Gói thầu: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ Nhà xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ Nhà xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trung ương hỗ trợ + Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 14:48:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,140,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ - Ghi chú: (Đơn giá chào thầu phải bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có))) | |||
| 1 | Cổng xếp inox 304 dai 1,62 x cao 1,8m: (Dãy cửa: Làm bằng Inox 304, Hệ thống động cơ thông minh (DC24V) gồm: Cao su chịu mài mòn PA, Tua bin điện, Thiết bị chống xung động, Hệ thống điều khiển không tiếp điểm,Công tắc cảm ứng từ, Thiết bị bảo hộ cảm ứng nhiệt,Thiết bị li hợp không số, Điện áp định mức: DC24V, Công suất định mức: ≥150W, Nhiệt độ môi trường:-40oC ~ 80oC, Điện lưu:≥ 3,6A, Cách điện: Cấp E, Tốc độ định mức: ≤1800r/min, Cấp bảo vệ: IP44, Tiếng ồn không tải: ≤57dB, Tỷ lệ giảm tốc: ≤ (35:1))+Motor (Sản phẩm chạy theo cảm ứng từ không ray) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG - TIỂU MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,885 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,68 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,774 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,774 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,149 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,711 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,796 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,954 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch Block, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,386 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch Block, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,827 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,21 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,78 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,993 | m2 |
| 26 | Sản xuất hàng rào song sắt (thép hộp 50x50x2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 27 | Sản xuất hàng rào song sắt (thép tròn fi 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,793 | tấn |
| 28 | Sản xuất hàng rào song sắt (thép hộp 14x14x1,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 29 | Sản xuất hàng rào song sắt (thép hộp 40x80x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 30 | Sản xuất hàng rào song sắt (thép hộp 20x40x1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 31 | Lắp dựng thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,843 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | tấn |
| 34 | Bu lông fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 35 | Bu lông fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,772 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cổng xếp inox 304 dài 1,62m x cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt motor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN XÂY DỰNG - TIỂU MỤC: NHÀ BẢO VỆ - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc > 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,248 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,65 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,604 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,206 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | m |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,636 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,116 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,116 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,65 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,06 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,26 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,55 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,735 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,89 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m2 |
| 52 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,704 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt T nhựa PVC fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt T nhựa giảm fi 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa fi21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối răng ngoài PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối răng trong PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu nhựa 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 75 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẦN XÂY DỰNG - TIỂU MỤC: HẦM TỰ HOẠI - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,22 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 20 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | HẦN XÂY DỰNG - TIỂU MỤC: NHÀ XE - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…) | |||
| 1 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép tròn 90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 6 | Cung cấp giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 7 | Cung cấp giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tấm 200x200x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Cung cấp xà gồ thép 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 12 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,428 | m2 |
| 14 | Bu long fi 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | con |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi