Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200738027-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200631427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 15:32:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,149,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 990,000,000 VNĐ ((Chín trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Đào nền đường và rãnh
1 Đào nền, đào khuôn lề gia cố đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4.180,67 m3
2 Đào rãnh đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 626,32 m3
3 Đắp đất nền đường K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 129,36 m3
B 2. Xử lý cục bộ nền mặt đường hư hỏng nặng, sình lún (Kết cấu 1)
1 Đắp đá xô bồ dày 28,5cm (Dmax <5cm) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,55 m3
2 Móng đá dăm nước lớp dưới dày 16cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,784 m3
3 Móng đá dăm nước lớp trên dày 14cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,061 m3
4 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1.6kg/m2 dày 1.5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 86,15 m2
C 3. Xử lý cục bộ nền mặt đường hư hỏng nhẹ, nứt vỡ, ổ gà (Kết cấu 2)
1 Đào kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 220,45 m3
2 Móng đá dăm nước lớp trên dày 14cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 205,76 m3
3 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1.6kg/m2 dày 1.5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.469,68 m2
D 4. Thảm bê tông nhựa C12.5 dày 6cm
1 Sản xuất và thảm bê tông nhựa C12.5 dày 6cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 101.912,99 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 101.913 m2
3 Bù vênh BTN C12,5 (Htb bù vênh < 2cm) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 613,52 m3
4 Bù vênh BTN R25 (Htb bù vênh > 2cm) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 689,18 m3
5 Đắp lề đất Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 508,4 m3
E 4.1 Gia cố lề từ mép nhựa đến mép rãnh loại 2 (gia cố bằng kết cấu BTN )
1 Móng đá dăm nước lớp dưới dày 16cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.113,67 m2
2 Móng đá dăm nước lớp trên dày 14cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.113,67 m2
3 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1.6kg/m2 dày 1.5cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.113,67 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.113,67 m2
5 Sản xuất và thảm bê tông nhựa C12.5 dày 6cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3.113,67 m2
F 4.2 Gia cố lề từ mép nhựa đến mép rãnh loại 1 (gia cố bằng kết cấu BTXM)
1 Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6.228,8317 m2
2 Sản xuất và thi công BT lề gia cố M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.121,19 m3
G 5. Xử lý hang Caster tại Km265+140
1 Đào móng đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 89,68 m3
2 Đào móng đất C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 89,68 m3
3 Đào móng đá C4 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 44,84 m3
4 Đắp đá xô bồ lớp dưới 74cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 96,25 m3
5 Đắp đá xô bồ (D&lt;5cm) lớp trên 65cm (trừ đi 28,5cm đáy áo đường) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51,02 m3
6 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24,64 m3
7 Sản xuất và lắp dựng cốt thép tấm đan Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,98 tấn
8 Sản xuất và thi công BT tấm đan M250 dày 26cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 28,55 m3
9 Đào đất móng rãnh Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,91 m3
10 Sản xuất và thi công bê tông rãnh dọc BTXM M200 hình tam giác đổ tại chỗ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 91,64 md
H 6. Nút giao thông (Kết cấu vuốt nối nút giao)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.019,48 m2
2 Sản xuất và thảm bê tông nhựa C12.5 dày 3cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.019,48 m2
I 7. Hệ thống an toàn giao thông
1 Lắp đặt đinh phản quang Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.498 cái
2 Đào móng chôn cột tiêu dẫn hướng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,6 m3
3 Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 43 bộ
4 Sản xuất và thi công bê tông chân cột tiêu dẫn hướng M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,6 m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 744,615 m2
6 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dèo nhiệt phản quang, dày 6mm (sơn 2 lớp mỗi lớp dày 3mm) Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 178,5 m2
7 Đào móng hộ lan Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,9 m3
8 Sản xuất và thi công bê tông chân cột hộ lan M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,9 m3
9 Lắp dựng hộ lan tôn sóng Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 346 md
J 7.1 Cọc Km và cọc H
1 Đào móng cột đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,68 m3
2 Sản xuất cột Km BTCT Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
3 Sản xuất và thi công bê tông móng cột Km M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,928 m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc, K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,02 m3
5 Tháo dỡ và di chuyển cọc H Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 144 cái
6 Đào móng cọc H tại vị trí mới Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,22 m3
7 Sản xuất và thi công bê tông cọc H M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,35 m3
K 8. Rãnh bê tông chịu lực nút giao (206md)
1 Đào móng đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 342,063 m3
2 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 152,028 m3
3 Sản xuất và thi công bê tông rãnh BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 206 cái
4 Sản xuất và thi công bê tông tấm đan BTXM M300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 206 cái
5 Đệm cát đám dăm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,66 m3
L 8.1 Rãnh nối mương
1 Đào móng đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,21 m3
2 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,76 m3
3 Đệm đá dăm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,2 m3
4 Sản xuất và thi công bê tông rãnh BTXM M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 md
M 8.2 Rãnh dọc loại 1
