Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873073 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 11:02:00 đến ngày 2020-09-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,689,692,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU CHÍNH: | |||
| B | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| C | KHUNG ĐỊNH VỊ TRỤ (02 KHUNG) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 3 | Sản xuất hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8495 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8495 | tấn |
| 5 | Thép hình khấu hao | Theo hồ sơ thiết kế | 731,788 | kg |
| D | THI CÔNG MÓNG CỌC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4023 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3233 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5324 | tấn |
| 4 | SXLD thép bản cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7233 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3,015 | 100m2 |
| 6 | Vãi nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế | 148,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,74 | m3 |
| 8 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 9 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa <=1,8 tấn, chiều dài cọc <=24 m, kích thước cọc 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,76 | 100m |
| 10 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3633 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | 1 mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| E | THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4251 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6062 | Tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,82 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,468 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4241 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0462 | 100m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,38 | m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4813 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,342 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0762 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1184 | 100m2 |
| 14 | Trải nilon | Theo hồ sơ thiết kế | 16,5 | m2 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| F | THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5591 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3355 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,538 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3654 | 100M2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| G | THI CÔNG DẦM DỌC - DẦM NGANG | |||
| 1 | Cung cấp dầm DUL I400, L=10m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | dầm |
| 2 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0831 | tấn |
| 4 | Cẩu lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu tàu bến cảng, dầm, trọng lượng <=15 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 5 | Gỗ chèn gông dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt bulong fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế | 216 | Cái |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0446 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0874 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3116 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,271 | m3 |
| 11 | Đục nhám quét Sikadur | Theo hồ sơ thiết kế | 5,193 | m2 |
| 12 | Vữa Sikarout | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | m3 |
| H | THI CÔNG HỆ MẶT CẦU | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7047 | tấn |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4419 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9408 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,71 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,071 | 100m2 |
| I | KHE CO GIẢN, THOÁT NƯỚC, LAN CAN, TAY VỊN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giản, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0573 | Tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình và thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4526 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8391 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4551 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1736 | 100m |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7656 | tấn |
| 9 | Cung cấp bulon D20, L=350mm | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m |
| J | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU: | |||
| 1 | Đào bụi cây, đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa nước >30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bụi |
| 2 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,9172 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính | Theo hồ sơ thiết kế | 650,8931 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7917 | 100m3 |
| K | BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,514 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | m3 |
| 3 | Biển tải trọng + Bảng tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Biển báo đường thủy( hai biển) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi