Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200874577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Toàn Sơn, huyện Đà Bắc, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 21:27:00 đến ngày 2020-09-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,761,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 71,1693 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 128,8123 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 118,1364 | 100m3 |
| 4 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40,6689 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,0345 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường làm mới, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,623 | m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,6068 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7956 | m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7576 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,776 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường bằng máy ủi <=110 CV đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,6982 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4149 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,0744 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47,315 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,3666 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo phần II, mục 13 Chương V | 76,7887 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,448 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,448 | 100m3 |
| 19 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,6636 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1678 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1561 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng thủ công đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6713 | m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6246 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,6155 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 173,635 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 53,2159 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 161,4472 | m2 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,5711 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,7 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,52 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, đá 1x2 mác 250 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,042 | m3 |
| 13 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 92,07 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cống, móng tường cánh đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 33,42 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9 | m3 |
| 16 | Bê tông gia cố lòng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,9446 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,8653 | m3 |
| 18 | Cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính <=10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0899 | tấn |
| 19 | Cốt thép mũ mố, giằng chống, đường kính >10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0542 | tấn |
| 20 | Cốt thép bản cống, đường kính <= 10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0958 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,3427 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9308 | tấn |
| 23 | Ván khuôn mũ mố | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5219 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn tấm bản cống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng chống, tường cống, móng cống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,1039 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,031 | 100m2 |
| 27 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 27 | ống cống |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41 | cái |
| 29 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, ống thép tráng kẽm D=8-10cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0902 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,58 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi