Gói thầu: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200827678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200784703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 14:16:00 đến ngày 2020-09-07 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,149,159,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa khối nhà làm việc chính | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | 621,5175 | M2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô | 148,47 | M2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 43,762 | M2 | |
| 4 | Bả matic vào tường ngoài nhà | 621,5175 | M2 | |
| 5 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 192,232 | M2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 813,7495 | M2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà (trừ phần ốp gạch chân tường cao 1,6m) | 1.468,2 | M2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | 745,29 | M2 | |
| 9 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 1.473,48 | M2 | |
| 10 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | 745,29 | M2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.218,77 | M2 | |
| 12 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,264 | M3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 5,28 | M2 | |
| 14 | Tạo nhám tường trong để ốp gạch cao 1,6m | 1.166,36 | M2 | |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 250x400mm màu sáng | 1.166,36 | M2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | 866,65 | M2 | |
| 17 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 822,405 | M2 | |
| 18 | Quét flinkote chống phòng vệ sinh tầng lầu | 26,395 | M2 | |
| 19 | Lát nền vệ sinh vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 44,245 | M2 | |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa đá mài bậc cấp | 22,86 | M2 | |
| 21 | Ốp gạch bậc cấp kích thước gạch ceramic 500x600mm (chuyên dụng) | 22,86 | M2 | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu xi măng láng trên sê nô, mái đón | 66,16 | M2 | |
| 23 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 66,16 | M2 | |
| 24 | Láng vữa tạo dốc sê nô, mái đón vữa xi măng Mác 75 | 66,16 | M2 | |
| 25 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | 539,7 | M2 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | 5,397 | 100M2 | |
| 27 | Tháo dỡ trần | 123,625 | M2 | |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa 60x60, khung nhôm nổi | 123,625 | M2 | |
| 29 | Lắp đặt quạt trần đảo 47W-40cm | 9 | Cái | |
| 30 | Lắp đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 9 | Bộ | |
| 31 | Lắp bảng nhựa vào tường bê tông, kích thước bảng <= 180x250mm | 4 | Cái | |
| 32 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 100 | Mét | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính ống <= 27mm | 100 | Mét | |
| B | Xây dựng mới dãy 05 phòng lưu trữ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | 369,72 | M2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | 1,1591 | Tấn | |
| 3 | Tháo dỡ khung lưới B40 | 104,4 | M2 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 19,8 | M2 | |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch | 6,96 | M3 | |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 2,4525 | M3 | |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng | 1,8 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | 39,7018 | M3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 26,4679 | M3 | |
| 10 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông có cốt thép | 0,672 | M3 | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | 2,808 | 100M | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | 11,232 | M3 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | 0,6178 | 100M2 | |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,4102 | Tấn | |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,7728 | Tấn | |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 2,304 | M3 | |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 9,312 | M3 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,4896 | 100M2 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | 0,293 | Tấn | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,408 | Tấn | |
| 21 | Bê tông đà bó nền, đà kiềng đá 1x2 Mác 200 | 9,6432 | M3 | |
| 22 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đà bó nền, đà kiềng | 0,9583 | 100M2 | |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng đường kính cốt thép <=10mm | 0,205 | Tấn | |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà bó nền, đà kiềng đường kính cốt thép <=18mm | 0,9382 | Tấn | |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | 4,44 | M3 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,9008 | 100M2 | |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,1597 | Tấn | |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,7976 | Tấn | |
| 29 | Đắp cát tôn nền | 0,7026 | 100M3 | |
| 30 | Rải tấm nilong nền | 1,634 | 100M2 | |
| 31 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 16,34 | M3 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, bậc cấp đường kính cốt thép <=10mm | 0,8806 | Tấn | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 8,828 | M3 | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 6,7608 | M3 | |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 1,0514 | 100M2 | |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9182 | 100M2 | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,2381 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,8572 | Tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | 0,4699 | Tấn | |
| 40 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19 (không nung), dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 4,384 | M3 | |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 44,919 | M3 | |
| 42 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 (không nung), dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,4777 | M3 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,2805 | M3 | |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 9,9 | M2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính + song bảo vệ sắt | 15,12 | M2 | |
| 46 | Lắp dựng lam sáng | 8,5 | M2 | |
| 47 | Lắp dựng lam nắng mặt tiền | 10,55 | M2 | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt trang trí lan can | 2,24 | M2 | |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,5mm mạ kẽm | 0,5709 | Tấn | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1,5mm | 0,5709 | Tấn | |
| 51 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm, màu đỏ | 1,818 | 100M2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 945,077 | M2 | |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 60,744 | M2 | |
| 54 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 103,68 | M2 | |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 91,824 | M2 | |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 269,8 | Mét | |
| 57 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 63,02 | M2 | |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | 63,344 | M2 | |
| 59 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 172,25 | M2 | |
| 60 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 11,565 | M2 | |
| 61 | Đóng trần bằng tấm prima đóng vuông 600x600 | 146,25 | M2 | |
| 62 | Sơn khung, cửa sắt | 33,52 | M2 | |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x200mm | 8,8221 | M2 | |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, bằng đá chẻ | 25,632 | M2 | |
| 65 | Bả bằng ma tít vào tường | 888,7029 | M2 | |
| 66 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 256,248 | M2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 592,4686 | M2 | |
| 68 | Sơn tường, cột ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 552,4823 | M2 | |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | 8 | Cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,32 | 100M | |
| 71 | Lắp đặt co lơi đường kính 90mm | 8 | Cái | |
| 72 | Lắp đặt co vuông đường kính 90mm | 8 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt BU thép đường kính 90mm | 8 | Cái | |
| 74 | Lắp đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | Bộ | |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 6 | Hộp | |
| 76 | Lắp tủ điện | 1 | Hộp | |
| 77 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều cường độ dòng điện <=60A | 1 | Bộ | |
| 78 | Lắp đặt quạt đảo 47w, 40cm | 10 | Cái | |
| 79 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 6 | Cái | |
| 80 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | 20 | Cái | |
| 81 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | 220 | Mét | |
| 82 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | 110 | Mét | |
| 83 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x6mm2 | 22 | Mét | |
| 84 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 90x150mm | 5 | Cái | |
| 85 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 180x250mm | 1 | Cái | |
| 86 | Cầu chì nhựa | 8 | Cái | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống<= 27mm | 200 | Mét | |
| 88 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 6 | Cái | |
| 89 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | Cái | |
| 90 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | 1 | Bộ | |
| C | Nâng cấp sửa chữa nhà tập thể | |||
| 1 | Tạo nhám tường, cột, trụ để ốp gạch cao 1,2m | 83,34 | M2 | |
| 2 | Tạo nhám tường, cột, trụ ngoài nhà để ốp gạch cao 0,8m và gạch chân nền cao 0,6m | 60,76 | M2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | 166,44 | M2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột, sê nô, ô văng | 111,84 | M2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trong nhà | 196,81 | M2 | |
| 6 | Bả matic vào cột, sê nô, ô văng | 111,84 | M2 | |
| 7 | Bả bằng ma tít vaò tường | 363,25 | M2 | |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 278,28 | M2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,81 | M2 | |
| 10 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ cao 0,6m | 29,94 | M2 | |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 114,16 | M2 | |
| 12 | Phá dỡ lớp vũa sê nô | 39,9 | M2 | |
| 13 | Láng nền tạo dốc 3%, chiều dày 3cm, mác 75 | 39,9 | M2 | |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | 43,26 | M2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ, khung bảo vệ kim loại | 42,95 | M2 | |
| 16 | Sơn cửa đi, khung bảo vệ bằng sơn tổng hợp | 42,95 | M2 | |
| 17 | Lắp đặt quạt trần đảo 47w-40cm | 12 | Cái | |
| 18 | Lắp đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 22 | Bộ | |
| 19 | Lắp đèn ống led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | Bộ | |
| 20 | Tháo dỡ trần cũ | 123 | M2 | |
| 21 | Làm trần bằng tấm nhựa 60x60cm, khung nhôm nổi | 123 | M2 | |
| 22 | Tạo nhám tường, cột trong nhà để ốp gạch cao 1,2m | 104,1 | M2 | |
| 23 | Tạo nhám tường, cột, trụ ngoài nhà để ốp gạch cao 0,8m và gạch chân nền cao 0,6m | 60,2 | M2 | |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà | 168,4 | M2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên cột, sê nô, ô văng | 111,28 | M2 | |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột trong nhà | 256,08 | M2 | |
| 27 | Bả matic vào cột, sê nô, ô văng | 111,28 | M2 | |
| 28 | Bả bằng ma tít vaò tường | 424,48 | M2 | |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 279,68 | M2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 256,08 | M2 | |
| 31 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá chẻ cao 0,6m | 29,94 | M2 | |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 134,36 | M2 | |
| 33 | Phá dỡ lớp vũa sê nô | 39,9 | M2 | |
| 34 | Láng nền tạo dốc 3%, chiều dày 3cm, mác 75 | 39,9 | M2 | |
| 35 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | 42,7 | M2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa đi, cửa sổ, khung bảo vệ kim loại | 42,95 | M2 | |
| 37 | Sơn cửa đi, khung bảo vệ bằng sơn tổng hợp | 42,95 | M2 | |
| 38 | Lắp quạt trần đảo 47w-40cm | 10 | Cái | |
| 39 | Lắp đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 20 | Bộ | |
| 40 | Lắp đèn ống led dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | Bộ | |
| 41 | Tháo dỡ trần | 120,71 | M2 | |
| 42 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | 120,71 | M2 | |
| D | Nhà để xe | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <18m | 1,0167 | Tấn | |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 1,0167 | Tấn | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | 1,2202 | Tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2202 | Tấn | |
| 5 | Lợp mái nhà bằng tôn màu sóng vuông dày 0,42mm | 2,734 | 100M2 | |
| 6 | Cắt thành sê nô ngay tại vị trí các thanh kèo | 0,036 | M3 | |
| E | Sửa chữa phòng đội giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao <= 4 m | 160 | M2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần | 199,68 | M2 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | 1,6 | 100M2 | |
| 4 | Đóng trần bằng tấm prima 600x600, khung nhôm nổi | 199,68 | M2 | |
| 5 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo 47w, 40cm | 7 | Cái | |
| 7 | Lắp bảng điện nhựa, kích thước bàng 90x150mm | 9 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi