Gói thầu: Phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200872973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hội Hợp |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn chuyển quyền sử dụng đất tại chỗ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 16:57:00 đến ngày 2020-09-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,580,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, đất c3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,385 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,1278 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5479 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,8779 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8234 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,5076 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2254 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8857 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,0255 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5523 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 151,4016 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 210,9908 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,2208 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,44 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 414,2036 | m2 |
| 16 | Sản xuất hàng rào thép hộp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1236 | tấn |
| 17 | Sơn tĩnh điện hàng rào thép- Sơn Sần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.123,6 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hàng rào thép sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 231,1142 | m2 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,04 | m3 |
| 20 | Bu lông M24x900+ Êcu | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Sơn chuyên dụng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92,58 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,336 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1784 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0039 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0881 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép dạng hình cong cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6249 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn cổng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6249 | tấn |
| 30 | Chữa trên vòm bằng Aluminium cao 300mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3232 | 10m3/1km |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8428 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M100, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,704 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,455 | tấn |
| 6 | Khung móng cột đèn M24x300x300x750 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 7 | Khung móng cột đèn M30x1350x8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao <=8m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 9 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 10m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cột |
| 10 | Đèn sáng Led 100W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | choá |
| 11 | Lắp cần đèn bát giác côn , cần đền 1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cần đèn |
| 12 | Đèn chiếu sáng Tenis- Led 400W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | choá |
| 13 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột = 17m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 14 | Lắp xà ngang, cột tròn, xà đơn >1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đèn Metal Halide-1000W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | choá |
| 16 | Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 17 | Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 816 | m |
| 18 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | đầu cáp |
| 19 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cửa |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột (6+8) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | bảng |
| 21 | Làm đầu cáp khô (6+8+6)*2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | đầu cáp |
| 22 | Đào móng đất cấp III (rãnh rải dây) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 223,678 | m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 327,36 | m3 |
| 24 | Lưới nilon báo cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 279,6 | md |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới nilon | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,796 | 100m2 |
| 26 | Ống HDPE-D85/65 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 299 | m |
| 27 | Ống HDPE-D50/40 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 433 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,32 | 100m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x50mm2 loại Cu/XLPE/DSTA/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 loại Cu/XLPE/DSTA/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 305 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 loại Cu/XLPE/DSTA/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 loại Cu/XLPE/DSTA/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 364 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6-2,5m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | cọc |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,8 | 10 cọc |
| 35 | Rải dây đồng tiếp địa M10 liên hoàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,97 | 100m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 74 | m |
| 37 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 38 | Thí nghiệm tiếp địa của cột, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | vị trí |
| 39 | Thí nghiệm rơ le tự động đóng lại điện tử | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| C | SÂN VƯỜN, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132,4 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.648 | m2 |
| 3 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6742 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 397,2 | m3 |
| 5 | Đào đất móng+ vận chuyển đổ đi, đất C3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0703 | 100m3 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây ( Đến chân công trình) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 332,288 | m3 |
| 7 | Đào san đất đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3229 | 100m3 |
| 8 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 465,9 | 100m2/lần |
| 9 | Trồng Ban Tây Bắc đường kính gốc 12cm<0<16cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100cây |
| 10 | Trồng Giáng Hương đường kính gốc 12cm<0<16cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100cây |
| 11 | Trồng cỏ Nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.553 | 1m2/lần |
| 12 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (30 ngày) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 465,9 | 100m2/lần |
| 13 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (30 ngày) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5 | 100 cây/lần |
| 14 | Đào móng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 490,6842 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 94,6106 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 62,0123 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 128,5642 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 712,1592 | m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng- giằng mũ rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,336 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,522 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,6052 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4203 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5894 | tấn |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 501 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 501 | 1cấu kiện |
| 26 | Tấm Composite dọc rãnh B300 loại thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 28 | Tấm Composite dọc rãnh B300 loại chịu lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,444 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,148 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,792 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2592 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3669 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,0183 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0166 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2368 | tấn |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5235 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3296 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0938 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1216 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,5963 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 260,325 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 240,325 | m2 |
| 47 | Đào móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,9648 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6549 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7772 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6206 | m3 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8161 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7609 | m3 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0232 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0206 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2556 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6195 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,2626 | m2 |
| 59 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7478 | m3 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,2524 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,352 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,216 | m2 |
| 63 | Ống thoát nước D=100 thoát ra rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43,0466 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí xây dựng) x5% | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi