Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200868306-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 15:33:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư Xây dựng huyện Nam Giang
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200860009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-25 15:25:00 đến ngày 2020-09-04 15:33:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,956,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,64 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,894 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9673 1 m3
4 Bê tông ram dốc. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 1 m3
5 Bê tông bể tự hoại. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,094 1 m3
6 Xây hố thấm= gạch thẻ ko nung (5.5x9x19). Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,568 1 m3
7 Trát hố thấm. VXM M75, chiều dày trát 1.5cm. VXM M75, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,24 1 m2
8 Láng bể tự hoại, hố thấm dày 2 cm, Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,72 1 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn dày 2 cm, Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,034 1 m3
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,672 1 m2
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 1 tấn
12 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 c/kiện
13 Lớp than xỉ hố thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 1 m3
14 Lớp đá 4x6 hố thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 1 m3
15 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,1504 1 m3
16 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,94 1 m2
17 Xây móng gạch thẻ ko nung (5.5x9x19). Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,9395 1 m3
18 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4962 1 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,492 1 m2
20 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7966 Tấn
21 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9525 Tấn
22 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 958,5543 1 m3
23 Cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8523 1 m3
24 Bê tông đá dăm lót nền. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,927 1 m3
25 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,288 1 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,44 1 m2
27 Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9851 Tấn
28 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6383 Tấn
29 Bê tông xà, dầm, giằng. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,1178 1 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 939,622 1 m2
31 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7524 Tấn
32 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3885 Tấn
33 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9597 Tấn
34 Bê tông sàn mái. Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6201 1 m3
35 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.181,2092 1 m2
36 Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8871 Tấn
37 Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,503 Tấn
38 Bê tông lanh tô mái hắt. máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3778 1 m3
39 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,295 1 m2
40 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0449 Tấn
41 Bê tông cầu thang thường. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6834 1 m3
42 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,423 1 m2
43 Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4977 Tấn
44 Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 Tấn
45 Xây tường bằng gạch ống (7.5x11.5x19). Dày <=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,6935 1 m3
46 Xây tường bằng gạch ống (7.5x11.5x19). Dày <10cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5885 1 m3
47 Xây tường thông gió,vữa XM M75. Gạch thông gió 20x20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,78 1m2
48 Xây cấp cầu thang= gạch thẻ ko nung (5.5x10x19). Cao <= 28m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8305 1 m3
49 Gia công xà gồ bằng thép C50x100x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2171 Tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép C50x100x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2171 Tấn
51 Lợp mái tôn giả ngói dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,4138 1 m2
52 Dán ngói 22v/m2 trên mái nghiêng BT. XM cát mịn M75 ML=1.5-2.0,PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7232 1 m2
53 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 952,344 1 m2
54 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường. trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.461,5255 1 m2
55 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường. trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.331,296 1 m2
56 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,223 1 m2
57 Trát xà dầm. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,234 1 m2
58 Trát trần. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.181,2092 1 m2
59 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,077 1 m2
60 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1382 1 m2
61 Lát nền, sàn, gạch gốm 50x50cm. XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 1 m2
62 Lát nền, sàn, gạch 60x60cm. XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.036,612 1 m2
63 Lát nền, sàn, gạch chống trượt 30x60cm. XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,116 1 m2
64 Ôp tường, gạch 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 844,387 1 m2
65 Sơn tường ngoài nhà 3 nước. 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.461,5255 1m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 3 nước. 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.799,0592 1m2
67 Gia công lắp dựng Cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,884 1m2
68 Gia công lắp dựng Cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 1m2
69 Gia công lắp dựng Khung hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2384 1m2
70 Vách kính khung nhôm+cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8 1m2
71 Vách ngăn compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 1m2
72 Máng rửa tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
73 Vách CNC sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1328 1m2
74 Thép ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,3 1m
75 Lam thép hộp KT 25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 1m
76 lan can sắt, tay vịn gỗ cao 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,84 1m
77 lan can sắt, lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0374 1m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước. 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,0159 1m2
79 Trần thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,58 1m2
80 Trát gờ chỉ. Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,745 1 m
81 Láng sê nô, khu WC. dày 1 cm, Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,39 1 m2
82 Quét sikaroof membrane 3 lớp chống thấm mái. sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,39 1 m2
83 Quét sika later chống thấm máI, sê nô, ô văng… Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,39 1 m2
84 Chống thấm cổ ống xuyên sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cổ ống
85 Chữ hộp cắt CNC inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
86 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài. Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.284,66 1 m2
B BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 vùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo khói quang điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 10 đầu
3 Lắp nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 chuông
5 Lắp đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
6 Lắp đặt còi báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 còi
7 Lắp đặt điện trở cuối zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 đầu
9 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 5 đèn
10 LĐ dây tín hiệu 2x2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m
11 LĐ dây tín hiệu 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 1m
12 LĐ ống nhựa luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 1 m
13 LĐ ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 m
14 Lđặt hộp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
15 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 5 đèn
16 LĐ dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1m
17 LĐ ống nhựa luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 m
18 Bộ bình chữa cháy (1 MT3+1MFZ4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
19 Lắp đặt đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
C CHỮA CHÁY
1 LĐ máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 máy
2 Giỏ lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Lắp đặt khớp nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
4 Lắp đặt van chặn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Lắp đặt van chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Lắp đặt van chặn xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Y lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 LDD trụ +tủ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
11 LĐ ống thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1 m
12 LĐ cút thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
13 LĐ tê thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
14 Bích thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
15 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Kg
16 Khối lượng đào đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
17 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
D BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,3072 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng > 3m. Chiều sâu >3m , Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0768 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 1 m3
4 Bê tông bể nước ngầm. vữa BTTP đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,208 1 m3
5 Ván khuôn bể nước. Chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,2 1 m2
6 Gia công cốt thép bể nước. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2155 Tấn
7 Gia công cốt thép bể nước. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9153 Tấn
8 Băng cản nước Sika Waterbar V25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
9 Căng lưới thủy tinh cố góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 1 m2
10 Láng bể nước. dày 2 cm, Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2 1 m2
11 Quét Kova CT-11A chống thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2 1 m2
12 Xây thành nắp= gạch thẻ ko nung (5.5x10x19). Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 1 m3
13 Trát thành nắp. VXM M75, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 1 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 1 m3
15 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 1 m2
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc. sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
17 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,784 1 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 1 m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T. Cự ly 5km, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 1 m3
E CÂY XANH
1 Đào móng hố trồng cây. Chiều sâu <=1m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 1 m3
2 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,192 1 m3
3 Trồng cây Hòe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cây
4 Trồng cây Móng Bò Tím Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cây
5 Trồng cây bàn Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 Cây
6 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng. Nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1cây/90n
7 Trồng cây Chuỗi Ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 m2
8 Trồng cây Trang Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 m2
9 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ. lấy nước từ giếng khoan - Bơm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 m2/th
F CHỐNG SÉT
1 LĐ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Trụ thép không rỉ D34 đở K.T.S cao3m+phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Kéo rải dây đồng đặc M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Chân đỡ dây đồng D8 dài 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
5 Đóng cọc ống đồng D16x2.4 đầu có ren vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cọc
6 Măng sông nối ống đồng D16/d21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
7 Eke đồng D8 dài 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Đào đất, lấp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 1 m3
9 Khối lượng bê tông chèn M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
10 Kẹp đồng D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
11 Đầu cốt S16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Xây hố ga + nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Đấu nối cọc đồng và cực tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
14 Đo kiểm tra tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Lần
15 Bu lông nở D10/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cái
16 Bu lông nở D20/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Bu lông nở D12/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
18 Kẹp nối đầu cáp với kim loại hợp bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
19 ống nhựa chống cháy SP D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
20 Cáp Inox Fi10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
21 Tăng đơ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
G ĐIỆN 10 PHONG HỌC
1 LĐ đèn máng đơn 1x0.6m, 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
2 LĐ đèn máng đơn 1x1.2m, 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 1 Bộ
3 LĐ đèn máng đôi 2x1.2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 1 Bộ
4 LĐ quạt treo tường 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
5 LĐ quạt trần 100W+hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
6 LĐ công tắc đơn 1 chiều+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
7 LĐ công tắc đôi 1 chiều+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 LĐ công tắc ba 1 chiều+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
9 LĐ công tắc đơn 2 chiều+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 LĐ ổ cắm đôi loại 3 chấu+mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
11 LĐ hộp chôn ngầm dùng cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 Hộp
12 Nắp che cho công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 Cái
13 LĐ Automat khối 20 6Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
14 LĐ Automat khối 25 6Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
15 LĐ Automat khối 32 6Ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
16 Hộp và nắp che cho aptomat khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
17 LĐ cáp CXV (3x35+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1m
18 LĐ cáp CXV (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1m
19 LĐ cáp CXV (3x8+1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m
20 LĐ cáp CXV 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m
21 LĐ cáp CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m
22 LĐ cáp CXV 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1m
23 LĐ cáp CXV 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 1m
24 LĐ cáp CV 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m
25 LĐ cáp CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1m
26 LĐ cáp CV 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1m
27 LĐ cáp CV 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 1m
28 LĐ ống nhựa xoắn chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 1 m
29 LĐ ống nhựa thành cứng SP D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 m
30 LĐ ống nhựa thành cứng SP D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 m
31 LĐ ống nhựa thành cứng SP D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 1 m
32 LĐ ống nhựa thành cứng SP D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 1 m
33 LĐ hộp đấu dây âm tường KT 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Hộp
34 Hệ thống nối đất cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 Bộ
35 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
H CẤP THOÁT NƯỚC 10 PHÒNG HỌC
1 LĐ bồn cầu loại 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 Bộ
2 LĐ bồn cầu loại 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 Bộ
3 LĐ lavabo+vòi+xiphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 1 Bộ
4 LĐ tiểu nam+vòi+xiphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 Bộ
5 LĐ chậu rửa 2 hộc+vòi+xiphong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
6 LĐ vòi rửa tay vặn D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 Bộ
7 LĐ vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 Bộ
8 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
9 LĐ van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
10 LĐ van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
11 LĐ ống nhựa HDPE D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
12 LĐ ống nhựa PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 m
13 LĐ ống nhựa PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
14 LĐ ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 1 m
15 LĐ ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 1 m
16 LĐ tê PVC D50/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
17 LĐ tê PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
18 LĐ tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
19 LĐ tê PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
20 LĐ tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 Cái
21 LĐ tê PVC D27/21 ren gai trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
22 LĐ cút nhựa HDPE D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 LĐ cút PVC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 LĐ cút PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
25 LĐ cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 Cái
26 LĐ cút PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Cái
27 LĐ cút PVC D27/21 ren gai trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 Cái
28 LĐ van khóa 2 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
29 LĐ van khóa 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
30 LĐ van khóa 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
31 LĐ van khóa 1 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
32 LĐ nối thẳng PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
33 LĐ nối thẳng PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
34 LĐ côn chuyển PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
35 LĐ bể chứa nước bằng inox 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
36 LĐ ống nhựa PVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
37 LĐ ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 1 m
38 LĐ ống nhựa PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 m
39 LĐ ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 1 m
40 LĐ ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1 m
41 LĐ Y PVC D140/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
42 LĐ Y PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
43 LĐ Y PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
44 LĐ Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
45 LĐ Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
46 LĐ cút PVC 45 độ D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
47 LĐ cút PVC 45 độ D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
48 LĐ cút PVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
49 LĐ cút PVC 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
50 LĐ cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
51 LĐ cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
52 LĐ côn PVC D140/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
53 LĐ côn PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
54 LĐ côn PVC D60/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
55 LĐ phễu thu sàn inox KT150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
56 LĐ ống nhựa PVC D 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 m
57 LĐ ống nhựa PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 m
58 LĐ ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 1 m
59 LĐ cầu lọc rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
60 LĐ cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
61 LĐ cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
62 LĐ cút PVC 45 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
63 LĐ cút PVC 45 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
64 LĐ măng sông PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
65 LĐ côn PVC D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
66 LĐ ống nhựa PVC D50 thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 1 m
67 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
I NHÀ XE
1 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng<=1m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R <=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6965 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0875 1 m3
4 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 1 m2
5 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0775 Tấn
6 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 Tấn
7 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,462 1 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,24 1 m2
9 Sản xuất cột bằng thép hình D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 Tấn
10 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 Tấn
11 Bulong M16, L=450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3349 Tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3349 Tấn
14 Sản xuất xà gồ bằng thép KT 40x80x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2412 Tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2412 Tấn
16 Lợp mái tôn mạ màu 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,72 1 m2
17 Máng xối tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
18 Lập là chống bão 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
19 Bê tông đá dăm lót móng, R >250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m3
20 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 1 m2
22 LĐ ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 m
23 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
J SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào <= 1.6m3. Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.630,8 1 m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T.Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.630,8 1 m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.630,8 1 m3
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào mương thoát nước. Rộng <=1m, sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,958 1 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,235 1 m3
3 Xây mương gạch thẻ ko nung (5.5x10x19). Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,86 1 m3
4 Trát mương. trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3 1 m2
5 Láng mương. dày 1 cm, Vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,55 1 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 1 m3
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,856 1 m2
8 Cốt thép tấm đan mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8699 1 tấn
9 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 1 c/kiện
10 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,958 1 m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T. Cự ly 4km, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,958 1 m3
13 San phẳng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.590,91 1 m2
14 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,091 1 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.590,91 1 m2
16 Bê tông nền. Vữa BTTP đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,091 1 m3
17 Cắt khe 3x3m sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,0933 10 m
18 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,912 1 m3
19 Xây bồn hoa gạch thẻ ko nung (5.5x10x19). Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,052 1 m3
20 Trát bồn hoa, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7 1 m2
21 Sơn tường ngoài nhà 3 nước, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7 1m2
22 Lát đá tự nhiên không quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,56 1m2
23 Lát nền gach tezzarro KT40x40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,21 1m2
24 Lát đá tự nhiên không quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1m2
L TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,682 1 m3
2 Đào móng băng có chiều rộng<=3m. Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,1452 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0218 1 m3
4 Bê tông móng chôn ray cổng. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 1 m3
5 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8586 1 m3
6 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,2 1 m2
7 Xây móng đá hộc,Dày <=60 cm. Vữa XM cát vàng M 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,2176 1 m3
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3245 1 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5686 1 m2
10 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6499 Tấn
11 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2588 Tấn
12 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,4046 1 m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T. Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,4225 1 m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,4225 1 m3
15 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 1 m3
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,88 1 m2
17 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2382 Tấn
18 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6256 Tấn
19 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1999 1 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8664 1 m2
21 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 Tấn
22 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5434 Tấn
23 Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung (5.5x10x19). Cao <= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,012 1 m3
24 Xây tường gạch thẻ ko nung (5.5x10x19). Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6953 1 m3
25 Sản xuất lam bê tông đúc sẵn. vữa M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3906 1 m3
26 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn lam Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,142 1 m2
27 Cốt thép lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 1 tấn
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=25Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 Cái
29 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,763 1 m2
30 Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,1464 1 m2
31 Trát lam, Dày 1 cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,324 1 m2
32 Ôp trụ, tường đà tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8325 1 m2
33 Sơn tường ngoài nhà 3 nước, 1 nước lót,2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,4009 1m2
34 Khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,0542 1 m2
35 Thép chôn ray cổng V50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 1 m
36 Cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,356 1 m2
M THIẾT BỊ
1 Kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Máy bơm chữa cháy động động cơ Diesel Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->