Gói thầu: Thi công sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200874909-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân Phường Ngô Mây
Tên gói thầu Thi công sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200835240
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 09:58:00 đến ngày 2020-09-15 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 398,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m - Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam: tập 1, 2, 3;<br/>- Tiêu chuẩn thiết kế công trình công cộng: TCXDVN 276:2003;<br/>- Quy chuẩn Việt Nam 03:2012/BXD;<br/>- Các tiêu chuẩn kết cấu sử dụng: Kết cấu gạch đá: TCVN 5573-1991. Thiết kế kết cấu BTCT: TCVN 5574-2012. Kết cấu thép TCVN 5575-2012. Kết cấu móng tính theo TXD 40 và quy phạm hiện hành và một số tiêu chuẩn thiết kế hệ thống kỹ thuật cho công trình công cộng trong tập VI thuộc tuyển tập TCXD của Việt Nam;<br/>- TCVN 7114-1 : 2008. Chiếu sáng nơi làm việc. Phần 1: Trong nhà;<br/>- TCXD 16: 1986. Chiếu sáng nhân tạo trong công trình nhân tạo;<br/>- TCVN 9207: 2012. Đặt đường dây dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế;<br/>- TCVN 9206: 2012. Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình dân dụng - Tiêu chuẩn thiết kế; 0,734
2 Cạo nhám lớp rong rêu trên sê nô để quét dung dịch chống thấm nt 87,91
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M50 nt 175,82
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng nt 175,82
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông bên ngoài (tính 50%) nt 150,7446
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 50%) nt 415,91
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 10m2) nt 10
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 10
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.143,3
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà (tính 30%) nt 684,933
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tạm tính 10m2) nt 10
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (tạm tính 10m2) nt 10
13 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 2.293,1033
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại nt 20,66
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 20,66
16 Tháo dỡ cửa để vệ sinh và thay kính, roong (tạm tính 50% số lượng cữa) nt 118,3638
17 Cạo bỏ lớp sơn sắt cũ trên cữa (tính 50% số lượng cữa) nt 235,0252
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính 50% số lượng cữa) nt 235,03
19 Thay roong cao su giữ kính (tính 50% số lượng cữa) nt 643,38
20 Thay kính trắng (tạm tính 5% số lượng cữa) nt 14,9941
21 Lắp dựng cửa (tính 50% số lượng cũa tháo dỡ) nt 118,36
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (thay thế các phòng bị cháy) nt 5
23 Tháo dỡ bệ xí nt 9
24 Tháo dỡ chậu rửa nt 6
25 Tháo dỡ chậu tiểu nt 9
26 Đục tường xử lý ống nước bị rò rỉ nt 6
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,5
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm nt 0,4
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm nt 0,2
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm nt 0,2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 0,3
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm nt 6
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm nt 8
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm nt 12
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 12
36 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm nt 10
37 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm nt 10
38 Lắp đặt van ren, ĐK 34mm nt 6
39 Lắp đặt Lavabo nt 6
40 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 9
41 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 6
42 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 3
43 Lắp đặt xí bệt nt 9
44 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x250 nt 6
B MÁI CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 0,6125
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 nt 0,1225
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 nt 0,36
4 Bu lông d16x330 nt 40
5 Gia công cột bằng thép tấm nt 0,1976
6 Gia công vì kèo thép nt 0,2353
7 Gia công giằng mái thép nt 0,1366
8 Lắp cột thép các loại nt 0,1976
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m nt 0,2353
10 Lắp dựng giằng thép bu lông nt 0,1366
11 Xà gồ thép hộp 30x60x1,4 nt 99
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 87,3852
13 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,1366
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 0,8288
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm nt 22,6
16 Lắp đặt co nhựa bằng p/p dán keo, ĐK 63mm nt 0,16
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->