Gói thầu: Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ Nhà xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735238-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ Nhà xe
Số hiệu KHLCNT 20200721676
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương hỗ trợ + Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 14:48:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,140,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ - Ghi chú: (Đơn giá chào thầu phải bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT); Chi phí quản lý mua sắm thiết bị; Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ; Chi phí lắp đặt và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị; Chi phí chạy thử nghiệm thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật; Chi phí vận chuyển; Bảo hành, bảo trì theo quy định và các chi phí liên quan khác (nếu có)))
1 Cổng xếp inox 304 dai 1,62 x cao 1,8m: (Dãy cửa: Làm bằng Inox 304, Hệ thống động cơ thông minh (DC24V) gồm: Cao su chịu mài mòn PA, Tua bin điện, Thiết bị chống xung động, Hệ thống điều khiển không tiếp điểm,Công tắc cảm ứng từ, Thiết bị bảo hộ cảm ứng nhiệt,Thiết bị li hợp không số, Điện áp định mức: DC24V, Công suất định mức: ≥150W, Nhiệt độ môi trường:-40oC ~ 80oC, Điện lưu:≥ 3,6A, Cách điện: Cấp E, Tốc độ định mức: ≤1800r/min, Cấp bảo vệ: IP44, Tiếng ồn không tải: ≤57dB, Tỷ lệ giảm tốc: ≤ (35:1))+Motor (Sản phẩm chạy theo cảm ứng từ không ray) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
B PHẦN XÂY DỰNG - TIỂU MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,885 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm, chiều dài cọc>2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,68 100m
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,774 m3
5 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,774 m3
6 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,149 m3
7 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,711 m3
8 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,796 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
10 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,954 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,659 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 tấn
17 Xây cột, trụ bằng gạch Block, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch Block, chiều dày &lt;&#x3D;10 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,386 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch Block, chiều dày &lt;&#x3D;30 cm, chiều cao &lt;&#x3D;6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,827 m2
22 Trát xà dầm,vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,21 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,78 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,993 m2
26 Sản xuất hàng rào song sắt (thép hộp 50x50x2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 tấn
27 Sản xuất hàng rào song sắt (thép tròn fi 10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,793 tấn
28 Sản xuất hàng rào song sắt (thép hộp 14x14x1,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
29 Sản xuất hàng rào song sắt (thép hộp 40x80x1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
30 Sản xuất hàng rào song sắt (thép hộp 20x40x1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
31 Lắp dựng thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,843 tấn
32 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,119 tấn
34 Bu lông fi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 cái
35 Bu lông fi 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232 cái
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,772 m2
37 Lắp đặt cổng xếp inox 304 dài 1,62m x cao 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Lắp đặt motor Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C PHẦN XÂY DỰNG - TIỂU MỤC: NHÀ BẢO VỆ - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc &gt; 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
5 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
7 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
8 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
9 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
10 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,769 m3
11 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,888 m3
12 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
13 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m3
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,227 100m2
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
18 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,248 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,65 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,604 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,206 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
33 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 m
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,636 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,116 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,116 m2
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,65 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,06 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,26 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,55 m2
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,735 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
48 Cung cấp cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m2
50 Cung cấp cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,08 m2
52 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,704 m2
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt vòi rửa gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
61 Lắp đặt co nhựa PVC fi 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt T nhựa PVC fi 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Lắp đặt co nhựa PVC fi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt T nhựa giảm fi 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt co nhựa fi21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt nối răng ngoài PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt nối răng trong PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt van khóa PVC fi 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt phễu thu nhựa 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
71 Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt tê nhựa PVC fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
75 Lắp đặt co nhựa PVC fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HẦN XÂY DỰNG - TIỂU MỤC: HẦM TỰ HOẠI - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D; 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 100m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
3 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 m3
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m3
6 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,408 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,22 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,66 m2
20 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E HẦN XÂY DỰNG - TIỂU MỤC: NHÀ XE - Ghi chú: - Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí lán trại + chi phí khác có liên quan…)
1 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
2 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
4 Sản xuất cột bằng thép tròn 90x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
5 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
6 Cung cấp giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
7 Cung cấp giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
8 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
9 Cung cấp thép tấm 200x200x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
10 Cung cấp xà gồ thép 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
12 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,428 m2
14 Bu long fi 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 con
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->