Gói thầu: Sửa chữa kiến trúc, tường rào E1.1 Đông Anh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200872313-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Sửa chữa kiến trúc, tường rào E1.1 Đông Anh
Số hiệu KHLCNT 20200773538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 15:42:00 đến ngày 2020-09-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,536,444,270 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 12,2 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, đường dây thông tin đi trên tường rào hiện trạng, lắp đặt lại khi thi công xong Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 20 công
3 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 255 m2
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 56,1 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 401,2 m3
6 Ca xe vận chuyển vật tư về kho nhập thu hồi ca xe 5 tấn Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 1 ca
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 457,3 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 457,3 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 457,3 m3
B Cải tạo hệ thống tường rào xung quanh (510m)
1 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 8,726 1 m3
2 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 56,3592 m3
3 Ván khuôn gia cố móng cột Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 174,936 1m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 2,2455 100kg
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 26,8344 100kg
6 Xây móng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 20,0668 m3
7 Ván khuôn trụ tường rào Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 326,04 1m2
8 Bê tông trụ cột tường rào, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 22,1486 m3
9 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 10,451 100kg
10 Cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 18,4501 100kg
11 Gia công thép lõi trụ cổng chính Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 0,2134 tấn
12 Lắp đặt thép lõi trụ cổng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 0,2134 tấn
13 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 7,52 1m2
14 Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 92,565 m3
15 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 691,05 1m2
16 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 26,8351 100kg
17 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 84,2895 100kg
18 Xây tường thẳng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 157,1579 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch xây (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 56,115 m3
20 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 3.545,8338 1m2
21 Trát, đắp phào, vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 2.190,48 m
22 Đắp biểu tượng EVN Hà Nội Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 6 công
23 Sơn tường rào bằng sơn - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 3.528,3138 1m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 17,52 m2
25 Bảo vệ bề mặt đá tự nhiên Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 17,52 m2
26 Gia công hàng rào song sắt bảo vệ Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 11,3373 tấn
27 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 510 m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 510 1m2
29 Biển tên trạm KT 600*500mm bằng INOX mạ đồng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 1 Cái
30 Biển tên kho vật tư KT 600*500mm bằng INOX mạ đồng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 1 Cái
C Tường rào, cổng phụ ngăn riêng nội bộ trạm E 1.1 và Kho vật tư
1 Cắt nền thành rãnh để phá dỡ làm móng trụ cổng, ray cổng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 32,5 1m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 0,8266 m3
3 Đào đất hố móng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 54,6609 m3
4 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 5,14 1 m3
5 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 3,748 m3
6 Ván khuôn gia cố móng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 24,764 1m2
7 Xây móng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 22,6574 m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 3,256 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 1,7129 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 15,9408 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 39,5467 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 39,5467 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 39,5467 m3
14 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 15 1m2
15 Bê tông trụ cột tường rào, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 1,0425 m3
16 Gia công thép lõi trụ cổng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 0,4177 tấn
17 Lắp đặt thép lõi trụ cổng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 0,2134 tấn
18 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 14,72 1m2
19 Bê tông giằng tường rào đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 4,2761 m3
20 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 28,644 1m2
21 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 0,6836 100kg
22 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 4,0304 100kg
23 Xây tường thẳng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 5,4426 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch xây (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 3,3404 m3
25 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 128,0086 1m2
26 Trát, đắp gờ vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 84,7 m
27 Sơn tường rào bằng - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 128,0086 1m2
28 Gia công cột, giằng cột thép để gia cố Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 0,9074 tấn
29 Lắp đặt cột thép gia cố các loại Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 0,9074 tấn
30 Gia công hàng rào bảo vệ phía trên hàng rào riêng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 158,51 m2
31 Lắp dựng hàng rào bảo vệ phía trên hàng rào riêng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 158,51 m2
32 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 172,517 1m2
33 Gia công cổng sắt Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 1,598 tấn
34 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 2 cọc
35 Kéo rải dây tiếp địa mô tơ cổng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 2 m
36 Lắp đặt cửa cổng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 1,598 tấn
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 165 m
38 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (2*6+1*4)mm2 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 165 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 165 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 đấu tủ điều khiển Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 20 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 165 m
42 Lắp đặt công tắc hành trình Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
43 Nút bấm điều khiển đặt bàn Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
44 Lắp đặt Khỏi động từ 32 A Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 2 cái
45 Con lăn định hướng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 6 Cái
46 Ray truyền động bánh răng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 5,15 m
47 Hộp bao che mô tơ cổng bằng INOX 304 (KT 500x400*300mm) Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 1 Hộp
48 Vấu công tác động cơ Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 2 Cái
49 Lắp đặt động cửa đẩy tải trọng 1500Kg Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
50 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15- 50A (Loại 50A lắp ở đầu nguồn cấp, loại 15 A lắp ở tủ điều khiển) Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 3 cái
51 Lắp đặt chuông điện Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 1 cái
52 Biển tên trạm KT 600*500mm bằng INOX mạ đồng Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 1 Cái
D Phần điện chiếu sáng hàng rào
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*10mm2 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 850 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2*2.5mm2 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 150 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 1.050 m
4 Cút nhựa PVC D32 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 36 cái
5 Lắp đặt hộp nối phân dây chống cháy ngoài trời Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 14 hộp
6 Lắp đặt cầu đấu dây Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 14 cái
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 2*10mm2 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 4,4 10 đầu cốt
8 Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 10 1 bộ
9 Lắp cần đèn cao áp gắn tường rào Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 14 cần đèn
10 Lắp đặt đèn cao áp gắn tường công suất 150W Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 18 bộ
11 Đai ôm cần fi 70 INOX Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 28 Cái
12 Đai ôm omega fi 34 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 400 Cái
13 Vít nở M12 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 856 Cái
E Cải tạo hệ thống thoát nước
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 27,2 m3
2 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 2,87 1 m3
3 Ván khuôn bê tông đáy mương thoát nước Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 7 1m2
4 Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép <=10mm Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 2,1425 100kg
5 Đổ bê tông đáy mương đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 2,52 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch xây (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 9,625 m3
7 Trát vữa xi măng cát vàng tường, vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 53,2 1m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 17,5 1m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 9,07 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 18,13 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 18,13 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 18,13 m3
F Nền, vỉa hè từ cổng chính vào cổng riêng
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 45,2117 m3
2 Vệ sinh mặt bó vỉa Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 20,163 m2
3 Xây nâng cao bó vỉa, bằng gạch xây (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 2,3885 m3
4 Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, vữa XM M75 Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 38,775 1m2
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 45,2117 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 45,2117 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 45,2117 m3
G Biện pháp thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 35,955 100m2
2 Gia công hàng rào lưới thép Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 190 m2
3 Lắp đặt và tháo dỡ hệ thống lưới hàng rào tạm thi công Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 488,7 m2
4 Gia công và khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn ( vật tư) Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 2,809 1m3
5 Gia công lắp dựng và tháo dỡ khung gỗ hàng rào tạm ( khối lượng lắp dựng dài 488,7m; luân chuyển 5 lần tháo ra và lắp dựng lại) Theo Chương V và thiết kế BVTC đính kèm 2,809 1m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->