Gói thầu: Gói thầu số 2 Thi công và lắp đặt đường truyền quang và các thiết bị kèm theo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200871440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 Thi công và lắp đặt đường truyền quang và các thiết bị kèm theo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200304667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của TCT QLB Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:32:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,851,367,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,600,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC A. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS ĐÀ NẴNG – A.1. Trang bị vật tư thiết bị - A.1.1. VẬT TƯ XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp loại 24FO | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5.891 | m |
| 2 | Cáp quang chôn trực tiếp loại 12FO | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3.963 | m |
| 3 | Tủ phân phối quang ODF 48FO outdoor | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối quang ODF 36FO outdoor | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối quang ODF 24FO outdoor | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối quang ODF 12FO outdoor | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 7 | Tủ phân phối quang ODF 24FO Indoor | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | tủ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 25/32 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 8.492 | m |
| 9 | Băng báo hiệu cáp quang | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5.351 | m |
| 10 | Mốc cáp quang (Mốc sứ+Đế bê tông) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 38 | mốc |
| 11 | Ống thép D42x2,3mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 24 | m |
| B | A. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Đà Nẵng – A.1. Trang bị vật tư thiết bị - A.1.2 VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN (a. VẬT TƯ THIẾT BỊ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Switch có tích hợp cổng quang (8 port, loại công nghiệp) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | bộ |
| 2 | Media Converter (Ethernet/Fiber) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | bộ |
| 3 | Rackmount Chassis Media Converter (2 nguồn AC) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Chống sét đường Ethernet | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 10 | bộ |
| 5 | Switch trung tâm 24 port | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Bộ nguồn 13.8VDC | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | bộ |
| 7 | Ắc quy 12V 20Ah (loại kín khí) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | bình |
| 8 | MCB 2P-6A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Tủ rack 19inch - 42U | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 10 | Dây nhảy quang | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 50 | dây |
| 11 | Cáp mạng Cat 6 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | Thùng (305m/1 thùng) |
| 12 | Đầu RJ 45 + Đầu chụp | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | Gói (100 cái) |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt (dây rút, băng keo, đinh vít, thanh quản lý cáp, ốc vít các loại...) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | lô |
| C | A. Xâp lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Đà Nẵng – A.1. Trang bị vật tư thiết bị - A.1.2 VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN (b. VẬT TƯ THIẾT BỊ DỰ PHÒNG) | |||
| 1 | Switch có tích hợp cổng quang (8 port, loại công nghiệp) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Media Converter (Ethernet/Fiber) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | bộ |
| D | A. Xâp lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Đà Nẵng – A.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - A.2.1 XÂY LẮP TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,344 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 32,5962 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 42 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 84,92 | 100m |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5,351 | km |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,333 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống HDPE D25/32, loại cáp <= 12 sợi | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3,631 | km cáp |
| 8 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,643 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống HDPE D25/32, loại cáp <= 24 sợi | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5,248 | km cáp |
| 10 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 12 | m |
| 11 | Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống <= 60 mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 38 | cọc mốc |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 32,5546 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 40,7385 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,344 | m3 |
| 16 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ ODF |
| 17 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3 | bộ ODF |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO (Loại 36FO và 48FO) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | bộ ODF |
| E | A. Xâp lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Đà Nẵng – A.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - A.2.2. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt Switch có tích hợp cổng quang (8 port, loại công nghiệp) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Media Converter (Ethernet/Fiber) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ nguồn 13.8VDC | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt accu kín. Loại < 110 Ah | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | bình |
| 5 | Lắp đặt Rackmount Chassis Media Converter | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Chống sét đường Ethernet | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Switch trung tâm 24 port | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ rack 19inch - 42U | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| F | HẠNG MỤC B. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS PLEIKU – B.1. Trang bị vật tư thiết bị - B.1.1. VẬT TƯ XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp loại 24FO | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4.014 | m |
| 2 | Cáp quang chôn trực tiếp loại 12FO | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1.962 | m |
| 3 | Tủ phân phối quang ODF 48FO outdoor | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối quang ODF 36FO outdoor | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 5 | Tủ phân phối quang ODF 24FO outdoor | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối quang ODF 12FO outdoor | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 7 | Tủ phân phối quang ODF 24FO Indoor | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 8 | Ống PVC D110x5mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 90 | m |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 25/32 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5.470 | m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp quang | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5.032 | m |
