 Lắp dựng đan bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 cái
86 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 16,74 m2
87 Lát đá granit đan bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1,96 m2
88 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 tủ
89 Lắp đặt MCB 2P-25A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
90 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
91 Lắp đặt MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
92 Lắp đặt MCB 3P-40A Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 cái
94 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 8 cái
95 Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 23 cái
96 Lắp đặt các loại đèn led đơn 1.2m 36W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 11 bộ
97 Lắp đặt đèn led áp trần 7W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 bộ
98 Lắp đặt đèn led áp trần 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 3 bộ
99 Lắp đặt Quạt trần + Dimmer Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 5 cái
100 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
101 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 100 m
102 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 200 m
J THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 4 máy
2 Máy điều hòa nhiệt độ 9000 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT 2 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->