Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cải tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200808731-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN VIỆT NAM – CHI NHÁNH NAM THÁI NGUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng, cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20200808413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn điều lệ và Chi phí
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 14:10:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,283,397,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 42,48 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt 167,6 m2
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép nt 1,344 m3
4 Tháo dỡ bệ xí nt 3 bộ
5 Tháo dỡ chậu tiểu nt 2 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa nt 1 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) nt 4 bộ
8 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 47,8 m2
9 Cắt tường gạch bằng máy - chiều dày ≤20cm nt 63 m
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 9,45 m2
11 Cắt tường gạch bằng máy - chiều dày ≤30cm nt 10,3 m
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt 0,4021 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt 0,649 m3
14 Tháo dỡ trần nt 10 m2
15 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công nt 3 cái
16 Tháo dỡ đèn Downligt nt 24 cái
17 Tháo dỡ bóng tuýp nt 20 cái
18 Tháo dỡ mái sảnh nt 0,29 100m2
19 Bóc gạch ốp khu WC lên xe để vận chuyển đổ đi nt 47,8 m2
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại nt 2,3951 m3
21 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại nt 1,67 100m2
22 Bốc xếp cửa các loại nt 0,4248 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 nt 0,6864 m3
24 Cửa đi nhôm kính hệ Xingfa kính dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện bản lề, khóa đa điểm chính hãng) Cửa đi nhôm hệ 55 dày 2mm, cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1.5mm 48,672 m2
25 Vách WC bằng tấm MDF chống nước tấm dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện, chân Inox 304) Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 6,23 m2
26 Sản xuất cửa pa nô Inox dày 1.2mm, khung bao 25x50x1.5mm nt 67,5 kg
27 Sơn tĩnh điện màu vàng nhạt vào cửa Inox nt 67,5 kg
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm nt 1,7415 m2
29 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 nt 36,1 m2
30 Ốp tường gạch 12 x 80 cm, vữa XM M75 nt 6,876 m2
31 Ốp trụ, cột Gạch 30x60cm, vữa XM M75 nt 57,3 m2
32 Lát gạch ceramic chống trơn 30x30cm nt 10,6 m2
33 Lát gạch granit nhân tạo 80x80cm nt 157 m2
34 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao tấm dày 9mm nt 135,5576 m2
35 Trần thạch cao chống ẩm nt 10,597 m2
36 Lát đá mặt bệ các loại nt 1,515 m2
37 Lát đá bậc tam cấp nt 18 m2
38 Ống đồng cho điều hòa âm trần ống 16.3x0.8mm nt 45 md
39 Ống đồng cho điều hòa âm trần ống 10.3x0.8mm nt 34 md
40 Lắp đặt ống bảo ôn, ống thoát nước ngưng D21 và dây điện 4x4mm2 cho máy điều hòa nt 64 md
41 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy âm trần, bao gồ cả VL đỡ máy nt 3 máy
42 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 73,9 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng nt 52,2 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 nt 52,2 m2
45 Bê tông cốt thép M250 đá 1x2( bao gồm cốp pha, cốt thép mái, bê tông M250#, cos: 7,2m) nt 4,2 m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (thời gian thi công 2 tháng) nt 1,6968 100m2
47 Thay mới Alu màu ghi ốp mái sảnh, cột tròn khu sảnh chính. Tấm ngoại thất (PVDF) dày 4mm, nhôm dày 0,21mm, khung xương thép hộp 30x30x1,4mm 73,1 100m2
48 Đèn LED ốp trần D200 Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 15 bộ
49 Đèn Dowlight D120 nt 186 bộ
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 30 bộ
51 Lắp đèn Led dài mắt LED 1w nt 56,92 m
52 Bình bọt chữa cháy MTFZ 8kg nt 2 bộ
53 Bình bọt chữa cháy C02 nt 2 bình
54 Nội quy tiêu lệnh nt 2 Bộ
55 Kệ chứa bình cứu hỏa nt 2 bộ
56 Tủ điện âm tường 20 Module nt 1 hộp
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A nt 5 cái
58 Lắp đặt công tắc 1,2,3 hạt nt 10 cái
59 Lắp đặt ô cắm ba nt 24 cái
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 nt 20 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 cho máy điều hòa âm trần nt 52 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 260 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 675 m
64 Ống ghen PVC D20 nt 120 m
65 Ống ghen PVC D15 nt 450 m
66 Dây Internet 2x0,5mm2 nt 280 m
67 Dây antena đồng trục RG6 nt 220 m
68 Nhân công đấu nối, lắp đặt lại hệ thống điện nhẹ nt 1 T.bộ
69 Lắp đặt xí bệt nt 2 bộ
70 Lắp đặt vòi xịt xí nt 3 cái
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 3 bộ
73 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 5 cái
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 2 cái
B Hạng mục: Nhà ăn
1 Bóc lớp sàn cũ Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 29,8 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí nt 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nt 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa nt 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) nt 2 bộ
6 Cắt chân tường cao 120mm nt 33,1 1m
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt 4,965 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường nt 15,3 m2
9 Tháo dỡ bóng tuýp nt 12 cái
10 Tháo dỡ quạt trần cũ để vệ sinh nt 3 cái
11 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại nt 29,8 100m2
12 Bốc xếp cửa các loại nt 0,0432 100m2
13 Vận chuyển chất thải đổ đi nt 1 ctrinh
14 Lát gạch granit nhân tạo 50x50cm nt 26,6 m2
15 Ốp tường gạch 12 x 50 cm, vữa XM M75 nt 1,86 m2
16 Lát gạch ceramic 30x30cm nt 3,2 m2
17 Ốp trụ, cột Gạch 30x60cm, vữa XM M75 nt 19,125 1m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ nt 20,6 m2
19 Cửa đi nhôm kính hệ Xingfa kính dày 8,38mm (bao gồm cả phụ kiện bản lề, khóa đa điểm) Cửa đi nhôm hệ 55 dày 2mm, cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1.5mm 25,41 m2
20 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 0,4356 100m2
21 Lắp đặt xí bệt nt 1 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 1 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
24 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm nt 2 cái
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 1 bộ
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 35 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 55 m
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 8 cái
29 Lắp đặt ô cắm ba nt 8 cái
30 Đèn ốp trần D200 nt 2 bộ
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng nt 12 bộ
32 Lắp đặt quạt trần (vệ sinh lắp lại quạt) nt 3 cái
C Hạng mục: Cổng, Hàng rào
1 Phá dỡ cổng chính Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Cạo bỏ lớp sơn kim loại nt 47,52 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường hàng rào nt 103,92 m2
4 Phá dỡ hàng rào song sắt nt 108,8 m2
5 Vệ sinh cổng phụ nt 1 bộ
6 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép nt 55,35 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II nt 0,738 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II nt 0,738 100m3
9 Cổng ra vào tự hành bằng Inox 304 Khung chính kích thước 50*50*1.2mm, Thanh nan chéo 36*48*1.0mm. Chiều cao 1.6m, chiều rộng 660mm, cổng chạy bánh xe cao su 10,56 md
10 Mô tơ tự hành (Bao gồm: Ly hợp không số mở khi mất điện, cảm biến nhiệt chống cháy cho mô tơ, điều khiển từ xa kỹ thuật số) 1 bộ
11 Ray dẫn hướng làm bằng thép vuông đặc, kích thước 20*20mm. Gia cố trên nền betong bằng vít nở sắt, nổi lên mặt nền 20mm Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 10,56 md
12 Hàng rào hoa sắt sơn 3 lớp nt 35,07 m2
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II nt 2,5555 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,242 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,0088 100m2
16 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 nt 8,6526 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 12,073 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 nt 64,432 m2
19 Đắp phào kép, vữa XM M50 nt 88 m
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 nt 149,12 m
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 219,5096 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 312,0536 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 nt 55,35 m3
D Hạng mục: Biển hiệu
1 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 1,95 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 nt 12,5 m2
3 Ốp đá granit tự nhiên dày 2cm vào tường có chốt Inox 304 nt 2,8 m2
4 Bộ chữ BIDV hợp tác thành công bằng inox nt 1 bộ
E Phần thiết bị
1 Máy điều hoà 18000BTU âm trần, 2 chiều lạnh sưởi, invester xuất xứ Malaixia, gas 410a trở lên hoặc tương đương Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->