| 11 | Mốc cáp quang (Mốc sứ+Đế bê tông) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 36 | mốc |
| 12 | Ống thép D42x2,3mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 18 | m |
| G | B.1. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Pleiku – B.1. Trang bị vật tư thiết bị - B.1.1. VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN (a. VẬT TƯ THIẾT BỊ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Bộ chia tín hiệu RS232 (Splitter) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 9 | bộ |
| 2 | Chống sét RS232 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 18 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Converter) loại gắn DIN RAIL | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 9 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Convertor) loại RACKMOUNT | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Rackmount Chassis Media Converter (2 nguồn AC) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Serial Port Server | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Switch trung tâm 24 port | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Bộ nguồn 13.8VDC | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | bộ |
| 9 | Ắc quy 12V7.5Ah (loại kín khí) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | bình |
| 10 | MCB 2P-6A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | cái |
| 11 | Tủ rack 19inch - 42U | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 12 | Tủ bằng thép không rỉ (600x400x200mm) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3 | tủ |
| 13 | Dây nhảy quang | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 90 | dây |
| 14 | Cáp mạng Cat 6 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | Thùng (305m/1 thùng) |
| 15 | Đầu RJ 45 + Đầu chụp | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | Gói (100 cái) |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt (dây rút, băng keo, đinh vít, thanh quản lý cáp, ốc vít các loại...) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | lô |
| H | B. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Pleiku – B. 1. Trang bị vật tư thiết bị - B.1.1. VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN (b. VẬT TƯ THIẾT BỊ DỰ PHÒNG) | |||
| 1 | Bộ chia tín hiệu RS232 (Splitter) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Converter) loại gắn DIN RAIL | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Convertor) loại RACKMOUNT | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Serial Port Server | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Rackmount Chassis Media Converter (2 nguồn AC) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| I | B. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Pleiku – B.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - B.2.1. XÂY LẮP TUYẾN CÁP QUANG (a. PHẦN TUYẾN CÁP QUANG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,264 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,2 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 31,2498 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 6,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 54,7 | 100m |
| 6 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5,032 | km |
| 7 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,46 | km cáp |
| 8 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống HDPE D25/32, loại cáp <= 24 sợi | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3,554 | km cáp |
| 9 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống HDPE D25/32, loại cáp <= 12 sợi | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,962 | km cáp |
| 10 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 6 | m |
| 11 | Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống <= 60 mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 36 | cọc mốc |
| 13 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 31,1774 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 6,2759 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3,664 | m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,12 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ ODF |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | bộ ODF |
| 20 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO (Loại 36FO và 48FO) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3 | bộ ODF |
| J | B. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Pleiku – B.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - B.2.1. XÂY LẮP TUYẾN CÁP QUANG (b. PHẦN ĐOẠN CỐNG BỂ MỚI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 21,124 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2,025 | m3 |
| 3 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, không nong đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,9 | 100 m ống |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Hoàn trả nền bê tông) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2,025 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Móng hố ga) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,2074 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đáy hố ga) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,3075 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Thành hố ga) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,0963 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,2014 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Tấm đan) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,0862 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,1501 | tấn |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Đáy hố ga) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 8 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 16,2714 | m3 |
| K | B. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Pleiku – B.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - B.2.2. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu RS232 (Splitter) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét RS232 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Converter) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ nguồn 13.8VDC | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt accu kín. Loại < 110 Ah | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | bình |
| 6 | Lắp đặt Rackmount Chassis Media Converter | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Serial Port Server | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Switch trung tâm 24 port | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ rack 19inch - 42U | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ bằng thép không rỉ (600x400x200mm) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3 | tủ |
| L | HẠNG MỤC C. Xây lắp đường truyền quang cho các HT AWOS PHÙ CÁT – C.1. Trang bị vật tư thiết bị - C.1.1. VẬT TƯ XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG | |||
| 1 | Cáp quang chôn trực tiếp loại 12FO | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 6.359 | m |
| 2 | Tủ phân phối quang ODF 24FO outdoor | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 3 | Tủ phân phối quang ODF 12FO outdoor | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | tủ |
| 4 | Tủ phân phối quang ODF 12FO Indoor | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | tủ |
| 5 | Ống PVC D110x5mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 300 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 25/32 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4.605 | m |
| 7 | Băng báo hiệu cáp quang | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4.075 | m |
| 8 | Mốc cáp quang (Mốc sứ+Đế bê tông) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 29 | mốc |
| 9 | Ống thép D42x2,3mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 12 | m |
| M | C. Xây lắp đường truyền quang cho các HT AWOS Phù Cát – C.1. Trang bị vật tư thiết bị - C.1.2. VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN (a. VẬT TƯ THIẾT BỊ LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Bộ chia tín hiệu RS232 (Splitter) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 7 | bộ |
| 2 | Chống sét RS232 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 14 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Converter) loại gắn DIN RAIL | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 7 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Convertor) loại RACKMOUNT | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 7 | bộ |
| 5 | Rackmount Chassis Media Converter (2 nguồn AC) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Serial Port Server | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Switch trung tâm 24 port | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Bộ nguồn 13.8VDC | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3 | bộ |
| 9 | Ắc quy 12V7.5Ah (loại kín khí) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3 | bình |
| 10 | MCB 2P-6A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3 | cái |
| 11 | Tủ rack 19inch - 42U | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 12 | Tủ bằng thép không rỉ (600x400x200mm) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3 | tủ |
| 13 | Dây nhảy quang | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 50 | dây |
| 14 | Cáp mạng Cat 6 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | Thùng (305m/1 thùng) |
| 15 | Đầu RJ 45 + Đầu chụp | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | Gói (100 cái) |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt (dây rút, băng keo, đinh vít, thanh quản lý cáp, ốc vít các loại...) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | lô |
| N | C. Xây lắp đường truyền quang cho các HT AWOS Phù Cát – C.1. Trang bị vật tư thiết bị - C.1.2. VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN (b. VẬT TƯ THIẾT BỊ DỰ PHÒNG) | |||
| 1 | Bộ chia tín hiệu RS232 (Splitter) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Converter) loại gắn DIN RAIL | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Convertor) loại RACKMOUNT | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Serial Port Server | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| O | C. Xây lắp đường truyền quang cho các HT AWOS Phù Cát – C.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - C.2.1. XÂY LẮP TUYẾN CÁP QUANG (a. PHẦN TUYẾN CÁP QUANG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,664 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 25,1055 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3,15 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 46,05 | 100m |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp quang | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4,075 | km |
| 6 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1,532 | km cáp |
| 7 | Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống HDPE D25/32, loại cáp <= 12 sợi | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4,827 | km cáp |
| 8 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt cọc mốc | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 29 | cọc mốc |
| 10 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 25,0735 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 2,6879 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,664 | m3 |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4 | bộ ODF |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ ODF |
| P | C. Xây lắp đường truyền quang cho các HT AWOS Phù Cát – C.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - C.2.1. XÂY LẮP TUYẾN CÁP QUANG (b. PHẦN ĐOẠN CỐNG BỂ MỚI) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 30,362 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, không nong đầu . Số ống tổ hợp <= 3 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3 | 100 m ống |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Móng hố ga) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,1037 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đáy hố ga) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,1538 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Thành hố ga) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,5465 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,1007 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Tấm đan) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,0431 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 0,075 | tấn |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Đáy hố ga) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 4 | cái |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 25,5136 | m3 |
| Q | C. Xây lắp đường truyền quang cho các HT AWOS Phù Cát – C.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - C.2.2. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu RS232 (Splitter) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét RS232 | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Converter) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bộ nguồn 13.8VDC | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt accu kín. Loại < 110 Ah | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 7 | bình |
| 6 | Lắp đặt Rackmount Chassis Media Converter | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Serial Port Server | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Switch trung tâm 24 port | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ rack 19inch - 42U | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ bằng thép không rỉ (600x400x200mm) | Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo | 3 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi