Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp PCCC và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866705-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây lắp PCCC và mua sắm lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20190200456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 02:03:00 đến ngày 2020-09-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,791,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-25Kg/cm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt van chặn mặt bích D150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn ren D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt rọ lọc (Crephin ) D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y lọc D150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt bích thép D150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắt đặt công tắc áp lực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đăt cáp máy bơm 3x4+1x2.5mm2 cho bơm bù | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt nổi bảo vệ dây D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D150, dầy 5.56mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D100 dầy 3.6mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D50 dầy 2.9mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D25 dầy 2.6mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt bích thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt bích bịt thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt bích bịt thép D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt T thép đen nối bằng phương pháp hàn D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt T thu thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50x25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Sơn đỏ, sơn chống rỉ ống thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 29,2391 | m2 |
| 28 | Thử áp lực đường ống thép D150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,36 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống thép D50-25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,37 | 100m |
| 30 | Đổ bê tông bệ đặt bơm chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,25 | m3 |
| 31 | Lắp đặt côn thu thép đen nối bằng phương pháp hàn D150x100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu thép đen nối bằng phương pháp hàn D100x65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50x32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25x15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van chặn mặt bích kèm công tắc giám sát D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn ren D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều ren D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều ren D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung inox D150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung inox D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đọan ống mềm chống rung D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt Alarm van D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2.5mm2 cho hệ thống chữa cháy tự động | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đăt cáp máy bơm 3x35+1x16mm2 cho bơm điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đăt cáp máy bơm 2x2.5mm2 cho bơm diesel | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55 | m |
| 53 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 54 | Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 10 cái |
| 55 | Ép đầu cốt cáp nguồn cho cáp 3x35+1x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,2 | 10 cái |
| 56 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | bộ |
| 57 | Gia công, lắp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 58 | Gia công, lắp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 59 | Gia công, lắp đặt bộ đai treo, định vị đường ống từ D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 60 | Đào đất lắp đặt đường ống hút | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,6 | m3 |
| 61 | Đắp đất móng đường ống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,5365 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông hoàn trả mặt bằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,72 | m3 |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D100 dầy 3.6mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D80 dầy 3.2mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D65 dầy 3.2mm nối bằng phương pháp hàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D50 dầy 2.9mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D40 dầy 2.9mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D32 dầy 2.6mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,58 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đường ống thép mạ kẽm D25 dầy 2.6mm nối bằng phương pháp măng sông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,83 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép đen nối bằng phương pháp hàn D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 100 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt bích thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt bích bịt thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt T thép đen nối bằng phương pháp hàn D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt T thu thép đen nối bằng phương pháp hàn D100x80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt T thu thép đen nối bằng phương pháp hàn D100x65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt T thép đen nối bằng phương pháp hàn D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt T thu thép đen nối bằng phương pháp hàn D65x50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt T thu thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40x25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt T thu thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32x25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 125 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D40x32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D32x25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả khí D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ, kích thước 1200x1200x400 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 30 | Kìm cộng lực | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 31 | Búa tạ cầm tay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cưa sắt cầm tay | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 33 | Xà beng dài 1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 34 | Chăn dập lửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 35 | Mặt nạ chống khói | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 36 | Quần áo chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Ủng chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | đôi |
| 38 | Đèn pin | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy Sprinkler 68 độ loại quay lên D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 225 | cái |
| 40 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 41 | Sơn đỏ, sơn chống rỉ ống thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 253,8531 | m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,05 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống thép D80-25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,44 | 100m |
| 44 | Lắp đặt T thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu thép đen nối bằng phương pháp hàn D80x65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu thép mạ kẽm nối bằng phương pháp măng sông D25x15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 225 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kết hợp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn, kích thước 800x600x200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 48 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cuộn |
| 49 | Lăng chữa cháy D50/13 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 50 | Khớp nối chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | bộ |
| 51 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kết hợp hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn tại tầng hầm, kích thước 800x600x200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 53 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cuộn |
| 54 | Lăng chữa cháy D65/19 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 55 | Khớp nối chữa cháy D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van góc chữa cháy D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá đựng phương tiện chữa cháy, kích thước 700x250x330 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 77 | cái |
| 58 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC loại 8kg MFZL8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 231 | bình |
| 59 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 61 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 102 | bộ |
| 62 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 63 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D65 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 87 | bộ |
| 64 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống từ D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống từ D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 86 | bộ |
| 67 | Gia công, lăp đặt bộ đai treo, định vị đường ống từ D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 128 | bộ |
| 68 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 77 | 1 bộ |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN CHỈ HƯỚNG THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đấu dây 200x200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang loại thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 327 | bộ |
| 5 | Nút ấn báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.450 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cấp nguồn 24VDC, 220 VAC 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.700 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,2 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn chỉ hướng thoát nạn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.636 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây tín hiệu báo cháy, dây nguồn cho hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn chỉ hướng thoát nạn D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.164 | m |
| 13 | Lắp đặt aptomat 10A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 144 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi 20x2x0.5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | 10m |
| 16 | Lắp đặt đèn báo cháy vị trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,4 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,4 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt hộp chia 3 D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 496 | cái |
| D | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Toàn bộ | 1 | toàn bộ |
| E | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 40 kênh | Xuất xứ G7 IP Rating:IP30. Điện áp : 230V.AC(+10%-15%). Nguồn cấp DC : 24V 3Amps. Độ ẩm <95% không ngưng tụ. Nhiệt độ làm việc: -5 -40 độ | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm bù áp lực động cơ điện | Q= 7,2m3/h, H=60mcn | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Q=139.68m3/h, H=55mcn; P=30Kw Vật liệu chế tạo:- Vỏ bơm, buồng bơm: Gang- Trục bơm: Thép không gỉ- Phớt cơ khí: Cacsbon/ CeramicKiểu bơm ly tâm, trục ngang đơn tầng cánh- Bơm được dẫn động bằng mô tơ điện chuyên dụng, Tương đương Windy, | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel: | Q=139.68m3/h, H=55mcn; P=30Kw đầu bơm tương Windy - Việt Nam, động cơ Diesel tương đương Versar - Malaysia 35KwTốc độ vòng quay = 3000RPM | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | Bao gồm 01 bơm động cơ điện Q=139.68m3/h, H=55mcn + 01 bơm động cơ Diesel Q=139.68m3/h, H=55mcn + 01 bơm bù áp Q=7.2m3/h, H=60mcn)- Vỏ sơn tĩnh điện, kích thước 600x800x250mm - Linh kiện tương đương LS Hàn Quốc | 1 | cái |
| 6 | Bình điều áp 100l | Thông số kỹ thuật- Áp lực hoạt động: Max 10bar- Nhiệt độ dung dịch: từ - 10 đến + 1000c- Vật liệu màng: EPDM- Kiểu lắp đặt: Đứng hoặc nằm- Tiêu chuẩn châu âu: PED 97/23/C, tương đương Varem- Italia | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi