Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 15:33:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 15:25:00 đến ngày 2020-09-04 15:33:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,956,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,64 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,894 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9673 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông ram dốc. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bể tự hoại. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,094 | 1 m3 |
| 6 | Xây hố thấm= gạch thẻ ko nung (5.5x9x19). Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | 1 m3 |
| 7 | Trát hố thấm. VXM M75, chiều dày trát 1.5cm. VXM M75, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,24 | 1 m2 |
| 8 | Láng bể tự hoại, hố thấm dày 2 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,72 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn dày 2 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | 1 tấn |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 c/kiện |
| 13 | Lớp than xỉ hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 1 m3 |
| 14 | Lớp đá 4x6 hố thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1504 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,94 | 1 m2 |
| 17 | Xây móng gạch thẻ ko nung (5.5x9x19). Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,9395 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4962 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,492 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7966 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9525 | Tấn |
| 22 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 958,5543 | 1 m3 |
| 23 | Cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8523 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm lót nền. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,927 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,288 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,44 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9851 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6383 | Tấn |
| 29 | Bê tông xà, dầm, giằng. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1178 | 1 m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,622 | 1 m2 |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7524 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3885 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9597 | Tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6201 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,2092 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8871 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | Tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô mái hắt. máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3778 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,295 | 1 m2 |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0449 | Tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6834 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,423 | 1 m2 |
| 43 | Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4977 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | Tấn |
| 45 | Xây tường bằng gạch ống (7.5x11.5x19). Dày <=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,6935 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống (7.5x11.5x19). Dày <10cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5885 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường thông gió,vữa XM M75. Gạch thông gió 20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,78 | 1m2 |
| 48 | Xây cấp cầu thang= gạch thẻ ko nung (5.5x10x19). Cao <= 28m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8305 | 1 m3 |
| 49 | Gia công xà gồ bằng thép C50x100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2171 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép C50x100x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2171 | Tấn |
| 51 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 831,4138 | 1 m2 |
| 52 | Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BT. XM cát mịn M75 ML=1.5-2.0,PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7232 | 1 m2 |
| 53 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,344 | 1 m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường. trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461,5255 | 1 m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường. trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.331,296 | 1 m2 |
| 56 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,223 | 1 m2 |
| 57 | Trát xà dầm. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,234 | 1 m2 |
| 58 | Trát trần. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.181,2092 | 1 m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,077 | 1 m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1382 | 1 m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch gốm 50x50cm. XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | 1 m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch 60x60cm. XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,612 | 1 m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, gạch chống trượt 30x60cm. XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,116 | 1 m2 |
| 64 | Ôp tường, gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,387 | 1 m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước. 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.461,5255 | 1m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 3 nước. 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.799,0592 | 1m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng Cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,884 | 1m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng Cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | 1m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng Khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2384 | 1m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm+cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | 1m2 |
| 71 | Vách ngăn compac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 1m2 |
| 72 | Máng rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 73 | Vách CNC sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1328 | 1m2 |
| 74 | Thép ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,3 | 1m |
| 75 | Lam thép hộp KT 25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,6 | 1m |
| 76 | lan can sắt, tay vịn gỗ cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | 1m |
| 77 | lan can sắt, lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0374 | 1m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước. 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,0159 | 1m2 |
| 79 | Trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,58 | 1m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ. Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,745 | 1 m |
| 81 | Láng sê nô, khu WC. dày 1 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,39 | 1 m2 |
| 82 | Quét sikaroof membrane 3 lớp chống thấm mái. sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,39 | 1 m2 |
| 83 | Quét sika later chống thấm máI, sê nô, ô văng… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,39 | 1 m2 |
| 84 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cổ ống |
| 85 | Chữ hộp cắt CNC inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.284,66 | 1 m2 |
| B | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 còi |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 10 | LĐ dây tín hiệu 2x2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m |
| 11 | LĐ dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1m |
| 12 | LĐ ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | 1 m |
| 13 | LĐ ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 m |
| 14 | Lđặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Hộp |
| 15 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 16 | LĐ dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m |
| 17 | LĐ ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 18 | Bộ bình chữa cháy (1 MT3+1MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| C | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | LĐ máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Giỏ lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van chặn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Y lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | LDD trụ +tủ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | LĐ ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 m |
| 12 | LĐ cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 13 | LĐ tê thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 15 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Kg |
| 16 | Khối lượng đào đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 17 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,3072 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m. Chiều sâu >3m , Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0768 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bể nước ngầm. vữa BTTP đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,208 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bể nước. Chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,2 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép bể nước. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2155 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép bể nước. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9153 | Tấn |
| 8 | Băng cản nước Sika Waterbar V25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 9 | Căng lưới thủy tinh cố góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | 1 m2 |
| 10 | Láng bể nước. dày 2 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | 1 m2 |
| 11 | Quét Kova CT-11A chống thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2 | 1 m2 |
| 12 | Xây thành nắp= gạch thẻ ko nung (5.5x10x19). Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 1 m3 |
| 13 | Trát thành nắp. VXM M75, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 1 m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc. sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,784 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T. Cự ly 5km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | 1 m3 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây. Chiều sâu <=1m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | 1 m3 |
| 2 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | 1 m3 |
| 3 | Trồng cây Hòe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 4 | Trồng cây Móng Bò Tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cây |
| 5 | Trồng cây bàn Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cây/90n |
| 7 | Trồng cây Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m2 |
| 8 | Trồng cây Trang Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m2 |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ. lấy nước từ giếng khoan - Bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m2/th |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | LĐ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ thép không rỉ D34 đở K.T.S cao3m+phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Kéo rải dây đồng đặc M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 4 | Chân đỡ dây đồng D8 dài 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 5 | Đóng cọc ống đồng D16x2.4 đầu có ren vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cọc |
| 6 | Măng sông nối ống đồng D16/d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Eke đồng D8 dài 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Đào đất, lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 9 | Khối lượng bê tông chèn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Kẹp đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Đầu cốt S16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Xây hố ga + nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đấu nối cọc đồng và cực tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Đo kiểm tra tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Lần |
| 15 | Bu lông nở D10/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cái |
| 16 | Bu lông nở D20/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 17 | Bu lông nở D12/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Kẹp nối đầu cáp với kim loại hợp bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 19 | ống nhựa chống cháy SP D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 20 | Cáp Inox Fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 21 | Tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| G | ĐIỆN 10 PHONG HỌC | |||
| 1 | LĐ đèn máng đơn 1x0.6m, 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 2 | LĐ đèn máng đơn 1x1.2m, 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 Bộ |
| 3 | LĐ đèn máng đôi 2x1.2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1 Bộ |
| 4 | LĐ quạt treo tường 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 5 | LĐ quạt trần 100W+hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 6 | LĐ công tắc đơn 1 chiều+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 7 | LĐ công tắc đôi 1 chiều+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | LĐ công tắc ba 1 chiều+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 9 | LĐ công tắc đơn 2 chiều+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | LĐ ổ cắm đôi loại 3 chấu+mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 11 | LĐ hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | Hộp |
| 12 | Nắp che cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | Cái |
| 13 | LĐ Automat khối 20 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | LĐ Automat khối 25 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 15 | LĐ Automat khối 32 6Ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | Hộp và nắp che cho aptomat khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 17 | LĐ cáp CXV (3x35+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1m |
| 18 | LĐ cáp CXV (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 19 | LĐ cáp CXV (3x8+1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m |
| 20 | LĐ cáp CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 21 | LĐ cáp CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m |
| 22 | LĐ cáp CXV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m |
| 23 | LĐ cáp CXV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | 1m |
| 24 | LĐ cáp CV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m |
| 25 | LĐ cáp CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1m |
| 26 | LĐ cáp CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1m |
| 27 | LĐ cáp CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1m |
| 28 | LĐ ống nhựa xoắn chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa thành cứng SP D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa thành cứng SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa thành cứng SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa thành cứng SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | 1 m |
| 33 | LĐ hộp đấu dây âm tường KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Hộp |
| 34 | Hệ thống nối đất cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 35 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | LĐ bồn cầu loại 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 Bộ |
| 2 | LĐ bồn cầu loại 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 3 | LĐ lavabo+vòi+xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 Bộ |
| 4 | LĐ tiểu nam+vòi+xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 Bộ |
| 5 | LĐ chậu rửa 2 hộc+vòi+xiphong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 6 | LĐ vòi rửa tay vặn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 Bộ |
| 7 | LĐ vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 Bộ |
| 8 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | LĐ van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | LĐ van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | LĐ ống nhựa HDPE D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 14 | LĐ ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 m |
| 15 | LĐ ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | 1 m |
| 16 | LĐ tê PVC D50/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 17 | LĐ tê PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | LĐ tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | LĐ tê PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 20 | LĐ tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 21 | LĐ tê PVC D27/21 ren gai trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 22 | LĐ cút nhựa HDPE D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | LĐ cút PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | LĐ cút PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 25 | LĐ cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | Cái |
| 26 | LĐ cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cái |
| 27 | LĐ cút PVC D27/21 ren gai trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | Cái |
| 28 | LĐ van khóa 2 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | LĐ van khóa 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 30 | LĐ van khóa 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | LĐ van khóa 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | LĐ nối thẳng PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 33 | LĐ nối thẳng PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 34 | LĐ côn chuyển PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 35 | LĐ bể chứa nước bằng inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 36 | LĐ ống nhựa PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 37 | LĐ ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1 m |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 m |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 m |
| 41 | LĐ Y PVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 42 | LĐ Y PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 43 | LĐ Y PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 44 | LĐ Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 45 | LĐ Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 46 | LĐ cút PVC 45 độ D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | LĐ cút PVC 45 độ D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 48 | LĐ cút PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 49 | LĐ cút PVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 50 | LĐ cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 51 | LĐ cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 52 | LĐ côn PVC D140/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 53 | LĐ côn PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 54 | LĐ côn PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 55 | LĐ phễu thu sàn inox KT150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 56 | LĐ ống nhựa PVC D 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 m |
| 57 | LĐ ống nhựa PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | 1 m |
| 59 | LĐ cầu lọc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 60 | LĐ cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 61 | LĐ cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 62 | LĐ cút PVC 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 63 | LĐ cút PVC 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 64 | LĐ măng sông PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 65 | LĐ côn PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 66 | LĐ ống nhựa PVC D50 thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | 1 m |
| 67 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| I | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R <=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6965 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0875 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,462 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,24 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | Tấn |
| 11 | Bulong M16, L=450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3349 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3349 | Tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ bằng thép KT 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2412 | Tấn |
| 16 | Lợp mái tôn mạ màu 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,72 | 1 m2 |
| 17 | Máng xối tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 18 | Lập là chống bão 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 19 | Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m2 |
| 22 | LĐ ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 23 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <= 1.6m3. Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.630,8 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T.Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.630,8 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.630,8 | 1 m3 |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào mương thoát nước. Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,958 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,235 | 1 m3 |
| 3 | Xây mương gạch thẻ ko nung (5.5x10x19). Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,86 | 1 m3 |
| 4 | Trát mương. trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3 | 1 m2 |
| 5 | Láng mương. dày 1 cm, Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,55 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,856 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8699 | 1 tấn |
| 9 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | 1 c/kiện |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,958 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T. Cự ly 4km, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,958 | 1 m3 |
| 13 | San phẳng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.590,91 | 1 m2 |
| 14 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,091 | 1 m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.590,91 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông nền. Vữa BTTP đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,091 | 1 m3 |
| 17 | Cắt khe 3x3m sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,0933 | 10 m |
| 18 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,912 | 1 m3 |
| 19 | Xây bồn hoa gạch thẻ ko nung (5.5x10x19). Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,052 | 1 m3 |
| 20 | Trát bồn hoa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7 | 1 m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7 | 1m2 |
| 22 | Lát đá tự nhiên không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,56 | 1m2 |
| 23 | Lát nền gach tezzarro KT40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,21 | 1m2 |
| 24 | Lát đá tự nhiên không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1m2 |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,682 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,1452 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0218 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chôn ray cổng. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8586 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2 | 1 m2 |
| 7 | Xây móng đá hộc,Dày <=60 cm. Vữa XM cát vàng M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2176 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3245 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5686 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6499 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2588 | Tấn |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,4046 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4225 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4225 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,88 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2382 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6256 | Tấn |
| 19 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1999 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8664 | 1 m2 |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5434 | Tấn |
| 23 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung (5.5x10x19). Cao <= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 1 m3 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ ko nung (5.5x10x19). Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6953 | 1 m3 |
| 25 | Sản xuất lam bê tông đúc sẵn. vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3906 | 1 m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,142 | 1 m2 |
| 27 | Cốt thép lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 1 tấn |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | Cái |
| 29 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,763 | 1 m2 |
| 30 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,1464 | 1 m2 |
| 31 | Trát lam, Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,324 | 1 m2 |
| 32 | Ôp trụ, tường đà tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8325 | 1 m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà 3 nước, 1 nước lót,2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,4009 | 1m2 |
| 34 | Khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,0542 | 1 m2 |
| 35 | Thép chôn ray cổng V50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 1 m |
| 36 | Cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,356 | 1 m2 |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động động cơ Diesel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi