Gói thầu: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 11:57:00 đến ngày 2020-09-01 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,792,525,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3975 | 100m3 |
| 2 | Đào đường cống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,6962 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót hố ga, gối cống đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,9315 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,244 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0277 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,3259 | tấn |
| 7 | CCLD thép góc 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 124,4 | m |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hố ga, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây hố ga chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9,504 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 11 | Lắp đặt nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính <=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 233 | m |
| 13 | CCLĐ gối cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 142,7597 | m3 |
| 15 | Đào móng hầm phân, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2608 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót hầm phân, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn hầm phân, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép hầm phân, đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1552 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,8384 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6144 | m3 |
| 24 | Trát thành hầm phân, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,12 | m2 |
| 25 | Láng nền có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,51 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 34mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk 27mm nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt co D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa bằng đồng d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa bằng đồng d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | CCLĐ máy bơm nước sinh hoạt 2HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | t.bộ |
| B | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 105,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc 20x30, xây bó vĩa, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 66,15 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 44,1 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 441 | m2 |
| 6 | Rải lớp đá cấp phối 0x4 bề mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,497 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 49,7 | m3 |
| 8 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 26,8 | 10m |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 25,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,76 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,31 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi = 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73,24 | 100m3 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng hàng rào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,1628 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,3657 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,4995 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hàng rào, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,4585 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4832 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5248 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2992 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng, cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,9184 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7285 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép cột hàng rào đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép, cột hàng rào đk<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6061 | tấn |
| 12 | Đào giằng móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4235 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất giằng móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2823 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót giằng móng, đà kiềng, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,9685 | m3 |
| 15 | Bê tông GM, Đk, GT, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,691 | m3 |
| 16 | Bê tông tường chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,956 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6608 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8133 | tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng, đà kiềng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1714 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5036 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép giằng móng, đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính ≤ 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0281 | tấn |
| 22 | Xây đá hộc 20x30, xây tường, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,8372 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 622 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch không nung8x8x18, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 17,4438 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,824 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 193,82 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48,704 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,38 | m2 |
| 29 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 122,72 | m |
| 30 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 122,72 | m |
| 31 | Trang trí đầu cột trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 32 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 321,904 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 321,904 | 1m2 |
| 34 | CCLĐ song sắt hàng rào loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 170,82 | m2 |
| 35 | CCLĐ cổng phụ bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,5975 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 362,835 | m2 |
| E | NHÀ LÀM VIỆC (BỐ SUNG) | |||
| 1 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 4 | CCLD Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | CCLĐ cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 900 | m |
| 6 | CCLD ổ cắm mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | CCLĐ cáp mạng Internet Cat 5e-4pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 9 | CCLD tổng đài điện thoại 8 trung kế 48 máy nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ kỹ thuật chứa moderm, tổng đài điện thoại bằng MDF kích thước 1,8x0,9x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | CCLĐ modem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | CCLĐ hộp cáp HC 50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao tiêu âm tại các hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 183,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt quạt Quạt trần +dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Phụ kiện thoát nước máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 18 | Lắp đặt máy điều hòa 1.5HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 19 | Lắp đặt máy điều hòa 1.0HP + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 20 | CCLD cửa nhôm kính hệ 700(S5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 21 | CCLD phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 22 | CCLD khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24,32 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1797 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,159 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đà kiềng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, cổ cột đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,172 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cột ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng, cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0902 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, cổ cột đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1099 | tấn |
| 8 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0221 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1635 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đất cự ly ≤ 1000m, Ô tô tự đổ 5 tấn - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1695 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1695 | 100m3 |
| 14 | Xây bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 15 | Đắp cát nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,046 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,682 | m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,682 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván không cột, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1136 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuông dầm, giằng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2356 | 100m2 |
| 24 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2181 | tấn |
| 26 | Bê tông sài mái, sê nô đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,67 | m3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2872 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2203 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô đk >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0844 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0067 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép lanh tô, giằng tường thu hồi đk >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 34 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,2918 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,0756 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,682 | m2 |
| 38 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 63,766 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23,56 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,015 | m2 |
| 42 | Trát đáy sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 43 | Đắp chỉ sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,882 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 83,459 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 78,882 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 83,459 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,258 | m2 |
| 49 | Lát nền, gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 50 | Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,3 | m2 |
| 51 | Quét Sikamembrance chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu để bảo vệ lớp chống thấm sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20,7 | m2 |
| 53 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép 40x80x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1065 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 57 | CCLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 58 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5,496 | m2 |
| 59 | CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 60 | CCLD ổ khóa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 61 | CCLD hoa sắt cửa sổ (cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 72 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 76 | CCLĐ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt Quạt trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn điện 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn điện 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà xe, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4855 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng - Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 13,6083 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,197 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, cổ cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,137 | m3 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, cổ cột,đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, cổ cột,đk<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,4108 | tấn |
| 9 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 - Vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,987 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, giằng tường ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,859 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1057 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2842 | tấn |
| 14 | Đắp cát nền công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2352 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,036 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn ram dốc, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1162 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép sàn trệt, ram dốc đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2344 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép sàn trệt, ram dốc, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2964 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép cột đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0404 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1822 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5472 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày ≤ 10cm, cao ≤ 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,373 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 102,96 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 220,62 | m2 |
| 30 | Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 64,56 | m2 |
| 31 | Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 156,06 | m2 |
| 32 | Sản xuất vì xà gồ, vì kèo, bản mã thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,066 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 133,801 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,351 | 100m2 |
| 36 | CCLD máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 32,4 | m |
| 37 | Cửa cuốn sơn tĩnh điện (gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10,36 | m2 |
| 38 | Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | CCLĐ bu lông đỉnh cột M20x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 40 | CCLĐ Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | CCLĐ tủ điện âm tường 4 line, kt: 140x213x58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 54 | CCLĐ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| H | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,8512 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp điện, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 43,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ đèn, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2592 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0732 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 8 | CCLD Bu lông M24x350 trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | CCLD trụ đèn chiếu sáng cao áp loại 1 (L=10m) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | CCLĐ cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 11 | CCLĐ cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 12 | CCLĐ cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 13 | CCLĐ cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| I | NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7017 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4,152 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, cổ cột, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,792 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng, cổ cột, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5856 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0469 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1491 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5323 | 100m3 |
| 8 | Đào đất đà kiềng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 18,385 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,983 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,928 | m3 |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9072 | 100m2 |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,9504 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0747 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bó bền, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,0067 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,704 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3,51 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2105 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7568 | tấn |
| 23 | Bê tông dầm, GTTH, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,94 | m3 |
| 24 | SXLDTD ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,154 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,2932 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,1882 | tấn |
| 27 | Bê tông sê nô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8086 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sê nô mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,7402 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,222 | m3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1522 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0476 | tấn |
| 34 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 42,8705 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,3248 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung4x8x18 tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,323 | m3 |
| 37 | Trát trụ, cột mặt trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 38 | Trát tường trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 410,966 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 359,936 | m2 |
| 40 | Trát sênô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 77,56 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 95,8 | m |
| 43 | Láng nền sê nô, dày 3cm vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62,2 | m2 |
| 44 | Quét sika membrane chống thấm sê nô (định mức 0.75kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 62,2 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 375,336 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 359,936 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột,dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 114,98 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 463,976 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 386,276 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 51 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 37,196 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 151,22 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140,18 | m2 |
| 54 | Lát ngạch cửa đi bằng đá Granite, tiết diện đá <=0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,22 | m2 |
| 55 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 14,094 | m2 |
| 57 | CCLD trần thạch cao khung xương nổi 600*600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 161,5 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 81,28 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào viền tường nhà vệ sinh gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4.5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 34 | m |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6425 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,6425 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 79,953 | m2 |
| 65 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | 18,55 | m2 | |
| 66 | CCLD ổ khóa + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 67 | CCLD cửa sổ nhôm kính hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,72 | m2 |
| 68 | CCLD khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 21,72 | m2 |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt chậu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 82 | CCLĐ Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 83 | Xây tường bếp ăn gạch không nung 4x8x18, Chiều dày ≤ 10cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 84 | Trát tường trong bếp, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 85 | Lắp dựng đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 87 | Lát đá granit đan bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt nạ 2 lỗ + đế âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 1.2m 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led áp trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn led áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt Quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 200 | m |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi