Gói thầu: Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng sân vận động xã Hùng Sơn ( Giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200850509-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Anh Sơn
Tên gói thầu Xây lắp + chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng sân vận động xã Hùng Sơn ( Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20200846021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM ngân sách xã; nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-18 17:53:00 đến ngày 2020-08-29 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m2
2 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,2 m3
4 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,5 m
B HÀNG RÀO, CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,88 m3
2 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4879 100m3
3 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1162 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,7148 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4689 100m
6 Sỏi bọc vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,85 cái
7 Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,028 m3
8 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,3436 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6054 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,006 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1072 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,768 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3972 m3
17 SLXD ống nhựa D34 cắm cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
18 Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22, dày > 10 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,95 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch gạch đặc 5,5x15,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,314 m3
20 SXLD cửa cổng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,93 m2
21 SXLD hàng rào thoáng bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,5 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.066 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,693 m2
24 Đắp trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 cái
25 Đắp trụ cổng chính, cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
27 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.144,8 m
28 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.388,693 m2
29 Đắp chữ "sân vận động xã Hùng Sơn" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn bộ
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC, CỐNG THOÁT
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6015 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,494 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0838 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6288 100m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1799 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 cái
8 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,2528 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3833 m3
10 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7746 m3
11 Lắp đặt ống nhựa Tiền phong D280mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m
12 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2585 m3
D CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->