Gói thầu: Gói thầu số 2 Thi công và lắp đặt đường truyền quang và các thiết bị kèm theo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200871440-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH
Tên gói thầu Gói thầu số 2 Thi công và lắp đặt đường truyền quang và các thiết bị kèm theo
Số hiệu KHLCNT 20200304667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của TCT QLB Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 09:32:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,851,367,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,600,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC A. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS ĐÀ NẴNG – A.1. Trang bị vật tư thiết bị - A.1.1. VẬT TƯ XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG
1 Cáp quang chôn trực tiếp loại 24FO Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5.891 m
2 Cáp quang chôn trực tiếp loại 12FO Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3.963 m
3 Tủ phân phối quang ODF 48FO outdoor Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
4 Tủ phân phối quang ODF 36FO outdoor Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
5 Tủ phân phối quang ODF 24FO outdoor Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
6 Tủ phân phối quang ODF 12FO outdoor Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
7 Tủ phân phối quang ODF 24FO Indoor Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 tủ
8 Ống nhựa xoắn HDPE 25/32 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 8.492 m
9 Băng báo hiệu cáp quang Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5.351 m
10 Mốc cáp quang (Mốc sứ+Đế bê tông) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 38 mốc
11 Ống thép D42x2,3mm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 24 m
B A. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Đà Nẵng – A.1. Trang bị vật tư thiết bị - A.1.2 VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN (a. VẬT TƯ THIẾT BỊ LẮP ĐẶT)
1 Switch có tích hợp cổng quang (8 port, loại công nghiệp) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 bộ
2 Media Converter (Ethernet/Fiber) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 bộ
3 Rackmount Chassis Media Converter (2 nguồn AC) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
4 Chống sét đường Ethernet Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 10 bộ
5 Switch trung tâm 24 port Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
6 Bộ nguồn 13.8VDC Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 bộ
7 Ắc quy 12V 20Ah (loại kín khí) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 bình
8 MCB 2P-6A Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 cái
9 Tủ rack 19inch - 42U Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
10 Dây nhảy quang Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 50 dây
11 Cáp mạng Cat 6 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 Thùng (305m/1 thùng)
12 Đầu RJ 45 + Đầu chụp Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 Gói (100 cái)
13 Phụ kiện lắp đặt (dây rút, băng keo, đinh vít, thanh quản lý cáp, ốc vít các loại...) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1
C A. Xâp lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Đà Nẵng – A.1. Trang bị vật tư thiết bị - A.1.2 VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN (b. VẬT TƯ THIẾT BỊ DỰ PHÒNG)
1 Switch có tích hợp cổng quang (8 port, loại công nghiệp) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 bộ
2 Media Converter (Ethernet/Fiber) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 bộ
D A. Xâp lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Đà Nẵng – A.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - A.2.1 XÂY LẮP TUYẾN CÁP QUANG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1,344 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 32,5962 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 42 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 84,92 100m
5 Rải băng báo hiệu cáp quang Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5,351 km
6 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,333 km cáp
7 Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống HDPE D25/32, loại cáp <= 12 sợi Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3,631 km cáp
8 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,643 km cáp
9 Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống HDPE D25/32, loại cáp <= 24 sợi Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5,248 km cáp
10 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 12 m
11 Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống <= 60 mm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 12 m
12 Lắp đặt cọc mốc Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 38 cọc mốc
13 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 32,5546 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 40,7385 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1,344 m3
16 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ ODF
17 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3 bộ ODF
18 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO (Loại 36FO và 48FO) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 bộ ODF
E A. Xâp lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Đà Nẵng – A.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - A.2.2. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN
1 Lắp đặt Switch có tích hợp cổng quang (8 port, loại công nghiệp) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 bộ
2 Lắp đặt Media Converter (Ethernet/Fiber) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 bộ
3 Lắp đặt Bộ nguồn 13.8VDC Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 bộ
4 Lắp đặt accu kín. Loại < 110 Ah Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 bình
5 Lắp đặt Rackmount Chassis Media Converter Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
6 Lắp đặt Chống sét đường Ethernet Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 10 bộ
7 Lắp đặt Switch trung tâm 24 port Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
8 Lắp đặt MCB 2P-6A Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 cái
9 Lắp đặt tủ rack 19inch - 42U Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
F HẠNG MỤC B. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS PLEIKU – B.1. Trang bị vật tư thiết bị - B.1.1. VẬT TƯ XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG
1 Cáp quang chôn trực tiếp loại 24FO Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 4.014 m
2 Cáp quang chôn trực tiếp loại 12FO Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1.962 m
3 Tủ phân phối quang ODF 48FO outdoor Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 tủ
4 Tủ phân phối quang ODF 36FO outdoor Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
5 Tủ phân phối quang ODF 24FO outdoor Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
6 Tủ phân phối quang ODF 12FO outdoor Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
7 Tủ phân phối quang ODF 24FO Indoor Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
8 Ống PVC D110x5mm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 90 m
9 Ống nhựa xoắn HDPE 25/32 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5.470 m
10 Băng báo hiệu cáp quang Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5.032 m
11 Mốc cáp quang (Mốc sứ+Đế bê tông) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 36 mốc
12 Ống thép D42x2,3mm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 18 m
G B.1. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Pleiku – B.1. Trang bị vật tư thiết bị - B.1.1. VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN (a. VẬT TƯ THIẾT BỊ LẮP ĐẶT)
1 Bộ chia tín hiệu RS232 (Splitter) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 9 bộ
2 Chống sét RS232 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 18 bộ
3 Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Converter) loại gắn DIN RAIL Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 9 bộ
4 Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Convertor) loại RACKMOUNT Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 9 bộ
5 Rackmount Chassis Media Converter (2 nguồn AC) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
6 Serial Port Server Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
7 Switch trung tâm 24 port Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
8 Bộ nguồn 13.8VDC Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 bộ
9 Ắc quy 12V7.5Ah (loại kín khí) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 bình
10 MCB 2P-6A Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 cái
11 Tủ rack 19inch - 42U Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
12 Tủ bằng thép không rỉ (600x400x200mm) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3 tủ
13 Dây nhảy quang Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 90 dây
14 Cáp mạng Cat 6 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 Thùng (305m/1 thùng)
15 Đầu RJ 45 + Đầu chụp Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 Gói (100 cái)
16 Phụ kiện lắp đặt (dây rút, băng keo, đinh vít, thanh quản lý cáp, ốc vít các loại...) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1
H B. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Pleiku – B. 1. Trang bị vật tư thiết bị - B.1.1. VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN (b. VẬT TƯ THIẾT BỊ DỰ PHÒNG)
1 Bộ chia tín hiệu RS232 (Splitter) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 bộ
2 Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Converter) loại gắn DIN RAIL Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 bộ
3 Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Convertor) loại RACKMOUNT Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 bộ
4 Serial Port Server Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
5 Rackmount Chassis Media Converter (2 nguồn AC) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
I B. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Pleiku – B.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - B.2.1. XÂY LẮP TUYẾN CÁP QUANG (a. PHẦN TUYẾN CÁP QUANG)
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1,264 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1,2 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 31,2498 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 6,3 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 54,7 100m
6 Rải băng báo hiệu cáp quang Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5,032 km
7 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,46 km cáp
8 Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống HDPE D25/32, loại cáp <= 24 sợi Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3,554 km cáp
9 Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống HDPE D25/32, loại cáp <= 12 sợi Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1,962 km cáp
10 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 6 m
11 Lắp ống thép dẫn cáp chôn qua đường ô tô, đường sắt, đường kính ống <= 60 mm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 12 m
12 Lắp đặt cọc mốc Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 36 cọc mốc
13 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 31,1774 100m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 6,2759 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3,664 m3
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,12 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,12 100m2
18 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ ODF
19 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 bộ ODF
20 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO (Loại 36FO và 48FO) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3 bộ ODF
J B. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Pleiku – B.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - B.2.1. XÂY LẮP TUYẾN CÁP QUANG (b. PHẦN ĐOẠN CỐNG BỂ MỚI)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 21,124 m3
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2,025 m3
3 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, không nong đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,9 100 m ống
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Hoàn trả nền bê tông) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2,025 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Móng hố ga) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,2074 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đáy hố ga) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,3075 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Thành hố ga) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1,0963 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,2014 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Tấm đan) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,0862 m3
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,1501 tấn
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Đáy hố ga) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 8 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 16,2714 m3
K B. Xây lắp đường truyền quang cho hệ thống AWOS Pleiku – B.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - B.2.2. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN
1 Lắp đặt bộ chia tín hiệu RS232 (Splitter) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 9 bộ
2 Lắp đặt thiết bị chống sét RS232 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 18 bộ
3 Lắp đặt Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Converter) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 18 bộ
4 Lắp đặt Bộ nguồn 13.8VDC Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 bộ
5 Lắp đặt accu kín. Loại < 110 Ah Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 bình
6 Lắp đặt Rackmount Chassis Media Converter Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
7 Lắp đặt Serial Port Server Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
8 Lắp đặt Switch trung tâm 24 port Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
9 Lắp đặt MCB 2P-6A Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 5 cái
10 Lắp đặt tủ rack 19inch - 42U Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
11 Lắp đặt tủ bằng thép không rỉ (600x400x200mm) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3 tủ
L HẠNG MỤC C. Xây lắp đường truyền quang cho các HT AWOS PHÙ CÁT – C.1. Trang bị vật tư thiết bị - C.1.1. VẬT TƯ XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG
1 Cáp quang chôn trực tiếp loại 12FO Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 6.359 m
2 Tủ phân phối quang ODF 24FO outdoor Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
3 Tủ phân phối quang ODF 12FO outdoor Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 tủ
4 Tủ phân phối quang ODF 12FO Indoor Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 tủ
5 Ống PVC D110x5mm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 300 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE 25/32 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 4.605 m
7 Băng báo hiệu cáp quang Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 4.075 m
8 Mốc cáp quang (Mốc sứ+Đế bê tông) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 29 mốc
9 Ống thép D42x2,3mm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 12 m
M C. Xây lắp đường truyền quang cho các HT AWOS Phù Cát – C.1. Trang bị vật tư thiết bị - C.1.2. VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN (a. VẬT TƯ THIẾT BỊ LẮP ĐẶT)
1 Bộ chia tín hiệu RS232 (Splitter) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 7 bộ
2 Chống sét RS232 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 14 bộ
3 Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Converter) loại gắn DIN RAIL Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 7 bộ
4 Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Convertor) loại RACKMOUNT Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 7 bộ
5 Rackmount Chassis Media Converter (2 nguồn AC) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
6 Serial Port Server Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
7 Switch trung tâm 24 port Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
8 Bộ nguồn 13.8VDC Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3 bộ
9 Ắc quy 12V7.5Ah (loại kín khí) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3 bình
10 MCB 2P-6A Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3 cái
11 Tủ rack 19inch - 42U Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
12 Tủ bằng thép không rỉ (600x400x200mm) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3 tủ
13 Dây nhảy quang Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 50 dây
14 Cáp mạng Cat 6 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 Thùng (305m/1 thùng)
15 Đầu RJ 45 + Đầu chụp Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 Gói (100 cái)
16 Phụ kiện lắp đặt (dây rút, băng keo, đinh vít, thanh quản lý cáp, ốc vít các loại...) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1
N C. Xây lắp đường truyền quang cho các HT AWOS Phù Cát – C.1. Trang bị vật tư thiết bị - C.1.2. VẬT TƯ THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN (b. VẬT TƯ THIẾT BỊ DỰ PHÒNG)
1 Bộ chia tín hiệu RS232 (Splitter) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 bộ
2 Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Converter) loại gắn DIN RAIL Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 bộ
3 Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Convertor) loại RACKMOUNT Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2 bộ
4 Serial Port Server Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
O C. Xây lắp đường truyền quang cho các HT AWOS Phù Cát – C.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - C.2.1. XÂY LẮP TUYẾN CÁP QUANG (a. PHẦN TUYẾN CÁP QUANG)
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,664 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 25,1055 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3,15 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 40 mm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 46,05 100m
5 Rải băng báo hiệu cáp quang Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 4,075 km
6 Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1,532 km cáp
7 Ra, kéo cáp quang được bảo vệ bằng ống HDPE D25/32, loại cáp <= 12 sợi Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 4,827 km cáp
8 Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 60 mm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 12 m
9 Lắp đặt cọc mốc Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 29 cọc mốc
10 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 25,0735 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 2,6879 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,664 m3
13 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=12 FO Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 4 bộ ODF
14 Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=24 FO Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ ODF
P C. Xây lắp đường truyền quang cho các HT AWOS Phù Cát – C.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - C.2.1. XÂY LẮP TUYẾN CÁP QUANG (b. PHẦN ĐOẠN CỐNG BỂ MỚI)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 30,362 m3
2 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, không nong đầu . Số ống tổ hợp <= 3 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3 100 m ống
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (Móng hố ga) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,1037 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Đáy hố ga) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,1538 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Thành hố ga) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,5465 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,1007 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Tấm đan) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,0431 m3
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 0,075 tấn
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 (Đáy hố ga) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 4 cái
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 25,5136 m3
Q C. Xây lắp đường truyền quang cho các HT AWOS Phù Cát – C.2. Xây lắp tuyến cáp quang và lắp đặt thiết bị - C.2.2. LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN
1 Lắp đặt bộ chia tín hiệu RS232 (Splitter) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 7 bộ
2 Lắp đặt thiết bị chống sét RS232 Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 14 bộ
3 Lắp đặt Bộ chuyển đổi RS232/Fiber (Converter) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 14 bộ
4 Lắp đặt Bộ nguồn 13.8VDC Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3 bộ
5 Lắp đặt accu kín. Loại < 110 Ah Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 7 bình
6 Lắp đặt Rackmount Chassis Media Converter Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
7 Lắp đặt Serial Port Server Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
8 Lắp đặt Switch trung tâm 24 port Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 bộ
9 Lắp đặt MCB 2P-6A Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3 cái
10 Lắp đặt tủ rack 19inch - 42U Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 1 tủ
11 Lắp đặt tủ bằng thép không rỉ (600x400x200mm) Xem chương V; bản vẽ thiết kế thi công và các tài liệu kèm theo 3 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->