Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa Đường huyện 19 ( đoạn từ Ngã tư Tân Trạch đến Bến Bạ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200857918-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa Đường huyện 19 ( đoạn từ Ngã tư Tân Trạch đến Bến Bạ)
Số hiệu KHLCNT 20200852019
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 10:59:00 đến ngày 2020-09-04 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,586,225,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 9,998 100m3
2 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 28,256 100m3
3 Đất đắp (tạm tính giá huyện) Theo hồ sơ BCKTKT 2.092,364 m3
4 Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu Theo hồ sơ BCKTKT 69,168 100m2
5 Đắp sỏi đỏ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 4,653 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT 5,39 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 21,746 100m3
B HM2: TẠI VỊ TRÍ ĐAN GIA CƯỜNG
1 Lớp móng cấp phối đá dăm bù phụ tới lưng cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,007 100m3
2 Bê tông lót dày 5cm M150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,675 m3
3 Cốt thép tấm đan gia cường d<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,119 tấn
4 Cốt thép tấm đan gia cường d<=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,275 tấn
5 BTCT đan gia cường dày 20cm M300 bảo vệ lưng cống Theo hồ sơ BCKTKT 2,7 m3
6 Ván khuôn đan gia cường Theo hồ sơ BCKTKT 0,037 100m2
7 Lớp móng cấp phối đá dăm (lớp trên) dày 20cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,027 100m3
C HM3: LÁNG NHỰA MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 100,23 100m2
2 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 100,23 100m2
D HM4: BÓ VỈA
1 Làm lớp đá đệm móng dày 10cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,64 m3
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 Theo hồ sơ BCKTKT 5,711 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ BCKTKT 0,207 100m2
4 Khe nối bó vỉa bằng vữa XM Theo hồ sơ BCKTKT 2,856 m2
5 Vữa XM M100 trát khe nối Theo hồ sơ BCKTKT 0,029 m3
E HM5: AN TOÀN GIAO THÔNG ( BIỂN BÁO + CỌC TIÊU)
1 Đào móng trụ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 0,625 m3
2 Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,625 m3
3 Trồng trụ đỡ biển báo Theo hồ sơ BCKTKT 5 trụ
4 Trụ đỡ biển báo L=2,85m Theo hồ sơ BCKTKT 5 trụ
5 Biển báo tam giác Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
6 Đào móng cọc tiêu Theo hồ sơ BCKTKT 2,835 m3
7 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 2,583 m3
8 Cốt thép BT đúc sẵn cọc d<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,081 tấn
9 Ván khuôn cọc tiêu Theo hồ sơ BCKTKT 0,105 100m2
10 BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,693 m3
11 Lắp dựng cọc tiêu Theo hồ sơ BCKTKT 28 cấu kiện
12 Sơn cọc tiêu Theo hồ sơ BCKTKT 11,76 m2
F HM6: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ( HỐ GA 1,4x1,4)
1 Đào đất thi công hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,435 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m; đóng 25cây/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 15,36 100m
3 Đắp cát đệm móng Theo hồ sơ BCKTKT 3,072 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,536 m3
5 BTXM hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 10,228 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,792 100m2
7 Đắp cát trả lưng cống bằng đầm cóc K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,205 100m3
G HM7: CỬA THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC
1 BTXM cửa thu đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,229 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn cửa thu nước Theo hồ sơ BCKTKT 0,111 100m2
3 Sản xuất thép hình lưới chắn rác Theo hồ sơ BCKTKT 0,056 tấn
4 Sản xuất thép tấm lưới chắn rác Theo hồ sơ BCKTKT 0,046 tấn
H HM8: KHUÔN, MÁNG, NẮP HẦM GA ĐÚC SẲN
1 Cốt thép khuôn, máng, nắp hầm ga d<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,29 tấn
2 Cốt thép khuôn, máng, nắp hầm ga d<=18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,029 tấn
3 Cốt thép khuôn, máng, nắp hầm ga d>18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,085 tấn
4 Sản xuất thép hình nắp hầm Theo hồ sơ BCKTKT 0,278 tấn
5 BTCT đúc sẵn đá 1x2 M250 (đs 6-8)cm Theo hồ sơ BCKTKT 3,215 m3
6 Ván khuôn khuôn, lưỡi, máng, nắp hầm ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,323 100m2
7 Lắp đặt khuôn hầm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cấu kiện
8 Lắp đặt máng hầm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cấu kiện
9 Lắp đặt nắp hầm Theo hồ sơ BCKTKT 6 cấu kiện
I HM9: CỐNG DỌC D80cm ( VỈA HÈ)
1 Đào đất thi công cống dọc Theo hồ sơ BCKTKT 2,733 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m; đóng 25cây/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 34,632 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 43,077 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 3,463 m3
5 Lắp đặt gối cống D80cm Theo hồ sơ BCKTKT 74 cái
6 Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 3m (VH) Theo hồ sơ BCKTKT 4 đoạn
7 Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 2,5m (VH) Theo hồ sơ BCKTKT 33 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D80cm Theo hồ sơ BCKTKT 35 mối nối
9 Vữa xi măng M100 trát khe nối Theo hồ sơ BCKTKT 0,7 m3
10 Đắp đất trả lưng cống (50% máy) K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,788 100m3
11 Đắp đất trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,788 100m3
J HM10: CỐNG DỌC D80cm ( CHỊU LỰC)
1 Đào đất thi công cống dọc Theo hồ sơ BCKTKT 0,315 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m; đóng 25cây/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 7,8 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 2,553 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,78 m3
5 Lắp đặt gối cống D80cm Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
6 Lắp đặt ống bê tông D80cm, đoạn 2,5m (H30) Theo hồ sơ BCKTKT 3 đoạn
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D80cm Theo hồ sơ BCKTKT 2 mối nối
8 Vữa xi măng M100 trát khe nối Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 m3
9 Đắp cát trả lưng cống (50% máy) K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,11 100m3
10 Đắp cát trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,11 100m3
K HM11: CỬA XÃ D80cm ( CX)
1 Đào đất thi công cửa xả Theo hồ sơ BCKTKT 0,056 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố taluy, mật độ 25cây/m2, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 4,345 100m
3 Đắp cát đệm móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,869 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,435 m3
5 Bê tông móng cửa xả đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 4,344 m3
6 Ván khuôn móng cửa xả Theo hồ sơ BCKTKT 0,154 100m2
7 Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,34 m3
8 Ván khuôn cửa xả Theo hồ sơ BCKTKT 0,112 100m2
L HM12: CỐNG NGANG D40cm ( CHỊU LỰC)
1 Đào đất thi công cống dọc Theo hồ sơ BCKTKT 0,408 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m; đóng 25cây/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 18,864 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 4,297 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 1,886 m3
5 Bê tông chèn móng đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,284 m3
6 Lắp đặt gối cống D40cm Theo hồ sơ BCKTKT 89 cái
7 Lắp đặt ống bê tông D40cm, đoạn 2,5m (H30) Theo hồ sơ BCKTKT 10 đoạn
8 Lắp đặt ống bê tông D40cm, đoạn 2m (H30) Theo hồ sơ BCKTKT 1 đoạn
9 Lắp đặt ống bê tông D40cm, đoạn 1m (H30) Theo hồ sơ BCKTKT 1 đoạn
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D40cm Theo hồ sơ BCKTKT 9 mối nối
11 Vữa xi măng M100 trát khe nối Theo hồ sơ BCKTKT 0,108 m3
12 Đắp cát trả lưng cống (50% máy) K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,137 100m3
13 Đắp cát trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,137 100m3
M HM13: CỐNG NỐI D40cm ( CHỊU LỰC)
1 Đào đất thi công cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,027 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố móng L=4m; đóng 25cây/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,96 100m
3 Đắp cát đệm móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 0,862 m3
4 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 0,396 m3
5 Lắp đặt gối cống D40cm Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
6 Lắp đặt ống bê tông D40cm, đoạn 2,5m (H30) Theo hồ sơ BCKTKT 1 đoạn
7 Lắp đặt ống bê tông D40cm, đoạn 2m (H30) Theo hồ sơ BCKTKT 1 đoạn
8 Bê tông móng cửa xả đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,152 m3
9 Ván khuôn móng cửa xả Theo hồ sơ BCKTKT 0,047 100m2
10 Bê tông cửa xả đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,601 m3
11 Ván khuôn cửa xả Theo hồ sơ BCKTKT 0,034 100m2
N HM14: CỐNG NGANG D150cm ( CHỊU LỰC)
1 Đóng cừ tràm gia cố thi công cống, L=4m; đóng 10cây/md Theo hồ sơ BCKTKT 4 100m
2 Đào đất thi công cống Theo hồ sơ BCKTKT 2,654 100m2
3 Đóng cừ tràm gia cố móng, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 47,116 100m
4 Đắp cát đệm móng cống Theo hồ sơ BCKTKT 10,448 m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 5,224 m3
6 Bê tông móng cống đá 1x2 M250 dày 30cm Theo hồ sơ BCKTKT 7,26 m3
7 Cốt thép móng cửa xả, móng cống d<= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,034 tấn
8 Cốt thép móng cửa xả, móng cống d<= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,471 tấn
9 Cốt thép tường đầu, tường cánh d<= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,054 tấn
10 Cốt thép tường đầu, tường cánh d<= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,975 tấn
11 Gia công thép hình khe van Theo hồ sơ BCKTKT 0,096 tấn
12 Lắp đặt ống bê tông D150cm, đoạn 2,5m (H30) Theo hồ sơ BCKTKT 5 đoạn
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su D150cm Theo hồ sơ BCKTKT 4 mối nối
14 Bê tông đổ sau khi lắp đặt cống đá 1x2 M150 Theo hồ sơ BCKTKT 3,872 m3
15 Bê tông móng cửa xả đá 1x2 M250 Theo hồ sơ BCKTKT 12,514 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cửa xả Theo hồ sơ BCKTKT 0,236 100m2
17 Bê tông cửa xả đá 1x2 M250 Theo hồ sơ BCKTKT 11,94 m3
18 Ván khuôn cửa xả Theo hồ sơ BCKTKT 0,925 100m2
19 Cốt thép dàn van d<= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,051 tấn
20 Cốt thép dàn van d<= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,171 tấn
21 Cốt thép dàn van d> 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,044 tấn
22 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø34mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,064 100m
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø42mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,096 100m
24 Bê tông dàn van đá 1x2 M200 Theo hồ sơ BCKTKT 60,4 m3
25 Ván khuôn dàn van Theo hồ sơ BCKTKT 0,153 100m2
26 Cung cấp và lắp đặt cửa van D150cm (1,72x3,5)m Theo hồ sơ BCKTKT 1 cửa
27 Cung cấp và lắp đặt Balan 3T + cáp kéo cửa Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
28 Đắp cát lưng cống bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT 0,134 100m3
29 Đắp cát trả lưng cống (50% máy) K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,203 100m3
30 Đắp cát trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,203 100m3
31 Đắp đất trả lưng cống (50% máy) K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m3
32 Đắp đất trả lưng cống (50% đầm cóc) K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m3
O HM15: VÒNG VÂY THI CÔNG
1 Đắp bao tải đất Theo hồ sơ BCKTKT 83,16 m3
2 Phá bao tải đất Theo hồ sơ BCKTKT 83,16 m3
3 Đóng + nhổ cừ tràm vòng vây bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo hồ sơ BCKTKT 9,72 100m
4 Hao hụt cừ tràm L=4,5m Theo hồ sơ BCKTKT 486 m
P HM6: TRỒNG CÂY XANH
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Theo hồ sơ BCKTKT 85 gốc cây
2 Đào đất hố trồng cây xanh Theo hồ sơ BCKTKT 24,99 m3
3 Đất trộn phân hữu cơ trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 24,99 m3
4 Trồng cây cảnh kích thước bầu 70x70cm Theo hồ sơ BCKTKT 85 cây
5 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m Theo hồ sơ BCKTKT 85 cây
6 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại II và đô thị loại III Theo hồ sơ BCKTKT 85 100 cây/lần
Q HM16: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 636.363.661 đồng, chi phí dự phòng này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài khối lượng mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được duyệt. Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của công trình khi tham dự thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->