Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200810416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng Hàng Không Quốc Tế Cam Ranh - Tổng Công ty Cảng Hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200807564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 10:58:00 đến ngày 2020-09-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,584,729,677 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: cải tạo nâng cấp sân đường | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V<br/> | 2,122 | 100m |
| 2 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,751 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,998 | 100m2 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,317 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá hỗn hợp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,317 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,317 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,886 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,886 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T 1km , đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,886 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường đá dăm đã cày phá, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,513 | 100m2 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,343 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,513 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,513 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,513 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,513 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,672 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,143 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <= 60m3/h | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 10,7m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,452 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 245,15 | m3 |
| 23 | Gia công thanh truyền lực khe ngang | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,607 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,607 | tấn |
| 25 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 27 | Trám khe 1x4 bằng mastic rót nguội | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 45,31 | 10m |
| 28 | Làm khe tiếp giáp | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 10m |
| B | Hạng mục: Hàng rào phục vụ thi công | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 3 | Lắp dựng chân HR bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 244 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp dựng thép hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,805 | tấn |
| 5 | Bu lông M16x600 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Khấu hao thép trong 2 tháng (hao mòn 1,17%/tháng, 3,5% cho 1 lần gia công, lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt tôn mạ màu dày 0.3mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,661 | 100m2 |
| 8 | Khấu hao tôn trong 2 tháng (hao mòn 1,17%/tháng, 3,5% cho 1 lần gia công, lắp đặt) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 24,855 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi