Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200873151-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200861901
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp môi trường năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 15:23:00 đến ngày 2020-09-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,248,674,311 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,97 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 277,45 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,2 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,706 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,42 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,24 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 200m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,123 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,17 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 441,34 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,428 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,937 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,32 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.657 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,936 100m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8 m3
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm-Vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm-Vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm-Chịu lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 1200mm-Vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 1200mm-Vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 mối nối
22 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 mối nối
23 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 cái
B PHẦN TÁI TẠO MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CỐNG NGANG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,421 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,421 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 70 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,224 100tấn
C PHẦN TRỤ TIÊU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,77 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,35 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93 cái
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,49 m2
D PHẦN GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,047 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,402 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,3 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,168 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->