1 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 37,36 m3
2 Rải giấy dầu Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 207 m2
3 Lắp dựng ván khuôn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 94 m2
4 Sản xuất và thi công bê tông M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 37,36 m3
N 8.3 Rãnh dọc loại 2
1 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,94 m3
2 Vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,19 m3
3 Sản xuất và thi công BT rãnh M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,94 m3
O 8.4 Rãnh dọc loại 3
1 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 69,6 m3
2 Vữa đệm M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 m3
3 Rải giấy dầu Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 464 m2
4 Lắp dựng ván khuôn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 232 m2
5 Sản xuất và thi công BT rãnh M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 116 m3
P 8.5 Rãnh dọc loại 4
1 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,38 m3
2 Lắp dựng ván khuôn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 277 m2
3 Sản xuất và thi công BT rãnh M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 33,38 m3
Q 8.6 Rãnh dọc loại 5
1 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,477 m3
2 Lắp dựng ván khuôn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 44,1 m2
3 Sản xuất và thi công BT rãnh M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,44 m3
R 8.7 Rãnh dọc loại 6
1 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,3 m3
2 Rải giấy dầu Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 130 m3
3 Lắp dựng ván khuôn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 116,46 md
4 Sản xuất và thi công BT rãnh M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,3 m3
S 8.8 Rãnh dọc loại 7
1 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,411 m3
2 Rải giấy dầu Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,8 m2
3 Lắp dựng ván khuôn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,4 m2
4 Vữa đệm M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,341 m3
5 Sản xuất và thi công BT rãnh M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,7 m3
T 8.9 Rãnh dọc loại 8 (rãnh lắp ghép)
1 Đào móng đất cấp 3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 269,45 m3
2 Sản xuất và thi công BT rãnh M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.706 md
U 9. Xây cơi thành bê tông đầu cống
1 Lắp dựng ván khuôn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,6 m2
2 Sản xuất và thi công BT M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,43 m3
V 9.1 Nạo vét đất ống cống D100 ̣(Km268+188.86)
1 Nạo vét đất ống cống D100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66 m3
W 10. Cống hộp 1x1m tại Km263+569,92
1 Sản xuất và thi công BT cống hộp (1x1m) M300 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 m
X 10.1 Móng cống
1 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,12 m3
2 Đào kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,6 m3
3 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 56,8 m3
4 Sản xuất và lắp dựng cố thép ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,153 tấn
5 Vữa đệm M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,205 m3
6 Lớp móng đệm đá dăm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,17 m3
7 Lớp móng đệm đá hộc Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,47 m3
8 Lắp dựng ván khuôn móng cống Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,9 m2
9 Sản xuất và thi công BT móng cống M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,1 m3
10 Sản xuất và thi công BT tấm bản M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 tấm
11 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 tấm
Y 10.2 Hố thu
1 Sản xuất và lắp dựng cố thép ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,024 tấn
2 Sản xuất và lắp dựng cố thép ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,323 tấn
3 Lắp dựng ván khuôn hố ga Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,9 m2
4 Sản xuất và thi công BT M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,31 m3
Z 10.3 Đoạn rãnh chuyển tiếp
1 Sản xuất và lắp dựng cố thép ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,025 tấn
2 Sản xuất và lắp dựng cố thép >10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,335 tấn
3 Lắp dựng ván khuôn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,5 m2
4 Sản xuất và thi công BT M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,803 m3
AA 10.4 Hoàn trả mặt đường
1 Cắt mặt đường BT Asphan Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.956 m
2 Móng đá dăm lớp dưới dày 16cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,4 m3
3 Móng đá dăm nước lớp trên dày 14cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,98 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,8 m2
5 Sản xuất và thảm bê tông nhựa C12.5 dày 6cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 35,8 m2
AB 11. Cống hộp 1x1m tại Km270+738,76
1 Phá dỡ kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,5 m3
2 Đào kết cấu cũ Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,4 m3
3 Đào đất C3 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 37,5 m3
4 Vữa XM M100 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,47 m3
5 Sản xuất và lắp dựng cốt thép ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,31 tấn
6 Ván khuôn Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 44,7 m2
7 Sản xuất và thi công BT tường đầu, tường cánh M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,73 m3
AC 11.1 Đốt cống hộp 1x1m
1 Sản xuất và thi công BT cống hộp (1x1m) M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9 cấu kiện
2 Móng đệm đá dăm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,1 m3
3 Sản xuất và thi công BT lót móng M150 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,19 m3
4 Sản xuất và thi công BT bản vượt M200 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 cấu kiện
5 Lớp phòng nước thân cống Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,55 m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên dày 14cm Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,19 m3
7 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp, TCN 1,6kg/m2 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 m2
8 Đắp đất K95 Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,3 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->