Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng nhà trạm và đường ống công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200873347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng nhà trạm và đường ống công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200745433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Công ty cổ phần Cấp nước Hải Phòng và vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-25 16:21:00 đến ngày 2020-09-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,390,629,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM ÉP BÙN | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi D400 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 432 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 mác 300 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, seno, giằng tường, đá 1x2 mác 200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,754 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền nhà trạm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6 | m3 |
| 9 | Lắp đặt chi tiết neo cầu trục | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m3 |
| 11 | Ốp gạch 300x600mm, vữa xi măng mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 255,5 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 307,5 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 571,4 | m2 |
| 15 | Quét flinkote chống thấm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | m2 |
| 16 | Dán tấm PE chống nóng mái | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng, nhôm hợp kim dày 1,2mm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt động cơ cửa cuốn kèm bộ lưu điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ, cửa đi nhôm kính, nhôm dày 1,8 ly, kính dày 8 ly | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m2 |
| 21 | Lắp đặt chi tiết thoát nước mái | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cụm |
| B | XÂY DỰNG BỂ ÉP BÙN | |||
| 1 | Khoan cọc nhồi D400 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 706 | m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bể, đá 1x2 mác 300 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,7 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thành bể, máng nước, đá 1x2 mác 300 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông sàn công tác, đá 1x2 mác 300 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,272 | tấn |
| C | CÔNG NGHỆ NGOÀI NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN315 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN225 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN180 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75 PN10 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt ống inox D150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt van bích ty chìm D300 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bướm D200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van bích ty chìm D150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van bích ty chìm D65 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đai khởi thủy inox D160x65 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm BE D200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt BE PE DN75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU thép D300 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU thép D150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU PE DN315 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU PE DN225 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU PE DN180 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU PE DN110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU PE DN90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PE DN315*225 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PE DN180*180 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê PE DN180*110 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê PE DN180*90 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PE DN75*75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PE DN225 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PE DN180 90 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PE DN180 45 độ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PE DN75 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt bích rỗng inox D150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bích thép rỗng D300 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bích thép rỗng D200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép rỗng D150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt bích thép rỗng D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích thép rỗng D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bích thép đặc D300 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt bích thép đặc D150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cụm vòi rửa DN25 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cụm |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt thang sắt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 604 | kg |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt lan can inox | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | kg |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt máng răng cưa inox | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | kg |
| D | CÔNG NGHỆ TRONG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm BE D200 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống PVC DN200 và phụ tùng thoát nước từ máy ép bùn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 3 | Lắp đặt ống PVC DN60 và phụ tùng thoát nước định lượng polymer | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 4 | Lắp đặt ống PVC DN34 và phụ tùng châm polymer | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | trọn bộ |
| 5 | Lắp đặt ống inox D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống inox D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt cút inox D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút inox D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt bích inox rỗng D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích inox rỗng D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối mềm BE D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn inox D100*80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van bích D100 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van bích D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van điện D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU inox D150 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống inox D65 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt cút inox D65 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn inox D65*50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích inox rỗng D65 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bích |
| 23 | Lắp đặt ống inox D50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 24 | Lắp đặt van ren D50 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống inox D32 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 26 | Lắp đặt cút inox D32 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren D32 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co inox D32 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt bích inox rỗng D32 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bích |
| 30 | Lắp đặt cụm đồng hồ áp lực D15 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cụm |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm chắn trộn tĩnh D80 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Gia công, lắp đặt thùng cắt áp kèm giá đỡ | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Xây dựng bệ đỡ bơm | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bệ |
| 34 | Xây dựng bệ đỡ máy ép bùn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bệ |
| 35 | Xây dựng hố ga thoát nước | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hố |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CXV 3x25+1x16mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x2,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CXV 4x4mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CXV 2x4mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 6 | Lắp đặt dây điện DVV 12x1mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện VCMO 2x1,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện VCMO 3x2,5mm2 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt dây mạng Cat5e AMP | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 2200x600x600 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió D300 | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt biến tần 1.5KW | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt PLC 14DC/10DO/2AI | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Module vào số 16DI | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Module ra số 16DI/16DO | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Module ra tương tự 4 AO | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bộ nguồn DC24V 150W | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ lưu điện UPS online 1KVA | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 3P-100A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 3P-20A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat 3P-32A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat 2P, dòng định mức >10A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat 2P, dòng định mức 10A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt contactor 3P-9A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt contactor 3P-18A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt rơ le EOCR 0,5-6A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt rơ le EOCR 3-30A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rơ le trung gian 24 VDC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 30 | Lắp đặt rơ le trung gian 220 VAC | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt Vôn kế 500V kèm chuyển mạch vôn | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Ampe kế kèm biến dòng 50/5A | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bấm kèm đèn báo | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn báo 220V | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút dừng khẩn cấp | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp switch mạng 16 cổng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang- điện | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt màn hình HMI 15'' đa màu | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt bộ điều khiển cảm biến mức | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp, lập trình phần mềm điều khiển hệ thống | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng âm tường | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m 2x18W | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn pha led ngoài trời 1x100W | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn sự cố có ắc quy dự phòng | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt hệ thống chống sét, nối đất | Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi