Gói thầu: Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở tại khu vực Đập Cây Gáo, xã Sơn Tình, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200854241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở tại khu vực Đập Cây Gáo, xã Sơn Tình, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 08:23:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,524,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục san nền | |||
| 1 | Vét bùn thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41,7468 | m3 |
| 2 | Vét bùn bằng máy đào | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,4559 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,8734 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,8734 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp III (Khai thác về để đắp) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 111,957 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 111,957 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 111,957 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 101,7791 | 100m3 |
| B | Hạng mục đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,7952 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,7396 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8866 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4344 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2452 | m3 |
| 6 | Đào khuôn bằng máy ủi, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,4805 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1001 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,1225 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 36,3046 | 100m3 |
| 10 | Đào khai thác đất bằng máy đào-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43,344 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43,344 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 43,344 | 100m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5553 | 100m2 |
| 14 | Đào đường bê tông cũ, máy ủi -đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,8976 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,8976 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4433 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4433 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 21 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5612 | 100m3 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,6021 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,1962 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,1962 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5284 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5284 | 100tấn |
| 27 | Cát đệm móng vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 41 | m3 |
| 28 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 820 | m2 |
| 29 | Bê tông móng bó vỉa M150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,6 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,36 | 100m2 |
| 31 | Bê tông viên vỉa M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,32 | m3 |
| 32 | Ván khuôn viên vỉa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,548 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 400 | 1cấu kiện |
| 34 | Bê tông tấm đan rãnh M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,73 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,359 | 100m2 |
| 36 | Lớp đệm dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 340 | m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 748 | cái |
| 38 | Bê tông viên vỉa cửa thu M200 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,78 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0941 | tấn |
| 42 | Xây bó gáy vỉa hè vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,82 | m3 |
| C | Hạng mục thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,6 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,534 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,79 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,4244 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,7126 | tấn |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30,69 | m3 |
| 9 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 350,424 | 1m2 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông đế | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,9165 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đê cống | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 24,738 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6428 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 186 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,1188 | m3 |
| 15 | Đào móng, máy đào, rộng <=6m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,8226 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,3394 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6844 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6844 | 100m3 |
| 19 | Đệm cát | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 13,889 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34,304 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,8977 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,3658 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 61,266 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 375,71 | m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, tấm sàn, dầm đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 17,0604 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5259 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 287 | 1cấu kiện |
| 28 | bê tông miệng xả | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,62 | m3 |
| 29 | Xây tường đầu bằng gạch chỉ VXM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,38 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0495 | 100m2 |
| D | Hạng mục cấp nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 86,52 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5cm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0081 | 100tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,49 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,31 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,29 | 100 m |
| 14 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 86,229 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50/32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 32/1,5"mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 29 | cái |
| 25 | Lắp đặt BE, ĐK 50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,1358 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2457 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,269 | m3 |
| 30 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,163 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,48 | m2 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,012 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,216 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,295 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,0284 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi